Gói thầu: Cung cấp biển báo an toàn, dụng cu an toàn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp biển báo an toàn, dụng cu an toàn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:35:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng barie vạch chéo trắng đỏ | nilon | 4.000 | m | Nilon bản rộng 70mm, cách 02m có chữ dừng lại cấm lại gần | bản rộng |
| 2 | BIển báo công trường xách tay | nhôm composit | 17 | bộ | Chất liệu nhôm composit, hình tròn, D60cm, 2 mặt, chữ dập nổi phản quang, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, khung viền bao quanh biển | biển Chất liệu nhôm composit, hình tròn, D60cm, 2 mặt, chữ dập nổi phản quang, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, khung viền bao quanh biển |
| 3 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | Nhôm composit | 110 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh biển | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 4 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | Nhôm composit | 130 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh biển | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 5 | Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | nhôm composit | 760 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 6 | Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | nhôm composit | 26 | Cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 7 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | nhôm composit | 146 | Cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh biển | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 8 | Biển: Làm việc tại đây | nhôm composit | 122 | Cái | Chất liệu nhôm composite, hình vuông, KT 210x210mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, nền phía ngoài màu xanh lá cây, nền phía trong màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 9 | Biển: Vào hướng này | nhôm composit | 41 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình vuông, KT 210x210mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, nền phía ngoài màu xanh lá cây, nền phía trong màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 10 | Biển: Đã nối đất | Nhôm composit | 136 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 240x120mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và chữ màu đen, nền vàng, khung viền bao quanh | Mẫu biển theo thông tư số 31/2014/TT-BCT ban hành ngày 02/10/2014 quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện |
| 11 | Biển: Cấm mở! Có điện nguy hiểm chết người | nhôm composit | 20 | Cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh | KT 360x240mm |
| 12 | Biển: Chú ý! Điện áp ngược | nhôm composit | 50 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 240x120mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và chữ màu đen, nền vàng, khung viền bao quanh biển | KT 240x120mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang |
| 13 | Biển: Chú ý! Phía trên có điện | nhôm composit | 54 | cái | Chất liệu nhôm composite, hình chữ nhật, KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang, viền và hình tia chớp màu đỏ tươi, nền màu trắng, chữ màu đen, khung viền bao quanh biển | KT 360x240mm, mặt nền biển in nhiệt nổi UV màu trên chất liệu phản quang |
| 14 | Biển cảnh báo an toàn cấm vi phạm chân cột điện | nhôm composit | 60 | cái | Chất liệu composite, Nền đỏ, chữ vàng, viền vàng, khung thép có chân (2 mặt) Bo viền bảo vệ 4 cạnh inox màu vàng, khung viền bao quanh biển KT 800x600mm | khung thép có chân (2 mặt) Bo viền bảo vệ 4 cạnh inox màu vàng, khung viền bao quanh biển KT 800x600mm |
| 15 | Biển cảnh báo an toàn chú ý tại điểm pha đất thấp | nhôm composit | 60 | cái | Chất liệu composite Sơn phản quang UV, nền đỏ, chữ vàng, viền vàng, khung thép có chân (2 mặt) Bo viền bảo vệ 4 cạnh inox mầu vàng, (Comp.PQ 1200x1000mm) | (Comp.PQ 1200x1000mm) khung thép có chân (2 mặt) |
| 16 | Biển cảnh báo an toàn tại các công trường thi công | chất liệu bạt | 50 | cái | Chất liệu in bạt, Nền đỏ, chữ vàng. Kích thước:1800x2000 mm, Khung thép có chân 2 mặt, ốp tôn tĩnh điện, viền bo bảo vệ 4 bốn cạch inox màu vàng | 1800x2000 mm, Khung thép có chân 2 mặt |
| 17 | Biển treo trên dây tại các công trình, công trường | nhôm composite | 200 | Cái | Sơn phản quang UV 2 mặt, Chất liệu nhôm composite, khung viền bao quanh (Comp.PQ 1000x200mm) | Sơn phản quang UV 2 mặt, Chất liệu nhôm composite, khung viền bao quanh (Comp.PQ 1000x200mm) |
| 18 | Biển cảnh báo chú ý an toàn treo tại nhà dân | Thép tráng men | 200 | cái | Kích thước 250x300mm, Chất liệu biển thép tráng men Sơn phản quang UV, nền chữ màu vàng dập nổi, viền vàng, khung viền bao quanh | Kích thước 250x300mm, nền chữ màu vàng dập nổi, viền vàng, khung viền bao quanh |
| 19 | Barie giới hạn chiều cao tại các công trường | Thép ống | 20 | cái | Rộng: 4,5m, cao 5,5m. Thép ống D100 dày 3mm, Sơn khoang trắng, đỏ Phản quang thép ống Phi 100 | Rộng: 4,5m, cao 5,5m. Thép ống D100 dày 3mm, Sơn khoang trắng, đỏ Phản quang thép ống Phi 100 |
| 20 | Biển báo liên hệ khi có bất thường trên lưới điện | thép tráng men | 200 | cái | Chất liệu thép tráng men, Sơn phản quang UV Kích thước 600 x 800mm Nền màu xanh, chữ mầu trắng, khung viền bao quanh | Kích thước 600 x 800mm Nền màu xanh, chữ mầu trắng, khung viền bao quanh |
| 21 | Biển cảnh báo treo tại diểm giao chéo với ngõ phố | thép tráng men | 100 | cái | Chất liệu thép tráng men, Sơn phản quang UV 2 mặt Kích thước 600 x 800mm, khung viền bao quanh | Kích thước 600 x 800mm, khung viền bao quanh |
| 22 | Biển cảnh báo cáp ngầm phía dưới tại các công trường | composite | 50 | cái | Chất liệu composite sơn phản quang, Kích thước 600 x 800mm Nền trắng, chữ đen, viền đỏ, tia sét mầu đỏ, Khung sương thép có chân 2 mặt, ốp bo viền inox bảo vệ 4 cạnh màu trắng | Kích thước 600 x 800mm Nền trắng, chữ đen, viền đỏ, tia sét mầu đỏ, Khung sương thép có chân 2 mặt, ốp bo viền inox bảo vệ 4 cạnh màu trắng |
| 23 | thang nhôm xếp chồng | thang nhôm | 3 | cái | Têu chuẩn EN131 đảm bảo an toàn lao động.Chiều dài rút gọn0,81m; Kích thước sản phẩm 81cm x 50cm x 10cm; Số bậc13 bậc; Tải trọng tối đa150kg;Chiều cao tối đa3,8m Bậc cảnh báo màu cho chiều cao an toàn Đai nhựa dẻo dai và độ bền cao Chân đế thiết kế mới với nhựa và cao su đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn EN131 về trọng lượng, tiêu chuẩn an toàn CE.chất liệu nhôm cao cấp thiết kế đường kính 36mm | Bậc cảnh báo màu cho chiều cao an toàn Đai nhựa dẻo dai và độ bền cao Chân đế thiết kế mới với nhựa và cao su |
| 24 | Tifo xích lắc tay | Tifo lắc tay | 2 | Cái | Sử dụng để nâng hạ, kéo vật nặng, hàng hóa, kéo căng dây cáp ...với lực khoảng 2000kg. Đơn giản chỉ cần cố định móc treo của Pa lăng lên dầm hoặc vật cố định, chiều cao của pa lăng được thiết kế theo chuẩn công nghiệp là 1.5m nên người công nhân dễ dàng sử dụng và thao tác. Cơ cấu bánh răng, cóc hãm, tỉ số truyền cao cho phép thiết bị hoạt động rất nhẹ nhàng và đơn giản. | 02 tấn 1.5m |
| 25 | màn hình ti vi trình chiếu | ti vi | 9 | cái | 42 inch, hệ điều hành Android 9.0, Full HD (1920 x 1080px) Bộ vi xử lý X2 Master Engine Pro, tích hợp Đầu KTS DVB-T2; Kết nối INternet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 03 cổng; Cổng USB: 02 cổng | 42 inch, hệ điều hành Android 9.0, Full HD (1920 x 1080px) Bộ vi xử lý X2 Master Engine Pro, tích hợp Đầu KTS DVB-T2; Kết nối INternet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 03 cổng; Cổng USB: 02 cổng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(6) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tại EVN và tất cả các hợp đồng được đánh giá có chất lượng hoàn thành tốt theo quy trình đánh giá năng lực nhà thầu của EVN năm trước đó. Hoặc, Nhà thầu chưa thực hiện hợp đồng tại EVN nhưng có tối thiểu 3 hợp đồng trong thời gian 3-5 năm trở lại đây được chủ đầu tư khác xác nhận và đánh giá về chất lượng và tiến độ hoàn thành hợp đồng tốt.
Nhà thầu chưa thực hiện hợp đồng tại EVN nhưng có 02 hợp đồng được chủ đầu tư khác xác nhận và đánh giá về chất lượng và tiến độ hoàn thành hợp đồng tốt trong thời gian 3-5 năm trở lại đây. Hoặc, Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tại EVN và các hợp đồng được đánh giá có chất lượng hoàn thành ở mức đáp ứng trở lên theo quy trình đánh giá năng lực nhà thầu của EVN năm trước đó.
Không có kiện tụng trong thời gian 03 năm gần đây.
Hàng hóa chào thầu (thuộc danh sách thiết bị chính của EVNHANOI/ các văn bản đã được phê duyệt) bị sự cố hỏng hóc 1 lần (trong vòng 2 năm gần nhất tính đến thời điểm 31/12/2017) do lỗi chủ quan của nhà sản xuất khi vận hành trên lưới điện Hà Nội và tỷ lệ hàng hóa hỏng hóc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.025.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/ đại lý được ủy quyền tại Việt Nam có đầy đủ phương tiện và nhân sự phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà sản xuất VTTB có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm đối với: Biển báo an toàn, Dụng cụ an toàn(nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhà sản xuất) Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh cho vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/ Nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi