Gói thầu: Mua vật tư và thay thế các thiết bị trong mạng truyền thông profibus hệ thống điều khiển nhiên liệu than Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583940-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư và thay thế các thiết bị trong mạng truyền thông profibus hệ thống điều khiển nhiên liệu than Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20210582021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 16:22:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,703,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Module truyền thông 22 Bộ ET200- IM153-2HF (SIMATIC DP, Connection ET 200M IM 153-2 High Feature for max. 12 S7- 300 modules with redundancy capability, Timestamping suitable for isochronous mode) Siemens hoặc tương đương
2 Bộ chuyển đổi profibus quang điện 10 Bộ Bộ chuyển đổi profibus quang điện (Optical Link module with 1 RS485 and 1 glass fiber-optic cable interface (2 BFOC sockets), with signaling contact and test port) Siemens hoặc tương đương
3 Bộ chuyển đổi profibus quang điện 10 Bộ Bộ chuyển đổi profibus điện quang (Optical Link Module with 1 RS485 and 2 glass FOC interfaces (4 BFOC sockets) for standard Distances up to 2850 m,with signaling contact and measuring output) Siemens hoặc tương đương
4 Cáp Profibus 200 m Cáp Profibus (PROFIBUS FC Standard Cable GP, bus cable 2-wire, shielded special configuration for quick assembly) Siemens hoặc tương đương
5 Profibus Connector 8 Bộ Đầu nối profibus DP hai đầu (PROFIBUS bus connector, RS 485, Fast Connect, with programming port, 90°) Siemens hoặc tương đương
6 Profibus Connector 30 Bộ Đầu nối profibus DP (PROFIBUS bus connector, RS 485, Fast Connect, without programming port, 90°) Siemens hoặc tương đương
7 Active bus Termination 2 Bộ Active bus Termination (SIMATIC DP, RS485 terminating resistor for terminating PROFIBUS/MPI networks) Siemens hoặc tương đương
8 Bus active module for ET200M 2 Bộ Bus active module for ET200M (SIMATIC DP, Bus module for ET 200M for holding 2 IM153-2 red. For removal and insertion function during RUN operating time) Siemens hoặc tương đương
9 Bus active module for remote I/O module 4 Bộ Bus active module for remote I/O module (SIMATIC DP, Bus module for ET 200M for holding two 40 mm wide I/O modules for removal and insertion function) Siemens hoặc tương đương
10 Dây nhảy quang 40 Bộ Dây nhảy quang 3m (halogen-free, non-crush and flame-retardant fiber-optic internal cable assembled with 4 BFOC connectors) Siemens hoặc tương đương
11 Cáp quang 2.200 m Cáp quang 12 sợi (Corrosiveness acc. to EN50267-2-3, Halogen-free acc. to 60754-2) Helukabel hoặc tương đương
12 Atomat 24 Chiếc CB tep (MCB - 1P - 1 A - C Curve - 250 V - 6 kA) Schneider hoặc tương đương
13 Vật tư phụ 1 Gói Vật tư phụ, dụng cụ, máy thi công (dây điện, dây rút, băng keo, ống lồng, cose kim…)
14 Thi công 1 Gói 1.1. Thiết kế, lắp đặt hệ thống mạng truyền thông mới 1.1.1. Các công việc tiến hành khi nhà máy đang hoạt động - Kéo các tuyến cáp quang và cáp profibus theo sơ đồ - Lắp các bộ OLM mới và các CB tại các tủ ở các tháp chuyển tiếp - Tiến hành làm các đầu nối BFOC cho cáp quang và các đầu RS 485 profbus - Đấu nối dây cấp nguồn cho các OLM - Đấu nối các đầu nối BFOC và Rs 485 profibus vào OLM - Cài đặt các thông số cho các bộ OLM 1.1.2. Các công việc tiến hành khi dừng hai tổ máy -Tháo các bộ ET200 FO cũ ra và lắp các bộ ET200 HF vào - Kết nối các bộ OLM trong CCR với PLC S7 400 - Cấp nguồn cho toàn bộ các bộ OLM - Sửa chương trình PLC trong CCR và tải chương trình xuống PLC - Kiểm tra toàn bộ hệ thống truyền thông profibus đến các node mạng - Chạy lại hệ thống cung cấp nhiên liệu than. 1.2. Chỉnh sửa, cập nhật và nạp chương trình cho hệ thống điều khiển PLC S7 400 1.3. Kết nối hệ thống mới vào hệ thống PLC S7 400 và chạy thử nghiệm thu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->