Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho phòng xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho phòng xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:33:00 đến ngày 2021-06-14 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ lạnh để lưu giữ hóa chất và sinh phẩm (Tủ lạnh âm sâu -860C) | 1 | cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Cam kết cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ đảm bảo chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu/Đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (Nộp bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) của Nhà sản xuất/Nhà nhập khẩu/Đại lý phân phối ký tên và đóng dấu.- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.- Bảo hành ≥ 12 tháng.- Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo.Tính năng kỹ thuật chi tiết:Kiểu tủĐứngĐiều kiện khí hậuNKiểu làm lạnhLàm lạnh không khíPhá băngManualTác nhân lạnhHCĐộ ồn46.8dBHiệu năngĐộ lạnh tối đa-6oCKhoảng điều khiển nhiệt độ-40 đến -86oCĐiều khiểnĐiều khiển vi xử lýMàn hìnhhiển thịLEDĐiện áp sử dụngĐiện áp220V/0HzCông suất680WDòng điện3AKích thướcThể tích100 lítKhối lượng108/132kgKích thước trong330*481*630Kích thước ngoài770*660*810Chức năngCảnh báo nhiệt độ cao/thấpCóDàn ngưng quá nóngCóĐiện áp cao/thấpCóLỗi sensorCóBaterry yếuCóNhiệt độ môi trường caoCóCánh cửa tủ mởCóPhụ kiện khácBánh xeCóChân tủ4PortholeCó/1Giá tủ01USB dataCó | ||
| 2 | Máy trộn lắc (Máy lắc kiểu Vortex) | 1 | cái | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Cam kết cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ đảm bảo chất lượng (CQ) nếu là hàng nhập khẩu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà nhập khẩu/Đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền (Nộp bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền) của Nhà sản xuất/Nhà nhập khẩu/Đại lý phân phối ký tên và đóng dấu.- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.- Bảo hành ≥ 12 tháng.- Lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo.Tính năng kỹ thuật chi tiết:* Cấu hình:-Máy chính-Khay lắc đường kính 4.5mm-Adapter, sách hướng dẫn sử dụng*Thông số kỹ thuật;- Kết cấu làm bằng kẽm phủ polymer chịu ăn mòn hoá chất và cơ học cao.- Máy thiết kế với 4 chân bằng cao su có độ bám dính cao tránh rung động khi vận hành.- Là một loại máy lắc dùng để lắc các loại ống nghiệm nhỏ hoặc các bình tam giác nhỏ với kiểu dao động qua lại.- Chế độ hoạt động liên tục hoặc gián đoạn- Đường kính khay lắc: 4.5mm- Tốc độ lắc: 50-3000 vòng/phút- Công suất: 15W-Trọng lương: 2,7kg-Kích thước: 150x130x165mm- Điện sử dụng 220V/50Hz |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi