Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628249-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính sách và Phát triển
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp và máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20171103818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 15:45:00 đến ngày 2021-06-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,948,496,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong các điều kiện sau:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA, có cấp điện áp >=35kV và Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên, có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng; Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. hoặc(ii) Nhiều hợp đồng đơn lẻ cộng vào và thỏa mãn có đầy đủ các nội dung: (1) Thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA có cấp điện áp >=35kV; (2) Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên. có tổng giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Hãng sản xuất (đối với MBA, tủ trung thế, tủ hạ thế, máy phát điện) mà nhà thầu đề xuất trong HSDT phải có trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam ((Bản gốc có dấu hoặc bản dịch sang tiếng việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định: Giấy ủy Quyền của nhà sản xuất cho đơn vị làm trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam(nếu có)).-Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm.+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì thiết bị

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, hướng dẫn vận hành tổ máy phát điện (đối với ít nhất 01 kỹ sư điện).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu, trong đó: Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt cáp điện ngầm trung thế; có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo vận hành thiết bị nâng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đào móng băng, rộng 17,316m3Chi tiết theo mục 2 chương V
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,1443100m3Chi tiết theo mục 2 chương V
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1003,3894m3Chi tiết theo mục 2 chương V
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,457m3Chi tiết theo mục 2 chương V
5Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,8063m3Chi tiết theo mục 2 chương V
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,9439m3Chi tiết theo mục 2 chương V
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1484100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0265tấnChi tiết theo mục 2 chương V
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3869tấnChi tiết theo mục 2 chương V
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 1,8321m3Chi tiết theo mục 2 chương V
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,0187100m3Chi tiết theo mục 2 chương V
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1001,2492m3Chi tiết theo mục 2 chương V
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 500,8923m2Chi tiết theo mục 2 chương V
14Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 5011,496m2Chi tiết theo mục 2 chương V
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm5,877m2Chi tiết theo mục 2 chương V
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 507,9705m2Chi tiết theo mục 2 chương V
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,0535100m3Chi tiết theo mục 2 chương V
18Ống HDPE D130/110 luồn cáp30mChi tiết theo mục 2 chương V
19Nắp bịt ống30cáiChi tiết theo mục 2 chương V
20Thép L40x40x4 sơn 2 nước chống rỉ, 1 nước sơn màu ghi100,72kgChi tiết theo mục 2 chương V
21Thép D10 sơn 2 nước chống rỉ, 1 nước sơn màu ghi144,86kgChi tiết theo mục 2 chương V
22Đá 4x62,8109m3Chi tiết theo mục 2 chương V
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,8265m3Chi tiết theo mục 2 chương V
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1000,4244m3Chi tiết theo mục 2 chương V
25Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4491m3Chi tiết theo mục 2 chương V
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0015100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,023tấnChi tiết theo mục 2 chương V
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,169m3Chi tiết theo mục 2 chương V
29Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 504,028m2Chi tiết theo mục 2 chương V
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm2,7m2Chi tiết theo mục 2 chương V
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 501,9m2Chi tiết theo mục 2 chương V
32Xà XTG-150,25kgChi tiết theo mục 2 chương V
33Xà XTG-253,65kgChi tiết theo mục 2 chương V
34Xà XTG-358,67kgChi tiết theo mục 2 chương V
35Đai ôm ống nhựa, cố định cáp lên cột22,78kgChi tiết theo mục 2 chương V
36Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van112,4kgChi tiết theo mục 2 chương V
37Ghế thao tác94,98kgChi tiết theo mục 2 chương V
38Thang trèo41,28kgChi tiết theo mục 2 chương V
39Bộ thao tác cầu dao + giá đỡ36,61kgChi tiết theo mục 2 chương V
40Dây dẫn AC9530mChi tiết theo mục 2 chương V
41Ghíp nhôm 95mm26cáiChi tiết theo mục 2 chương V
42Sứ cách điện 35kV (cả ty)10quảChi tiết theo mục 2 chương V
43Dây buộc định hình6cáiChi tiết theo mục 2 chương V
44Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM953cáiChi tiết theo mục 2 chương V
45Thanh đồng 40x4 (nối từ cầu dao phụ tải đến đầu cáp)1,5mChi tiết theo mục 2 chương V
46Dây đồng trần M50 (đấu chống sét van và tiếp địa đầu cáp)10mChi tiết theo mục 2 chương V
47Đầu cốt đồng M5015cáiChi tiết theo mục 2 chương V
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg6bộChi tiết theo mục 2 chương V
49Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg2bộChi tiết theo mục 2 chương V
50Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộChi tiết theo mục 2 chương V
51Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 11 bộChi tiết theo mục 2 chương V
52Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,3100mChi tiết theo mục 2 chương V
53Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại61 bộChi tiết theo mục 2 chương V
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35 kv110 sứChi tiết theo mục 2 chương V
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
56Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm0,1510 mChi tiết theo mục 2 chương V
57Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,510 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
59Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II11,682m3Chi tiết theo mục 2 chương V
60Cát đen2,4m3Chi tiết theo mục 2 chương V
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm2,4m3Chi tiết theo mục 2 chương V
62Tấm đan bê tông bảo vệ cáp36tấmChi tiết theo mục 2 chương V
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,1081000vChi tiết theo mục 2 chương V
64Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế12mdChi tiết theo mục 2 chương V
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,024100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
66Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,900,7735m3Chi tiết theo mục 2 chương V
67Ống nhựa HDPE D195/15036mChi tiết theo mục 2 chương V
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,36100mChi tiết theo mục 2 chương V
69Cáp ngầm 36(40,5)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm250mChi tiết theo mục 2 chương V
70Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
71Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
72Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm22bộChi tiết theo mục 2 chương V
73Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
75Biển báo tên lộ, biển báo an toàn2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
76Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 21 bộChi tiết theo mục 2 chương V
77Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủChi tiết theo mục 2 chương V
78Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA21 máyChi tiết theo mục 2 chương V
79Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha71 tủChi tiết theo mục 2 chương V
80Lắp đặt giá đỡ3tấnChi tiết theo mục 2 chương V
81Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm257mChi tiết theo mục 2 chương V
82Đầu cáp trong nhà loại Tplugs 35kV-3x240mm22bộChi tiết theo mục 2 chương V
83Đầu cáp Elbow 35kV-1x70mm212bộChi tiết theo mục 2 chương V
84Giá đỡ cáp trung thế40,72kgChi tiết theo mục 2 chương V
85Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,57100mChi tiết theo mục 2 chương V
86Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
88Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp 41 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
90Lắp đặt giá đỡ0,0407tấnChi tiết theo mục 2 chương V
91Cáp 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2288mChi tiết theo mục 2 chương V
92Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm240mChi tiết theo mục 2 chương V
93Đầu cốt M300 + chụp chỉ thị pha80bộChi tiết theo mục 2 chương V
94Đầu cốt M240 + chụp chỉ thị pha16bộChi tiết theo mục 2 chương V
95Ống nhựa HDPE D130/10012mChi tiết theo mục 2 chương V
96Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II3m3Chi tiết theo mục 2 chương V
97Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,901,6m3Chi tiết theo mục 2 chương V
98Cát đen1,04m3Chi tiết theo mục 2 chương V
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,04m3Chi tiết theo mục 2 chương V
100Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,24100mChi tiết theo mục 2 chương V
101Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 1,92100mChi tiết theo mục 2 chương V
102Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
103Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 801 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 810 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
105Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
106Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 161 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
108Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II13,2m3Chi tiết theo mục 2 chương V
109Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng12cọcChi tiết theo mục 2 chương V
110Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng34,65kgChi tiết theo mục 2 chương V
111Thép D8 mạ kẽm nhúng nóng17kgChi tiết theo mục 2 chương V
112Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1,210 cọcChi tiết theo mục 2 chương V
113Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,1968100m3Chi tiết theo mục 2 chương V
114Cáp đồng Cu/PVC 1x240mm2 tiếp địa MBA10mChi tiết theo mục 2 chương V
115Cáp đồng Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa tủ điện11mChi tiết theo mục 2 chương V
116Đầu cốt đồng M2404cáiChi tiết theo mục 2 chương V
117Đầu cốt đồng M9522cáiChi tiết theo mục 2 chương V
118Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,04100mChi tiết theo mục 2 chương V
119Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 0,11100mChi tiết theo mục 2 chương V
120Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
121Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,210 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
122Bình bọt chống cháy4bìnhChi tiết theo mục 2 chương V
123Găng cách điện 35kV1bộChi tiết theo mục 2 chương V
124Ủng cách điện1bộChi tiết theo mục 2 chương V
125Thảm cách điện 35kV, kích thước (1,3x1,0x0,06)m2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
126Bộ sấy đầu cáp cảm ứng6bộChi tiết theo mục 2 chương V
127Bộ báo sự cố đầu cáp2bộChi tiết theo mục 2 chương V
128Đồng hồ chỉ thị áp lực khí1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
129Ống chì 1 pha 35kv6ốngChi tiết theo mục 2 chương V
130Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn2BộChi tiết theo mục 2 chương V
131Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi2HtChi tiết theo mục 2 chương V
132Bộ điều khiển tụ bù hạ thế2bộChi tiết theo mục 2 chương V
133Hộp che cực máy1bộChi tiết theo mục 2 chương V
134Biển tên trạm + tên tủ trung thế2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
135Biển báo an toàn4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
136Sơ đồ nguyên lý trạm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
137Biển tên ngăn lộ cáp tủ RMU4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
138Biển tên các phòng trạm: TT+MBA1, MBA2, Hạ thế3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
139Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 131 bộChi tiết theo mục 2 chương V
140Khóa cửa tủ4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
141Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột (từ cột điểm đấu đến tủ trung thế)6sợiChi tiết theo mục 2 chương V
142Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột (tủ tủ trung thế sang MB)A6sợiChi tiết theo mục 2 chương V
143Thí nghiệm cáp lực, điện áp 32sợiChi tiết theo mục 2 chương V
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộChi tiết theo mục 2 chương V
145Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộChi tiết theo mục 2 chương V
146Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộChi tiết theo mục 2 chương V
147Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
148Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông11 vị tríChi tiết theo mục 2 chương V
149Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộChi tiết theo mục 2 chương V
150Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 2bộChi tiết theo mục 2 chương V
151Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA2máyChi tiết theo mục 2 chương V
152Thí nghiệm biến dòng điện 14cáiChi tiết theo mục 2 chương V
153Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp 4bộChi tiết theo mục 2 chương V
154Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A6cáiChi tiết theo mục 2 chương V
155Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5004cáiChi tiết theo mục 2 chương V
156Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3008cáiChi tiết theo mục 2 chương V
157Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
158Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 52cáiChi tiết theo mục 2 chương V
159Thí nghiệm tụ điện, điện áp32tụChi tiết theo mục 2 chương V
160Thí nghiệm chống sét van điện áp 4bộChi tiết theo mục 2 chương V
161Thí nghiệm Ampemet loại AC9cáiChi tiết theo mục 2 chương V
162Thí nghiệm Vonmet loại AC3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II2,436m3Chi tiết theo mục 2 chương V
164Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,0609100m3Chi tiết theo mục 2 chương V
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,436m3Chi tiết theo mục 2 chương V
166Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,0657100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
167Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính 0,4442tấnChi tiết theo mục 2 chương V
168Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2004,617m3Chi tiết theo mục 2 chương V
169Cáp 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2120mChi tiết theo mục 2 chương V
170Đầu cốt M300 + chụp chỉ thị pha16bộChi tiết theo mục 2 chương V
171Ống nhựa HDPE D130/10040mChi tiết theo mục 2 chương V
172Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III3,6m3Chi tiết theo mục 2 chương V
173Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,902,4m3Chi tiết theo mục 2 chương V
174Cát đen1,56m3Chi tiết theo mục 2 chương V
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,56m3Chi tiết theo mục 2 chương V
176Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
177Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,96100mChi tiết theo mục 2 chương V
178Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 161 đầu cáp (3 pha)Chi tiết theo mục 2 chương V
179Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốtChi tiết theo mục 2 chương V
180Biển tên các phòng Máy phát điện1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
181Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 11 bộChi tiết theo mục 2 chương V
182Bộ sạc acquy1bộChi tiết theo mục 2 chương V
183Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu nối bộ sạc15mChi tiết theo mục 2 chương V
184Dầu diesel chạy thử máy phát điện (bao gồm cả chi phí vận chuyển)400lítChi tiết theo mục 2 chương V
185Vận chuyển máy phát điện, xe tải 10 tấn1caChi tiết theo mục 2 chương V
186Tủ trung thế 36,5kV loại 4 ngăn gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải cáp đến và đi 630A >=16kA/s, 02 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp1tủChi tiết theo mục 2 chương V
187Máy biến áp 3 pha 1600kVA 35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Yo-12(11), đầu cáp kín, dầu khoáng tự nhiên tiêu chuẩn TCVN: 8525-20152máyChi tiết theo mục 2 chương V
188Vỏ trạm Kios1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
189Tủ điện TĐ1: 3P-600V-2500A-85kA/s1tủChi tiết theo mục 2 chương V
190Tủ điện TĐ2: 3P-600V-2500A-85kA/s1tủChi tiết theo mục 2 chương V
191Tủ điện liên lạc: 3P-600V-2500A-85kA/s1tủChi tiết theo mục 2 chương V
192Tủ tụ bù TB1 và TB2: 3P-415V-320kVAr2tủChi tiết theo mục 2 chương V
193Tủ điện ATS kèm tủ ưu tiên: 4P-600V-1250A1tủChi tiết theo mục 2 chương V
194Tủ điện PCCC: 3P-600V-1000A1tủChi tiết theo mục 2 chương V
195Cầu dao phụ tải 35kV-630A1bộChi tiết theo mục 2 chương V
196Chống sét van 35kV1bộChi tiết theo mục 2 chương V
197Máy phát điện 700kVA-230/400V (Standby), kèm vỏ chống ồn1máyChi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng một trong các điều kiện sau:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA, có cấp điện áp >=35kV và Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên, có giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng; Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. hoặc(ii) Nhiều hợp đồng đơn lẻ cộng vào và thỏa mãn có đầy đủ các nội dung: (1) Thi công Công trình tuyến cáp ngầm trung thế và trạm biến áp kiểu Kios có tổng công suất >=3200kVA có cấp điện áp >=35kV; (2) Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 700 kVA trở lên. có tổng giá trị ≥ 6.300.000.000 đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Hãng sản xuất (đối với MBA, tủ trung thế, tủ hạ thế, máy phát điện) mà nhà thầu đề xuất trong HSDT phải có trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam ((Bản gốc có dấu hoặc bản dịch sang tiếng việt có chứng thực chữ ký của người dịch thuật theo quy định: Giấy ủy Quyền của nhà sản xuất cho đơn vị làm trung tâm bảo hành, bảo trì tại Việt Nam(nếu có)).-Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng thay thế cho sản phẩm của gói thầu cụ thể gồm.+ Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên;+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 04 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì thiết bị

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 4 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, hướng dẫn vận hành tổ máy phát điện (đối với ít nhất 01 kỹ sư điện).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có).-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng giao nhận thầu; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu, trong đó: Có ít nhất 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo thi công lắp đặt cáp điện ngầm trung thế; có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ đào tạo vận hành thiết bị nâng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->