Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:45:00 đến ngày 2021-06-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | EDTA, Disodium Salt (lọ 500g) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | NaCl (lọ 500g) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tris-HCL (lọ 500g) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | phenol (lọ 400ml) | 5 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chloroform (500ml) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Isoamyl Alcohol (500ml) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ethidium bromide (lọ 1g) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ethanol 99% (500ml) | 43 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nito lỏng | 448 | lít | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Taq Polymeraza (500U) | 27 | típ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mồi PCR các loại gồm: RM122; M3 | 2 | mồi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Molecular Weight Marker VIII (lọ 200ul) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | dNTPs 100mM (bộ 1ml) | 3 | bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Agarose (lọ 100g) | 2 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ure (lọ 500g) | 34 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Acrylamide (lọ 500g) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bisacrylamide (lọ 100g) | 3 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | TEMED (lọ 25ml) | 4 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bind silane (lọ 25ml) | 1 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sigmacote (lọ 100ml) | 1 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | AgNO3 (lọ 100g) | 5 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Fomaldehyde (lọ 1000ml) | 16 | lọ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nước rửa chén Mỹ Hảo (chai 400g) | 2 | chai | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu côn loại 10 µl (túi 1000 cái) | 22 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu côn loại 200 µl (túi 1000c) | 33 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu côn loại 1000µl (túi 1000 cái) | 20 | túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu côn loại 5000 µl (túi 500c) | 3 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Eppendorf 2ml (túi 1000c) | 4 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống Falcon 50ml (túi 25cái) | 52 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chày cối | 64 | bộ | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Găng tay (hộp 50 đôi) | 324 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Eppendorf 1,5ml (túi 1000c) | 8 | Túi | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đĩa petri nhựa Φ = 30cm | 40 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình tam giác 150cc | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy bản gói mẫu | 2,5 | kg | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kéo cắt mẫu | 10 | cái | Chi tiết kỹ thuật tại chương Bảng phạm vi cung cấp và thông số số kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa thay thế trong trường hợp hàng hóa đã cấp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật, hư hại trong quá trình vận chuyển bản giao do lỗi từ phía nhà thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi