Gói thầu: mua sắm tài sản doanh cụ trang bị cho Nhà công vụ Công an tỉnh tại số 01 Lê Thị Hồng Gấm – phường 1- thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | mua sắm tài sản doanh cụ trang bị cho Nhà công vụ Công an tỉnh tại số 01 Lê Thị Hồng Gấm – phường 1- thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đại phương cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:58:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ rõ ràng (có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III.( bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách quản lý, giám sát thi công lắp đặt, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp và tài liệu chứng minh sao y công chứng không quá 30 ngày tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự thi công, lắp đặt, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh sao y công chứng không quá 30 ngày tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy lễ tân | 1 | cái | chất liệu ván HDF Metro Thái Lan dán chỉ cạnh, mặt đá hoa cương. Kích thước dài 340cm x cao 110cm x rộng 60cm | ||
| 2 | Ghế chờ phòng lễ tân | 1 | cái | ghế sofa bọc da nhân tạo max tân thời có tựa lưng, kích thước dài 300cm x rộng 80 cm, cao tựa 90 cm, cao mặt ghế 40 cm | ||
| 3 | Bàn uống nước phòng lễ tân | 2 | cái | chất liệu ván HDF Metro Thái Lan dán chỉ cạnh. KT: rộng 60x dài 120x cao 45cm | ||
| 4 | Giường ngủ cao cấp chất liệu ván HDF metro Thái Lan | 3 | bộ | Kích thước 1.8x2m, chiều cao giường 30 cm, đầu giường cao 1,2m, ốp nỉ màu hoa văn theo giường, có 02 tủ đầu giường cùng chất liệu. Kích thước: 35x45x50cm, có 1 hộc kéo và 1ngăn | ||
| 5 | Giường ngủ cao cấp cấp | 24 | bộ | chất liệu ván HDF metro Thái Lan. Kích thước: 1.6x2m, chiều cao giường 30 cm, đầu giường cao 1,2m, ốp nỉ màu hoa văn theo giường, có 02 tủ đầu giường cùng chất liệu. Kích thước: 35x45x50cm, có 1 hộc kéo và 1ngăn | ||
| 6 | Bộ bàn ghế sofa cao cấp | 4 | bộ | chất liệu da nhân tạo, khung gỗ, chân inox ( 1 ghế dài kích thước 1,9m, ngang ghế 75 cm, cao tựa 85cm; 2 ghế đơn kích thước 85cm ngang ghế 75 cm, cao tựa 85cm; 01 bàn nước bằng gỗ kích thước mặt bàn ngang 0,6m x dài 1,2m x cao 0,45m, mặt bàn có kính mài dài 0,8 mm. | ||
| 7 | Tủ treo quần áo 2 cánh có khóa | 18 | cái | Chất liệu ván HDF Metro Thái Lan dán chỉ cạnh. Kích thước ngang 90cm x cao240cm x sâu60cm, bên trong phía trên chia thành 3 ngăn gồm 1 ngăn trên, 1 ngăn làm thanh treo móc áo, bên dưới 1 ngăn | ||
| 8 | Bộ bàn ghế trang điểm có gương soi . | 10 | bộ | Chất liệu ván HDF Metro Thái Lan dán chỉ cạnh. KT: dài 80cm x rộng 40cm x cao160cm, mặt bàn cao 70cm, ghế ngồi trang điểm cùng chất liệu kích thước (30x 40x cao 45)cm, có nệm bọc nỉ | ||
| 9 | Kệ ti vi | 4 | cái | ván HDF Metro Thái Lan dán chỉ cạnh. KT: dài 240* sâu 40cm, dày 10 cm, khoan bắt vào tường | ||
| 10 | Chăn, Drap, gối, nệm | 3 | bộ | Nệm cao su thiên nhiên loại1.8x2m, dày 15 cm theo giường, mền hơi ( kích thước 200x220cm), Bộ Drap coton trắng xạ 3 phân + 2 gối hơi (kích thước: 50*70cm) + 2 gối vuông trang trí + 1 tấm trang trí giường + 1 tấm bảo vệ nệm | ||
| 11 | Chăn, Drap, gối, nệm | 24 | bộ | Nệm cao su thiên nhiên: loại 1.6x2m, dày15 cm, mền hơi (kích thước 200x220cm), bộ Drap coton trắng xạ 3 phân +2 gối hơi (KT: 50*70cm) + 2 gối trang trí + 1 tấm trang trí giường + 1 tấm bảo vệ nệm | ||
| 12 | Bộ bàn ghế kết hợp kệ ti vi, bàn ghế trang điểm thiết kế theo từng phòng | 8 | bộ | Chất liệu ván HDF Metro Thái Lan, dán chỉ cạnh. Gồm 01 bàn nước 2 ghế nệm, 01 kệ ti vi, 1 bộ bàn, ghế trang điểm có gương soi. | ||
| 13 | Bộ bàn ghế uống nước | 6 | bộ | 1 bàn tròn gỗ đường kính 60cm, cao 80cm, chân kiểu; 02 ghế tựa gỗ có nệm bọc da nhân tạo) chất liệu ván HDF Metro Thái Lan | ||
| 14 | Rèm cửa 2 lớp toàn bộ Nhà khách công vụ: | 58,2 | m | - Lớp ngoài: Vải gấm màu khổ 2.8m, có chức năng cản sáng, cách nhiệt, chống bụi, lắp đặt hoàn thiện, thanh gỗ sơn phủ PU. Khối lượng 23 cửa sổ, cao 2,8m ngang 2,2 m; 04 cửa cao 2,8m, ngang 1,9m- Lớp trong: Vải voan màu trắng khổ 2.8m có chức năng cản sáng, cách nhiệt, chống bụi, lắp đặt hoàn thiện, thanh gỗ sơn phủ PU. Khối lượng 23 cửa sổ, cao 2,8m ngang 2,2 m; 04 cửa cao 2,8m, ngang 1,9m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ rõ ràng (có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu theo điểm 4 Mục 3 chương III.( bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự phụ trách quản lý, giám sát thi công lắp đặt, bảo trì | 1 | Tốt nghiệp đại học kèm CMND hoặc thẻ căn cước công dân; Có bằng cấp và tài liệu chứng minh sao y công chứng không quá 30 ngày tính từ thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | nhân sự thi công, lắp đặt, bảo trì | 3 | Có tài liệu chứng minh sao y công chứng không quá 30 ngày tính từ thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi