Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hoá chất và vật rẻ tiền mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610772-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hoá chất và vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20210610195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 17:00:00 đến ngày 2021-06-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 2x PCR Taq master mix (độ nhạy cao) 6 Ống 100 U Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Acetate-Na (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Acetic acid (phân tích) 1 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Acetonitrile (HPLC grade) 8 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Agar 5 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Agarose (sinh học phân tử) 6 Lọ 100 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 API kit 8 Bộ 25 mẫu Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Axit folic (phân tích) 2 Lọ 10 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bacto agar (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bacto Peptone (phân tích) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bacto Tryptone (phân tích) 2 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bông không thấm nước 5 Bịch 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bông thấm nước 5 Bịch 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 BSA pH 7 (>98%, sinh học phân tử) 2 Lọ 5 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Butanol (HPLC grade) 5 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Ca(NO3)2 (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 CaCl2 (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 CaCO3 (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cao malt (phân tích) 1 Hộp 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cao men (phân tích) 2 Hộp 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cao thịt (phân tích) 1 Hộp 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cồn công nghiệp 10 Chai 10 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 CuSO4.7H2O (phân tích) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cycloheximide 2 Lọ 100 mg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 DDT ( 1 Lọ 5 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 DDT (phân tích) 1 Lọ 1 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 DMSO (phân tích) 2 Lọ 500 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 DNA loading buffer 6x (sinh học phân tử) 6 Ống 2 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 DNA marker 0,1 kb (sinh học phân tử) 3 Ống 50 pư Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 DNA marker 1 kb (sinh học phân tử) 3 Ống 100 pư Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Dream Taq polymerase (độ nhạy cao) 6 Ống 500 U Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Dung dịch đệm chuẩn pH 10 (phân tích) 1 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Dung dịch đệm chuẩn pH 4 (phân tích) 1 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dung dịch đệm chuẩn pH 7 (phân tích) 1 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 EDTA (sinh học phân tử) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ethanol (sinh học phân tử) 4 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ethyl Acetate (HPLC grade) 5 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 FeSO4.7H2O (phân tích) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Fructose (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Glucose (phân tích) 2 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Glycerol (phân tích) 2 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Glycine (sinh học phân tử) 2 Lọ 10 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 HCl (phân tích) 2 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 HEPES sodium salt 1 Lọ 100 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Isoamyl alcohol (sinh học phân tử) 1 Lọ 500 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Isopropanol (sinh học phân tử) 3 Lọ 500 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 K2HPO4 (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 KCl (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 KH2PO4 (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Khí nitơ 2 Bình 40L Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Kit tinh sạch DNA từ agarose gel 3 Hộp 25 pư Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Kit tinh sạch sản phẩm PCR 5 Hộp 50 pư Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 KOH (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Lactose (phân tích) 1 Lọ 100g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 LB agar (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 LB broth (phân tích) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Lindane ( 1 Lọ 5 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Lindane (phân tích) 1 Lọ 1 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Lysozyme (sinh học phân tử) 2 Lọ 5 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Methanol (HPLC grade) 5 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 MgCl2 (phân tích) 2 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 MgSO4.7H2O (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Na2HPO4 (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 NaCl (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Nalidixic axit (phân tích) 2 Lọ 25 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 NaNO3 (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 NaOH (phân tích) 1 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Nguyên tố vi lượng (phân tích) 2 Lọ 100 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Nitơ lỏng (>99,99%) 20 Lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Nutrient agar (phân tích) 1 Hộp 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Nutrient broth (phân tích) 1 Hộp 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 PCI 25:24:1 pH 8 (sinh học phân tử) 11 Lọ 100 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 PCR water (sinh học phân tử) 4 Lọ 10 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Phenol (sinh học phân tử) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Polymixin B sulfate (phân tích) 2 Lọ 500 mg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Primer (Tinh sạch qua HPLC) 10 Mồi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Proteinase K (500 U/ml) (sinh học phân tử) 6 Ống 1 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Pyridoxin (phân tích) 1 Lọ 50 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Redsafe (20000 x, sinh học phân tử ) 3 Ống 1 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Rezazurin (phân tích) 2 Lọ 10 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 RNAse (20 mg/ml) (sinh học phân tử) 4 Ống 1 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 RNAse inhibitor (200U/ml) (sinh học phân tử) 3 Ống 100 ml Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 SDS (sinh học phân tử) 2 Lọ 100 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Skim milk (phân tích) 2 Lọ 1 kg Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Soya peptone (phân tích) 2 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 TAE buffer 50x (sinh học phân tử) 6 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 TBE buffer 10x (sinh học phân tử) 2 Chai 1 lít Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Thiamin HCl (phân tích) 2 Lọ 10 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Tinh bột tan (phân tích) 1 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Tris base (sinh học phân tử) 3 Lọ 500 g Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Bình tam giác 1 L 50 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Bình tam giác 100 ml 50 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Bình tam giác 250 ml 65 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Bình tam giác 500 ml 50 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Bộ pipetman 10 - 1000 μl 2 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Bơm kim lên mẫu HPLC 10 ml 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Bơm kim lên mẫu HPLC 100 μl 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Bơm kim lên mẫu HPLC 5 ml 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Bơm san chiết dịch 100 ml - 1000 ml 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Buồng đếm tế bào 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Chai 1 L 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Chai 10 L 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Chai 100 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Chai 2 L 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Chai 250 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Chai 500 ml 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Chổi rửa 20 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Cốc đong 0,1 lít 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Cốc đong 0,5 lít 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Cốc đong 1 lít 10 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Cốc đong 2 lít 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Cốc đong 5 lít 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Cột C18 (HPLC) 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Cột Silical gel (45 - 50 cm) 3 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Cuvette thạch anh 0,1 - 0,5 ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Cuvette thạch anh 0,5 - 1ml 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Đầu tip 10 µl (Chịu nhiệt và dung môi) 2 Túi 1000 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Đầu tip 1000 µl (Chịu nhiệt và dung môi) 3 Túi 1000 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Đầu tip 200 µl (Chịu nhiệt và dung môi) 3 Túi 1000 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Đèn cồn 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Đĩa 96 giếng (vô trùng) 5 Thùng 50 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Đĩa Petri nhựa (dùng 1 lần) 3 Thùng 500 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Đĩa Petri thủy tinh Φ20 50 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Đĩa Petri thủy tinh Φ9 100 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Eppendorf 1,5ml 10 Túi 1000 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Găng tay 10 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Giá đỡ cuvet 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Hộp đầu típ 1 ml có lọc, vô trùng 1 Hộp 96 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Hộp đầu típ 10 µl có lọc, vô trùng 1 Hộp 96 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Hộp đầu típ 200 µl có lọc, vô trùng 1 Hộp 96 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Hộp đựng ống bảo quản 30 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Khẩu trang y tế 10 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Lam kính 20 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Lamel kính 20 Hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Màng lọc nitrocellulose 0,2 mm (25 mm, chịu dung môi) 5 Hộp 50 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Nắp dán cho đĩa 96 giếng 1 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Ống đong 0,1 lít 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Ống đong 1 lít 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Ống đong 2 lít 5 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Ống đông khô 200 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Ống Eppendorf 1,5 ml (Chịu nhiệt và dung môi) 2 Túi 500 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Ống falcon 15 ml vô trùng (chịu dung môi) 10 Túi 50 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Ống falcon 50 ml vô trùng (chịu dung môi) 10 Túi 50 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Ống giữ giống 2ml 5 Túi 100 ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Ống HPLC 2 ml 2 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Ống mẫu GC 2 ml 2 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Ống nghiệm 1.000 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Ống nghiệm nút xoáy 200 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 Pipet 8 kênh 10 - 200 μl 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Pipet 8 kênh 100 - 1000 μl 2 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Pipet Pasteur 500 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 Que cấy 10 Túi 1000 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Xi lanh và kim tiêm các cỡ 5 Hộp 100 c Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.992.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->