Gói thầu: Thi công, lắp đặt Bảng Led và Hệ thống xếp hàng tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt Bảng Led và Hệ thống xếp hàng tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:18:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,822,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình P2.5 indoor tại sảnh PGD Vĩnh Lộc Kích thước: 3.300 x 1.460 (mm) = 4,818m2 Bao gồm: Board card điều khiển, Bộ chi tín hiệu kết nối hệ thống mạng Switch 8 port , Cáp Cat 6 | 1 | Bảng | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Màn hình P2.5 indoor Lắp đặt tại sảnh PGD Bình Khánh Kích thước: 3.300 x 1.460 (mm) = 4,818m2 Bao gồm: Board card điều khiển, Bộ chi tín hiệu kết nối hệ thống mạng Switch 8 port , Cáp Cat 6 | 1 | Bảng | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Màn hình P2.5 indoor Lắp đặt tại chi nhánh Nam TP. HCM Kích thước: 9.000 x 1.000 (mm) = 9,0 m2 Bao gồm: Board card điều khiển, Bộ chi tín hiệu kết nối hệ thống mạng Switch 8 port , Cáp Cat 6 | 1 | Bảng | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Màn hình P2.5 indoor Lắp đặt tại hội trường Agribank Nam TP. HCM Kích thước: 3.000 x 4.500 (mm) = 13,5m2 Bao gồm: Board card điều khiển, Bộ chi tín hiệu kết nối hệ thống mạng Switch 8 port , Cáp Cat 6 | 1 | Bảng | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | KIOSK in phiếu lấy số tự động – chi nhánh Hội sở | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Thiết bị điều khiển tại bàn – chi nhánh Hội sở | 14 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Thiết bị hiển thị tại bàn – chi nhánh Hội sở | 14 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Smart Tivi 49 Inch – chi nhánh Hội sở | 4 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Phần mềm xếp hàng tự động và đọc trung tâm và xuất hình lên tivi – chi nhánh Hội sở | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Mixer amplifier 120W – chi nhánh Hội sở | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Loa âm trần 15W – chi nhánh Hội sở | 7 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Max-Stream WiFi Router – chi nhánh Hội sở | 1 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | KIOSK in phiếu – PGD Vĩnh Lộc | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Thiết bị điều khiển tại bàn – PGD Vĩnh Lộc | 5 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Thiết bị hiển thị tại bàn – PGD Vĩnh Lộc | 5 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Smart Tivi 49 inch – PGD Vĩnh Lộc | 2 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Phần mềm xếp hàng tự động và đọc trung tâm và xuất hình lên tivi – PGD Vĩnh Lộc | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Mixer amplifier 120w – PGD Vĩnh Lộc | 1 | Bộ | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Loa âm trần 15w – PGD Vĩnh Lộc | 1 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Max-Stream WiFi Router – PGD Vĩnh Lộc | 1 | Cái | Xem chi tiết ở phần yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,76 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,28 tỷ đồng.
Ghi chú:
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
1) Hợp đồng;
2) Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư;
3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành:
1) Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng);
2) Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.
(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt bảng Led trong nhà và hệ thống xếp hàng tự động theo dạng nhận diện thương hiệu cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có các thiết bị có cùng thương hiệu với thương hiệu nhà thầu đề xuất cho gói thầu và được thi công, lắp đặt tối thiểu ở 3 địa điểm khác nhau trong cùng hợp đồng.
+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện cụ thể các địa điểm cung cấp, lắp đặt bảng led và hệ thống xếp hàng tự động. Nhà thầu kê khai cụ thể theo mẫu 10 (a) Biểu mẫu dự thầu các địa điểm cung cấp, lắp đặt để Bên mời thầu kiểm tra, xác thực thực tế khi cần thiết.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.280.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố kèm theo danh sách nhân sự dự kiến bố trí thực hiện công tác bảo hành, bảo trì của nhà thầu; + Nhà thầu phải có cam kết tất cả các hàng hóa cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất. + Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm. + Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi