Gói thầu: “Triển khai phần mềm phòng chống virus, mã độc tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| Tên gói thầu | “Triển khai phần mềm phòng chống virus, mã độc tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:27:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, xử lý và ngăn chặn mã độc | 115 | máy chủ | - Tìm kiếm mã độc trên các thiết bị máy chủ. - Xác định thời điểm lây nhiễm, đánh giá thiệt hại. - Phân tích mã độc. - Gỡ bỏ mã độc ra khỏi máy tính bị nhiễm. - Tổng hợp báo cáo, đưa ra khuyến nghị. | ||
| 2 | phần mềm phòng chống virus, mã độc tập trung | 210 | máy | Mô hình hoạt động: - Hoạt động theo mô hình client/server, quản lý tập trung, thống nhất. Công nghệ được sử dụng: - Công nghệ Trí tuệ nhân tạo (AI) - Công nghệ phát hiện thông minh theo hành vi của mã độc: Phát hiện sớm và xử lý được đối với các mẫu mã độc mới, chưa từng xuất hiện của tất cả các dòng mã độc phổ biến: Coin Miner, Fake AV, Các phần mềm gián điệp quay lén webcam, ghi âm lén, thu thập file văn bản… - Phòng chống, ngăn chặn mã độc Ransomware - Phòng chống, ngăn chặn, xử lý keylogger - Công nghệ phòng chống tấn công APT - Cảnh báo, phát hiện lỗ hổng phần mềm - Theo dõi, nhận diện, chặn kết nối độc hại - Bảo vệ an toàn khi duyệt web - Công nghệ Real-time Protection: bảo vệ máy tính tự động hoàn toàn theo thời gian thực, cảnh báo nguy hiểm trước nguy cơ mã độc tấn công. - Công nghệ Malware Graph (Quy trình xây dựng đồ thị uy tín trên kết nối internet và cảnh báo phần phần mềm độc hại) phát hiện và ngăn chặn mã độc. - Công nghệ Share-full Protection: bảo vệ các ổ đĩa chia sẻ trong mạng LAN, giám sát sự truy cập từ các máy tính khác trong mạng LAN, cảnh báo và tiêu diệt mã độc ngay khi phát hiện có dấu hiệu xâm nhập. | ||
| 3 | phần mềm phòng chống virus, mã độc tập trung (tiếp theo) | 210 | máy | - Quét và diệt mã độc theo thời gian thực: phần mềm hoạt động ở chế độ nền có khả năng kiểm soát và bảo vệ theo thời gian thực tất cả các dữ liệu trong ổ cứng, bộ nhớ, các thiết bị cắm ngoài (USB, CD/DVD, thẻ nhớ...) và mạng Internet - Khả năng cập nhật dữ liệu tự động: cập nhật hàng ngày từ máy chủ các thông tin về tất cả các loại mã độc mới và các nguy cơ bảo mật mới xuất hiện giúp phần mềm luôn phát hiện và diệt mã độc một cách hiệu quả nhất. - Khả năng tự phòng vệ: sau khi được cài vào máy tính, phần mềm có khả năng tự vệ chống tất cả các phần mềm khác không được phép thay đổi hoặc truy nhập bất hợp pháp vào các file quan trọng của người dùng máy tính. - Bảo vệ thiết bị ngoại vi - USB Protection: ngăn chặn mã độc lây nhiễm thông qua thiết bị lưu trữ di động USB. - Thống kê và báo cáo tình hình mã độc trên toàn hệ thống mạng máy tính - Khả năng quản trị tập trung toàn bộ máy chủ, máy trạm cài đặt phần mềm chống mã độc trên một màn hình duy nhất và cho phép theo dõi, lập báo cáo, giám sát, thiết lập chính sách, can thiệp từ xa trên toàn bộ máy tính cài đặt phần mềm chống mã độc - Quản lý tình hình mã độc trên các máy trạm tại Server (máy chủ) | ||
| 4 | phần mềm phòng chống virus, mã độc tập trung (tiếp theo) | 210 | máy | - Quản lý, theo dõi trạng thái, phiên bản trên các máy trạm - Đặt lịch quét định kì thống nhất cho tất cả các máy trạm trong hệ thống mạng máy tính - Ra lệnh từ xa cho từng nhóm hay tất cả các máy trạm trong hệ thống quét mã độc vào một thời điểm bất kì: Cho phép người quản trị có thể đặt lịch quét định kỳ cũng như ra lệnh quét tại một thời điểm bất kì cho các máy trạm tham gia hệ thống. - Phân chia và quản lý máy trạm theo nhóm: Tính năng này cho phép quản trị mạng có thể nắm được chi tiết về thông số trên từng máy như địa chỉ IP, tên máy, hệ điều hành đang sử dụng, phiên bản phần mềm trên máy, thời gian kết nối vào hệ thống gần nhất (online).... - Phát hiện và ngăn chặn tấn công tinh vi bởi mã độc fileless - Điều tra số: Có khả năng xâu chuỗi các sự kiện để phục vụ điều tra, truy vết nguồn gốc tấn công. - Hỗ trợ triển khai cài đặt AD (Active Directory) - Tích hợp với SIEM (kết nối dữ liệu đến hệ thống SOC). Ngôn ngữ: Hỗ trợ tiếng Việt, tiếng Anh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
735.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu trong vòng 4 giờ ngay sau khi nhận được thông tin và phải khắc phục xong sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi