Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính sách và Phát triển |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20171103818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 15:45:00 đến ngày 2021-06-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,948,496,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong các điều kiện sau:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA, có cấp điện áp >=35kV và Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên, có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng; Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. hoặc(ii) Nhiều hợp đồng đơn lẻ cộng vào và thỏa mãn có đầy đủ các nội dung: (1) Thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA có cấp điện áp >=35kV; (2) Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên. có tổng giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Hãng sản xuất (đối với MBA, tủ trung thế, tủ hạ thế, máy phát điện) mà nhà thầu đề xuất trong HSDT phải có trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam ((Bản gốc có dấu hoặc bản dịch sang tiếng việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định: Giấy ủy Quyền của nhà sản xuất cho đơn vị làm trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam(nếu có)).-Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm.+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, hướng dẫn vận hành tổ máy phát điện (đối với ít nhất 01 kỹ sư điện).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu, trong đó: Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt cáp điện ngầm trung thế; có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo vận hành thiết bị nâng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng, rộng | 17,316 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1443 | 100m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 3,3894 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,457 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,8063 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9439 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0265 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3869 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,8321 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0187 | 100m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,2492 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 0,8923 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 11,496 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 5,877 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 7,9705 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0535 | 100m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Ống HDPE D130/110 luồn cáp | 30 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Nắp bịt ống | 30 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Thép L40x40x4 sơn 2 nước chống rỉ, 1 nước sơn màu ghi | 100,72 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Thép D10 sơn 2 nước chống rỉ, 1 nước sơn màu ghi | 144,86 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Đá 4x6 | 2,8109 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,8265 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,4244 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4491 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0015 | 100m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,023 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,169 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 4,028 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 2,7 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 1,9 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Xà XTG-1 | 50,25 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Xà XTG-2 | 53,65 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Xà XTG-3 | 58,67 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Đai ôm ống nhựa, cố định cáp lên cột | 22,78 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van | 112,4 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Ghế thao tác | 94,98 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Thang trèo | 41,28 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Bộ thao tác cầu dao + giá đỡ | 36,61 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Dây dẫn AC95 | 30 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Ghíp nhôm 95mm2 | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Sứ cách điện 35kV (cả ty) | 10 | quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Dây buộc định hình | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Thanh đồng 40x4 (nối từ cầu dao phụ tải đến đầu cáp) | 1,5 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Dây đồng trần M50 (đấu chống sét van và tiếp địa đầu cáp) | 10 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,3 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | 6 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35 kv | 1 | 10 sứ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | 0,15 | 10 m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 11,682 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Cát đen | 2,4 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,4 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | 36 | tấm | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000v | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | 12 | md | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,024 | 100m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7735 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 36 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,36 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Cáp ngầm 36(40,5)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | 50 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Biển báo tên lộ, biển báo an toàn | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 2 | 1 máy | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 7 | 1 tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Lắp đặt giá đỡ | 3 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 57 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Đầu cáp trong nhà loại Tplugs 35kV-3x240mm2 | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Đầu cáp Elbow 35kV-1x70mm2 | 12 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Giá đỡ cáp trung thế | 40,72 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,57 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0407 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Cáp 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | 288 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 40 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Đầu cốt M300 + chụp chỉ thị pha | 80 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Đầu cốt M240 + chụp chỉ thị pha | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Ống nhựa HDPE D130/100 | 12 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 3 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Cát đen | 1,04 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,04 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,24 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,92 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 80 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 13,2 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | cọc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 34,65 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Thép D8 mạ kẽm nhúng nóng | 17 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,2 | 10 cọc | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1968 | 100m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Cáp đồng Cu/PVC 1x240mm2 tiếp địa MBA | 10 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Cáp đồng Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa tủ điện | 11 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Đầu cốt đồng M240 | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Đầu cốt đồng M95 | 22 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,04 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | 0,11 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,2 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Bình bọt chống cháy | 4 | bình | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Găng cách điện 35kV | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Ủng cách điện | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Thảm cách điện 35kV, kích thước (1,3x1,0x0,06)m | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Ống chì 1 pha 35kv | 6 | ống | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | 2 | Ht | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Hộp che cực máy | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Biển tên trạm + tên tủ trung thế | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Biển báo an toàn | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Sơ đồ nguyên lý trạm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMU | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Biển tên các phòng trạm: TT+MBA1, MBA2, Hạ thế | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 13 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Khóa cửa tủ | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột (từ cột điểm đấu đến tủ trung thế) | 6 | sợi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột (tủ tủ trung thế sang MB)A | 6 | sợi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 32 | sợi | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 2 | máy | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Thí nghiệm biến dòng điện | 14 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 52 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 32 | tụ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 9 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 2,436 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0609 | 100m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,436 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0657 | 100m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | 0,4442 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | 4,617 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Cáp 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | 120 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Đầu cốt M300 + chụp chỉ thị pha | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Ống nhựa HDPE D130/100 | 40 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 3,6 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Cát đen | 1,56 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,56 | m3 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,96 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Biển tên các phòng Máy phát điện | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Bộ sạc acquy | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu nối bộ sạc | 15 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Dầu diesel chạy thử máy phát điện (bao gồm cả chi phí vận chuyển) | 400 | lít | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Vận chuyển máy phát điện, xe tải 10 tấn | 1 | ca | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Tủ trung thế 36,5kV loại 4 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải cáp đến và đi 630A >=16kA/s, 02 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Máy biến áp 3 pha 1600kVA 35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Yo-12(11), đầu cáp kín, dầu khoáng tự nhiên tiêu chuẩn TCVN: 8525-2015 | 2 | máy | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Vỏ trạm Kios | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Tủ điện TĐ1: 3P-600V-2500A-85kA/s | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Tủ điện TĐ2: 3P-600V-2500A-85kA/s | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Tủ điện liên lạc: 3P-600V-2500A-85kA/s | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Tủ tụ bù TB1 và TB2: 3P-415V-320kVAr | 2 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Tủ điện ATS kèm tủ ưu tiên: 4P-600V-1250A | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Tủ điện PCCC: 3P-600V-1000A | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Máy phát điện 700kVA-230/400V (Standby), kèm vỏ chống ồn | 1 | máy | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong các điều kiện sau:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA, có cấp điện áp >=35kV và Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên, có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng; Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. hoặc(ii) Nhiều hợp đồng đơn lẻ cộng vào và thỏa mãn có đầy đủ các nội dung: (1) Thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA có cấp điện áp >=35kV; (2) Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên. có tổng giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Hãng sản xuất (đối với MBA, tủ trung thế, tủ hạ thế, máy phát điện) mà nhà thầu đề xuất trong HSDT phải có trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam ((Bản gốc có dấu hoặc bản dịch sang tiếng việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định: Giấy ủy Quyền của nhà sản xuất cho đơn vị làm trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam(nếu có)).-Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm.+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 4 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, hướng dẫn vận hành tổ máy phát điện (đối với ít nhất 01 kỹ sư điện).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu, trong đó: Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt cáp điện ngầm trung thế; có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo vận hành thiết bị nâng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi