Gói thầu: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế phục vụ khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Mắt- Nội tiết tỉnh Quảng Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mắt Nội tiết tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán, vật tư y tế phục vụ khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Mắt- Nội tiết tỉnh Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:11:00 đến ngày 2021-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,626,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 232,537,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi hai triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miếng dán vô trùng | 2.200 | Miếng | Hộp/50 miếng | ||
| 2 | Chỉ phẩu thuật 10/0 | 300 | Liếp | Hộp/12 liếp | ||
| 3 | Chỉ đen 4/0 | 72 | Liếp | Hộp/36 liếp | ||
| 4 | Chỉ 4/0 | 24 | Liếp | Hộp/12 liếp | ||
| 5 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự một mảnh, ngậm nước | 900 | Cái | Bộ gồm: 1 nhân mắt +1 Injector | ||
| 6 | Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự một mảnh, không ngậm nước, càng chữ C | 1.000 | Cái | Bộ gồm: 1 nhân mắt + 1 Cartridge1MTEC30 | ||
| 7 | Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh, phi cầu, không ngậm nước | 100 | Cái | Bộ gồm: 1 nhân mắt + 1 Injector | ||
| 8 | Bông y tế | 8 | Kg | Túi/1kg | ||
| 9 | Bông viên y tế | 100 | Gói | Gói/ 500g | ||
| 10 | Băng dính cá nhân y tế 19mmx72mm | 6.000 | Miếng | Hộp 102 miếng | ||
| 11 | Gạc băng mắt 5cm x7cm vô trùng | 6.000 | Cái | Gói 1 cái | ||
| 12 | Gạc miếng 5cmx7cmx12 lớp vô trùng | 12.000 | Cái | Gói 10 cái | ||
| 13 | Bơm tiêm 5ml | 20.000 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 4.000 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 15 | Bơm tiêm 1ml | 400 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 16 | Dây truyền dịch | 700 | Bộ | Bao/1 bộ | ||
| 17 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | 12.000 | Đôi | Bao/1đôi | ||
| 18 | Dao phẩu thuật nhãn khoa 2.8mm | 720 | Cái | Hộp/ 6cái | ||
| 19 | Dao phẩu thuật nhãn khoa 15 độ | 720 | Cái | Hộp/6 cái | ||
| 20 | Dao phẩu thuật nhãn khoa 2.8-3.2 | 108 | Cái | Hộp/6 cái | ||
| 21 | Đầu col vàng | 30.000 | Cái | Bao/1000 cái | ||
| 22 | Đầu col xanh | 3.000 | Cái | Bao/1000 cái | ||
| 23 | Đầu col trắng | 1.000 | Cái | Bao/1000 cái | ||
| 24 | Giấy in sinh hóa 58 mm x30m | 100 | Cuộn | Hộp/10 cuộn | ||
| 25 | Giấy in máy huyết học | 100 | Cuộn | Hộp/10 cuộn | ||
| 26 | Giấy in nhiệt 110mm x20m | 30 | Cuộn | Hộp/10 cuộn | ||
| 27 | Hộp giấy an toàn đựng bơm kim tiêm | 10 | Cái | Cái | ||
| 28 | Mủ phẩu thuật giấy vô khuẩn | 2.000 | Cái | Gói/1 cái | ||
| 29 | Khẩu trang giấy vô khuẩn | 2.000 | Cái | Gói/1 cái | ||
| 30 | Khẩu trang giấy y tế 3 lớp | 3.000 | Cái | Hộp/50 cái | ||
| 31 | Ống nghiệm Heparin 2ml | 12.000 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 32 | Ống nghiệm EDTA K3 2ml | 8.000 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 33 | Giấy điện tim 3 cần | 300 | Cuộn | Hộp/10 cuộn | ||
| 34 | Băng dính lụa | 450 | Cuộn | Hộp/6 cuộn | ||
| 35 | Kim chích máu | 4.000 | Cái | Hộp/200 cái | ||
| 36 | Lưỡi dao mổ số 11 | 100 | Cái | Hộp/100 cái | ||
| 37 | Băng chỉ thị màu hấp ướt | 12 | Cuộn | Hộp/cuộn | ||
| 38 | Cuvet | 1.000 | Cái | Hộp/250 cái | ||
| 39 | Lam kính 26 x 67 mm | 60 | Hộp | Hộp/72 cái | ||
| 40 | ALT/GPT | 2 | Hộp | R1: 4 x 50 ml, R2: 1 x 50ml | ||
| 41 | AST/GOT | 2 | Hộp | R1: 4 x 50 ml, R2: 1 x 50ml | ||
| 42 | GOT/ASAT IFCC | 4 | Hộp | Hộp R1: 4lọ x100ml + R2: 4x20ml | ||
| 43 | GPT/ALAT IFCC | 4 | Hộp | Hộp R1: 4lọ x100ml + R2: 4x20ml | ||
| 44 | Bilirubin Total | 2 | Hộp | Hộp R1: 4x50ml + R2:1x6ml | ||
| 45 | Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Hộp R1: 4x50ml + R2:1x6ml | ||
| 46 | Calcium | 1 | Hộp | Hộp 2lọ x 100ml/Standard | ||
| 47 | Creatinine | 3 | Hộp | R1: 2 x 50ml, R2: 2 x 50ml, std: 1x5ml | ||
| 48 | Creatininekin -Jaffe 5+1 | 6 | Hộp | Hộp R1: 4x100ml + R2: 1x80ml,Std 1 x5ml | ||
| 49 | Cholesterol (chop - PAP) | 6 | Hộp | Hộp 4 lọ x 100ml. Standard 5ml | ||
| 50 | Glucose (GOD-PAP) | 6 | Hộp | Hộp 4 lọ x 100ml. Standard 5ml | ||
| 51 | HDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Hộp 2 lọ x 100ml. Standard:5ml | ||
| 52 | LDL - Cholesterol | 3 | Hộp | Hộp 2 lọ x 100ml Standard:5ml | ||
| 53 | Triglycerides | 2 | Hộp | Hộp R1: 4 lọ x 100ml. Standard 5ml | ||
| 54 | T3 | 47 | Hộp | Hộp 96 test | ||
| 55 | T4 | 47 | Hộp | Hộp 96 test | ||
| 56 | TSH | 49 | Hộp | Hộp 96 test | ||
| 57 | FT3 | 1 | Hộp | Hộp 96 test | ||
| 58 | FT4 | 1 | Hộp | Hộp 96 test | ||
| 59 | Urea | 2 | Hộp | R1: 4 x 50ml, R2: 1 x 50ml | ||
| 60 | Uric Acid PAP | 1 | Hộp | Hộp R1: 2x50ml + R2: 1x20ml. Stand: 5ml | ||
| 61 | Urea (UV, KIN ) | 6 | Hộp | Hộp R1: 4 x 100ml + R2: 4 x 20ml, Stand 5ml | ||
| 62 | DD pha loảng Diluent | 24 | Can | Can 20 lít | ||
| 63 | DD Lyse | 22 | Lọ | Lọ 500ml | ||
| 64 | DD Rinse | 24 | Can | Can 5,5 lít | ||
| 65 | DD tẩy rửa e-z cleanser | 6 | Lọ | Lọ 100 ml | ||
| 66 | DD tẩy rửa đầu dò Probe cleanser | 6 | Lọ | Lọ 12 ml | ||
| 67 | Calibrator | 2 | Lọ | Lọ/5ml (CAL2350) | ||
| 68 | QC (Quality Control) | 2 | Lọ | Lọ/5ml (HN1530) | ||
| 69 | HIV 1/2 Cassette | 700 | Test | Hộp 40 test | ||
| 70 | HBsAg Cassette | 700 | Test | Hộp 40 test | ||
| 71 | Dịch nhầy 2.0 | 2.200 | Lọ | Hộp/1lọ x 2ml | ||
| 72 | Bloodtrol 3D | 2 | Lọ | Lọ 3ml | ||
| 73 | DIATON -NK DIFF DILUENT | 8 | Thùng | Thùng 20 lít | ||
| 74 | DIALYSE - NK DIFF | 8 | Lọ | Lọ 500 ml | ||
| 75 | DIATERGE - NK | 8 | Can | Can 5 lít | ||
| 76 | DIACLEANER | 6 | Lọ | Lọ 1ít | ||
| 77 | Gel điện tim | 15 | Tube | Tube /250 ml | ||
| 78 | Nước cất pha tiêm | 2.200 | Chai | Chai /500 ml | ||
| 79 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 5.000 | Que | Hộp/100 que | ||
| 80 | Natri thiosulfat Na2S2O3 0,1N | 1 | Ống | Ống chuẩn | ||
| 81 | HbA1c test kit | 1.600 | Test | Hộp /25 Test | ||
| 82 | Gel siêu âm | 12 | Can | Can /5 lít | ||
| 83 | Cồn 70 độ | 20 | Lít | Can /20 lít | ||
| 84 | Cồn 90 độ | 260 | Lít | Can /20 lít | ||
| 85 | Dung dịch sát khuẩn 2% | 30 | Chai | Chai /500 ml | ||
| 86 | Dịch nhuộm bao | 50 | Lọ | Hộp/1lọ x 1ml | ||
| 87 | Viên sát khuẩn 2,5g | 300 | Viên | Hộp 100 viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74402825E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.325371E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.138.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.416.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu tại mục 15.2 E-BDL |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi