Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hoá chất và vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hoá chất và vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:00:00 đến ngày 2021-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 948,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2x PCR Taq master mix (độ nhạy cao) | 6 | Ống 100 U | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Acetate-Na (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Acetic acid (phân tích) | 1 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Acetonitrile (HPLC grade) | 8 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Agar | 5 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Agarose (sinh học phân tử) | 6 | Lọ 100 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | API kit | 8 | Bộ 25 mẫu | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Axit folic (phân tích) | 2 | Lọ 10 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bacto agar (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bacto Peptone (phân tích) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bacto Tryptone (phân tích) | 2 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bông không thấm nước | 5 | Bịch 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bông thấm nước | 5 | Bịch 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | BSA pH 7 (>98%, sinh học phân tử) | 2 | Lọ 5 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Butanol (HPLC grade) | 5 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ca(NO3)2 (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CaCl2 (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | CaCO3 (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cao malt (phân tích) | 1 | Hộp 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cao men (phân tích) | 2 | Hộp 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cao thịt (phân tích) | 1 | Hộp 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cồn công nghiệp | 10 | Chai 10 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | CuSO4.7H2O (phân tích) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cycloheximide | 2 | Lọ 100 mg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | DDT ( | 1 | Lọ 5 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | DDT (phân tích) | 1 | Lọ 1 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | DMSO (phân tích) | 2 | Lọ 500 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | DNA loading buffer 6x (sinh học phân tử) | 6 | Ống 2 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | DNA marker 0,1 kb (sinh học phân tử) | 3 | Ống 50 pư | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | DNA marker 1 kb (sinh học phân tử) | 3 | Ống 100 pư | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dream Taq polymerase (độ nhạy cao) | 6 | Ống 500 U | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dung dịch đệm chuẩn pH 10 (phân tích) | 1 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dung dịch đệm chuẩn pH 4 (phân tích) | 1 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dung dịch đệm chuẩn pH 7 (phân tích) | 1 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | EDTA (sinh học phân tử) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ethanol (sinh học phân tử) | 4 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ethyl Acetate (HPLC grade) | 5 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | FeSO4.7H2O (phân tích) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Fructose (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Glucose (phân tích) | 2 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Glycerol (phân tích) | 2 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Glycine (sinh học phân tử) | 2 | Lọ 10 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | HCl (phân tích) | 2 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | HEPES sodium salt | 1 | Lọ 100 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Isoamyl alcohol (sinh học phân tử) | 1 | Lọ 500 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Isopropanol (sinh học phân tử) | 3 | Lọ 500 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | K2HPO4 (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | KCl (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | KH2PO4 (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khí nitơ | 2 | Bình 40L | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kit tinh sạch DNA từ agarose gel | 3 | Hộp 25 pư | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 5 | Hộp 50 pư | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | KOH (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lactose (phân tích) | 1 | Lọ 100g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | LB agar (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | LB broth (phân tích) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lindane ( | 1 | Lọ 5 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lindane (phân tích) | 1 | Lọ 1 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lysozyme (sinh học phân tử) | 2 | Lọ 5 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Methanol (HPLC grade) | 5 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | MgCl2 (phân tích) | 2 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | MgSO4.7H2O (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Na2HPO4 (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | NaCl (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nalidixic axit (phân tích) | 2 | Lọ 25 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | NaNO3 (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | NaOH (phân tích) | 1 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nguyên tố vi lượng (phân tích) | 2 | Lọ 100 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nitơ lỏng (>99,99%) | 20 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nutrient agar (phân tích) | 1 | Hộp 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nutrient broth (phân tích) | 1 | Hộp 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | PCI 25:24:1 pH 8 (sinh học phân tử) | 11 | Lọ 100 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | PCR water (sinh học phân tử) | 4 | Lọ 10 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phenol (sinh học phân tử) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Polymixin B sulfate (phân tích) | 2 | Lọ 500 mg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Primer (Tinh sạch qua HPLC) | 10 | Mồi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Proteinase K (500 U/ml) (sinh học phân tử) | 6 | Ống 1 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Pyridoxin (phân tích) | 1 | Lọ 50 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Redsafe (20000 x, sinh học phân tử ) | 3 | Ống 1 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Rezazurin (phân tích) | 2 | Lọ 10 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | RNAse (20 mg/ml) (sinh học phân tử) | 4 | Ống 1 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | RNAse inhibitor (200U/ml) (sinh học phân tử) | 3 | Ống 100 ml | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | SDS (sinh học phân tử) | 2 | Lọ 100 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Skim milk (phân tích) | 2 | Lọ 1 kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Soya peptone (phân tích) | 2 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | TAE buffer 50x (sinh học phân tử) | 6 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | TBE buffer 10x (sinh học phân tử) | 2 | Chai 1 lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thiamin HCl (phân tích) | 2 | Lọ 10 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tinh bột tan (phân tích) | 1 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tris base (sinh học phân tử) | 3 | Lọ 500 g | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bình tam giác 1 L | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bình tam giác 100 ml | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bình tam giác 250 ml | 65 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bình tam giác 500 ml | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ pipetman 10 - 1000 μl | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bơm kim lên mẫu HPLC 10 ml | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bơm kim lên mẫu HPLC 100 μl | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bơm kim lên mẫu HPLC 5 ml | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bơm san chiết dịch 100 ml - 1000 ml | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Buồng đếm tế bào | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chai 1 L | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Chai 10 L | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Chai 100 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Chai 2 L | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Chai 250 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Chai 500 ml | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Chổi rửa | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Cốc đong 0,1 lít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cốc đong 0,5 lít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Cốc đong 1 lít | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cốc đong 2 lít | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cốc đong 5 lít | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cột C18 (HPLC) | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cột Silical gel (45 - 50 cm) | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cuvette thạch anh 0,1 - 0,5 ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cuvette thạch anh 0,5 - 1ml | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đầu tip 10 µl (Chịu nhiệt và dung môi) | 2 | Túi 1000 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đầu tip 1000 µl (Chịu nhiệt và dung môi) | 3 | Túi 1000 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đầu tip 200 µl (Chịu nhiệt và dung môi) | 3 | Túi 1000 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đèn cồn | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đĩa 96 giếng (vô trùng) | 5 | Thùng 50 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đĩa Petri nhựa (dùng 1 lần) | 3 | Thùng 500 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đĩa Petri thủy tinh Φ20 | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đĩa Petri thủy tinh Φ9 | 100 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Eppendorf 1,5ml | 10 | Túi 1000 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Găng tay | 10 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giá đỡ cuvet | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Hộp đầu típ 1 ml có lọc, vô trùng | 1 | Hộp 96 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp đầu típ 10 µl có lọc, vô trùng | 1 | Hộp 96 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Hộp đầu típ 200 µl có lọc, vô trùng | 1 | Hộp 96 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Hộp đựng ống bảo quản | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Lamel kính | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Màng lọc nitrocellulose 0,2 mm (25 mm, chịu dung môi) | 5 | Hộp 50 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nắp dán cho đĩa 96 giếng | 1 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ống đong 0,1 lít | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ống đong 1 lít | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ống đong 2 lít | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ống đông khô | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Ống Eppendorf 1,5 ml (Chịu nhiệt và dung môi) | 2 | Túi 500 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ống falcon 15 ml vô trùng (chịu dung môi) | 10 | Túi 50 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ống falcon 50 ml vô trùng (chịu dung môi) | 10 | Túi 50 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ống giữ giống 2ml | 5 | Túi 100 ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ống HPLC 2 ml | 2 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Ống mẫu GC 2 ml | 2 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Ống nghiệm | 1.000 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ống nghiệm nút xoáy | 200 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Pipet 8 kênh 10 - 200 μl | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Pipet 8 kênh 100 - 1000 μl | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Pipet Pasteur | 500 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Que cấy | 10 | Túi 1000 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Xi lanh và kim tiêm các cỡ | 5 | Hộp 100 c | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.992.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi