Gói thầu: Trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:11:00 đến ngày 2021-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ZED 3642 | ZED 3642 | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 2 | FX2000 | FX2000 | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 3 | Geq 231 | Geq 231 | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 4 | CX23SW | CX23SW | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 5 | Bộ Micro cầm tay | Bộ Micro cầm tay | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 6 | Bộ Micro đeo | Bộ Micro đeo | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 7 | Bộ Micro cổ ngỗng | Bộ Micro cổ ngỗng | 5 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 8 | Loa sup | Loa sup | 4 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 9 | Loa full đơn 40cm | Loa full đơn 40cm | 8 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 10 | X-15 | X-15 | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 11 | L4-800 | L4-800 | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 12 | L2-600 | L2-600 | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 13 | A-2240 | A-2240 | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 14 | Loa phóng thanh | Loa phóng thanh | 4 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 15 | AH30 | AH30 | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 17 | Bộ điều khiển Kingkong 1024 | Bộ điều khiển Kingkong 1024 | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 18 | Đèn Parled | Đèn Parled | 42 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 19 | Đèn Beam | Đèn Beam | 6 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 20 | Bóng đúc Par 64 | Bóng đúc Par 64 | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 21 | D1220 | D1220 | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 22 | Máy khói 3000 W | Máy khói 3000 W | 2 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 23 | Chân đèn tay quay | Chân đèn tay quay | 2 | chân | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 24 | Khung treo đèn Truss 4D (trọn bộ) cao 6m ngang 12m | Khung treo đèn Truss 4D (trọn bộ) cao 6m ngang 12m | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 25 | Dây phân phối đèn Par 12 ruột | Dây phân phối đèn Par 12 ruột | 30 | m | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 26 | Dây tín hiệu đèn, Dây phân phối đèn 2 x 4.0, CB tép 20A, Ổ cắm điện 6 lỗ,(Domino, dây rút, băng keo…..). Kèm theo thiết bị | Dây tín hiệu đèn, Dây phân phối đèn 2 x 4.0, CB tép 20A, Ổ cắm điện 6 lỗ,(Domino, dây rút, băng keo…..). Kèm theo thiết bị | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 27 | Màn hình led sân khấu Model P3 (4m x 6m) | Màn hình led sân khấu Model P3 (4m x 6m) | 1 | Bộ | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 28 | Bàn 02 chổ ngồi (gỗ thao lao) | Bàn 02 chổ ngồi (gỗ thao lao) | 192 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 29 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 384 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 30 | Bàn làm việc (gỗ thao lao) | Bàn làm việc (gỗ thao lao) | 7 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 31 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 7 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 32 | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 33 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 34 | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 35 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 36 | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 37 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 38 | Bàn học sinh 03 chỗ ngồi (gỗ thao lao) | Bàn học sinh 03 chỗ ngồi (gỗ thao lao) | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 39 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 40 | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 41 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 42 | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | Bàn giáo viên (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 43 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 1 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 44 | Bàn học sinh 03 chỗ ngồi (gỗ thao lao) | Bàn học sinh 03 chỗ ngồi (gỗ thao lao) | 10 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 45 | Ghế đai (gỗ thao lao) | Ghế đai (gỗ thao lao) | 30 | Cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 46 | Vải màn | Vải màn | 413,36 | m2 | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 47 | Khung sắt cánh gà + khung phong màn: 03 khung | Khung sắt cánh gà + khung phong màn: 03 khung | 3 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 48 | Máy lạnh đứng 10HP Inveter | Máy lạnh đứng 10HP Inveter | 6 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | |
| 49 | Quạt thông gió | Quạt thông gió | 6 | cái | Theo Khoản 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi