Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật ngành quân khí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:18:00 đến ngày 2021-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi PE, kích thước: 55x100x0,1mm | 1.950 | kg | Đóng theo bao tải mỗi bao 20kg. Bên trong bao các túi được buộc thành các tập nhỏ | khi nghiệm thu kiểm tra mối hàn kín, cân đối không lệch. Kẹp đo chiều dày | |
| 2 | Túi PE 80x100x0,1mm | 215 | kg | Đóng theo bao tải mỗi bao 20kg. Bên trong bao các túi được buộc thành các tập nhỏ | khi nghiệm thu kiểm tra mối hàn kín, cân đối không lệch. Kẹp đo chiều dày | |
| 3 | Túi PE 120x170x0,1mm | 325 | kg | Đóng theo bao tải mỗi bao 20kg. Bên trong bao các túi được buộc thành các tập nhỏ | khi nghiệm thu kiểm tra mối hàn kín, cân đối không lệch. Kẹp đo chiều dày | |
| 4 | Túi PE 350x600x0,1mm | 84 | kg | Đóng theo bao tải mỗi bao 20kg. Bên trong bao các túi được buộc thành các tập nhỏ | khi nghiệm thu kiểm tra mối hàn kín, cân đối không lệch. Kẹp đo chiều dày | |
| 5 | Bao tải PP 1200x800x1,1mm | 612 | cái | In chữ trên mặt bao, chữ màu đen cao 10cm, nội dung chữ: TÚI ĐỰNG DẦU KHÔ-ĐOÀN 60 NĂM 2021 | khi nghiệm thu kiểm tra mối hàn kín, cân đối không lệch. Kẹp đo chiều dày | |
| 6 | Băng dính keo chịu nhiệt kích thước 0.13mmx30mmx10m | 8 | cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 7 | Lưỡi dao máy cắt vải máy nội địa lắp cho máy cắt vải nội địa Nhật Bản ký hiệu máy: MACK 81031478 (Nhật Bản) | 10 | hộp | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 8 | Dao dọc vải cầm tay | 10 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 9 | Máy hàn Ni lon nhiệt băng chuyền SF-150 | 2 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 10 | Hộp điều tốc máy Hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | bộ | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 11 | Quạt mát máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 12 | Bánh tỳ cao su máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 13 | Bu ly nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 14 | Bản đồng nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 15 | Băng tải máy dán SF-150 | 12 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 16 | Thanh đồng nhiệt hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | bộ | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 17 | Chổi than máy hàn băng chuyền SF - 150 | 50 | đôi | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 18 | Lô cuốn máy hàn băng chuyền SF - 150 | 12 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 19 | Dây cu roa gai bánh răng máy hàn băng chuyền SF - 150 | 20 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 20 | Máy hàn Ni lon dập chân | 2 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 21 | Dây cu roa nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 20 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 22 | Quạt bễ bếp than fi 125 | 4 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 23 | Băng dính điện | 10 | cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 24 | Găng tay cao su chịu nhiệt | 50 | đôi | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 25 | Kẹp bông Inox | 50 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 26 | Giấy in A4 | 5 | ram | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 27 | Bìa A4 | 1 | ram | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 28 | Xẻng xúc (Cán bằng tre) | 6 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 29 | Thước góc (Bằng Mê ca) | 6 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 30 | Thước rút 5m | 5 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 31 | Khay đút vải ngâm dầu Inox Kích thước 250x450 | 30 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 32 | Xà phòng bột | 50 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 33 | Sổ ghi chép 120 trang | 10 | cuốn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 34 | Bút bi | 2 | hộp | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 35 | Bảng chữ in mẫu KT chữ cao 10cm | 3 | cái | Còn mới | TCVN hoặc tương đương | |
| 36 | Sơn đen phun | 50 | hộp | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 37 | Kim khâu | 10 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 38 | Chỉ khâu | 5 | cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 39 | Dây dứa buộc | 20 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 40 | Chổi đót | 20 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 41 | Ủng chịu dầu | 10 | đôi | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 42 | Kéo cắt vải | 5 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 43 | Giá treo cắt vải mộc bằng thép 200 lớp kích thước tùy chỉnh tối đa 2,4m | 1 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 44 | Khẩu trang vải bảo hộ 3 lớp | 300 | cái | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 45 | Dây khâu | 5 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất | TCVN hoặc tương đương | |
| 46 | Than kíp lê | 1.800 | kg | chất lượng tốt | TCVN hoặc tương đương | |
| 47 | Bơm nước tăng áp công suất từ 125W đến 500W điện 220v | 1 | cái | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương | |
| 48 | Máy phun nước tự động làm mát mái bằng cảm biến tự động theo dải nhiệt. Công suất 1Kw, làm mát diện tích 200m2 mái tôn. | 1 | Hệ thống | Thiết bị còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo | TCVN hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải có khả năng khắc phục sự cố khi cần trong vòng 48h |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi