Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Điện tử |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 21:23:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,988,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo dán 502 | 15 | Lọ | - Dạng lọ | ||
| 2 | Mỡ công nghiệp | 4,5 | Kg | - Siachim201 hoặc tương đương | ||
| 3 | Silicagen chỉ thị màu | 300 | Gam | - Hạt ф | ||
| 4 | Túi đựng Silicagen | 30 | Cái | - 30x30mm | ||
| 5 | Cồn 90 độ | 5 | Lít | - Độ cồn 90% | ||
| 6 | Giấy ráp số 3 | 30 | Tờ | - Số 3 | ||
| 7 | Dẻ lau | 5 | Kg | - Loại nhỏ 20x20cm | ||
| 8 | Sơn chống gỉ | 3 | Kg | - Sơn chống gỉ | ||
| 9 | Sơn xanh Việt Nhật | 37,6 | Kg | - Sơn màu xanh | ||
| 10 | Sơn mầu Việt Nhật các loại | 37,6 | Kg | - Sơn màu Đỏ | ||
| 11 | Dầu lau máy HP12 | 13 | Can | - Dầu HP12 hoặc tương đương | ||
| 12 | Giẻ lau dầu máy | 100 | Kg | - Loại nhỏ 20x20cm | ||
| 13 | Vỏ cao su cách điện các loại | 16 | m | - Sơi cao su 2x2mm | ||
| 14 | Băng dính cách điện | 13 | Cuộn | - Màu đen, dạng cuộn | ||
| 15 | Ghen cách điện | 15 | m | - Ghen 3,4,5mm/bộ | ||
| 16 | Khối công tắc vi động | 30 | Cái | - Hai cực 43.52.282 - Chuẩn IP6 | ||
| 17 | Bộ gioăng đệm | 30 | Bộ | - Cao su đệm 68.79.193 - Chuẩn IP6 | ||
| 18 | Dây dẫn quang | 30 | Cái | - Đa sợi, l=25mm - Không dây gia cường | ||
| 19 | Công tắc nguồn | 30 | Cái | - Hai cực 48.56.834 | ||
| 20 | Công tắc chiếu sáng | 30 | Cái | - Hai cực 78.17.273 | ||
| 21 | Module phát quang | 8 | Module | - Modul 42.21.458 - Tạo tín hiệu 1,06µm | ||
| 22 | Module quang kênh thu | 9 | Module | - Modul 41.28.137 - Thu nhận tín hiệu laser 1,06µm | ||
| 23 | Khối tụ kích phát | 26 | Bộ | - Tụ 43.22.200 - Tích trữ năng lượng | ||
| 24 | Khối dao động R,C có hệ số ổn định nhiệt cao | 30 | Khối | - Hệ số ổn nhiệt >100 | ||
| 25 | Biến áp cao tần tạo nguồn rung | 60 | Cái | - Nguồn rung 43.14.700 | ||
| 26 | IC các loại (1KKT3, 564TP2, 564TM2, 1HT251, 521CA3) | 1.200 | Cái | - 1KKT3, 564TP2, 564TM2, 1HT251, 521CA3 mỗi loại 240 cái | ||
| 27 | Bóng công suất 2Y111 | 30 | Cái | - Bóng công suất 2Y111 | ||
| 28 | Bóng bán dẫn thường (2T630,2T83) | 120 | Cái | - 2T630,2T83 mỗi loại 60 cái | ||
| 29 | Tụ điện áp thấp các loại (10nF, 47nF, 1µF) | 450 | Cái | - 10nF, 47nF, 1µF mỗi loại 150 cái | ||
| 30 | Tụ điện áp cao loại (0,47µF 250v) | 60 | Cái | - 0,47µF 250v | ||
| 31 | Diode dòng nhỏ (2u103A9204) | 210 | Cái | - Loại 2u103A9204 5mA hoặc tương đương | ||
| 32 | Điện trở và chiết áp các loại - sai số | 1.200 | Cái | - 1KΩ, 3MΩ mỗi loại 600 cái | ||
| 33 | Đầu jack 10 chân | 60 | Cái | - jack 10 chân | ||
| 34 | IC 9506 IK23 | 30 | Cái | - Loại 9506 IK23 | ||
| 35 | Bóng bán dẫn cao tần MII41S | 150 | Cái | - Bóng bán dẫn cao tần MII41S | ||
| 36 | Tụ điện các loại (10nF, 47nF, 100nF, 1µF, 47µF) | 270 | Cái | - 10nF, 47nF, 100nF, 1µF, 47µF mỗi loại 54 cái | ||
| 37 | Diode (dm24, diode dòng nhỏ) | 90 | Cái | - Loại dm24, diode dòng nhỏ 5mA | ||
| 38 | Cọc đồng mạ vàng đấu trên mạch in | 450 | Cái | - Cọc đấu dây 5mm | ||
| 39 | Thạch anh QXO 32Mhz | 60 | Cái | - Loại QXO 32Mhz | ||
| 40 | Đầu jack 8 và 12 chân | 60 | Cái | - Mỗi loại 30 cái | ||
| 41 | IC chỉ thị dòng thấp dạng digital | 150 | Cái | - Chỉ thị dòng thấp dạng digital | ||
| 42 | Led đơn chỉ thị màu | 60 | Cái | - Chỉ thị màu | ||
| 43 | Photodiot hybride 1,06 µm | 8 | Cái | - Photodiot hybride 1,06 µm - Thu và nhận tín hiệu laser 1,06 µm | ||
| 44 | Biến trở có hệ số ổn định nhiệt cao 100KΩ | 90 | Cái | - Biến trở 100KΩ - Ổn nhiệt >100 | ||
| 45 | Bóng 2T504A | 30 | Cái | - Loại 2T504A hoặc tương đương | ||
| 46 | IC ghép nối giữa bảng thu và tính toán (142EH1) | 30 | Cái | - Loại IC 142EH1 hoặc tương đương | ||
| 47 | Tụ cao tần các loại (1µF 1000v) | 600 | Cái | - Loại 1µF 1000v | ||
| 48 | Thạch anh 114B - 0451 | 30 | Cái | - Loại 114B - 0451 hoặc tương đương | ||
| 49 | Điode cao tần (BB-200A) | 60 | Cái | - Loại BB-200A hoặc tương đương - Diode có tần số giới hạn 30Mhz | ||
| 50 | Tay gạt 13-8 | 10 | Cái | - Tay mở van 2cm*12cm | ||
| 51 | Thân 13-10 | 10 | Cái | - Van khí hình cầu hai chiều | ||
| 52 | Nút 13-43 | 20 | Cái | - Phớt cao su | ||
| 53 | Đệm 13-9 | 20 | Cái | - Đệm chốt lò xo van khí | ||
| 54 | Ống nối | 10 | Cái | - Ống đồng đường kính 1,5cm | ||
| 55 | Chốt 13-12 | 10 | Cái | - Chốt hãm van | ||
| 56 | Lò xo 13-10 | 10 | Cái | - Lò xo nén 1,5x3 cm | ||
| 57 | Vít cấy 0902-39/40/56 | 12 | Cái | - Vít chí giữ bộ lọc F5 | ||
| 58 | Bạc 0902-251 | 2 | Cái | - Bạc đồng đường kính 8x12 mm | ||
| 59 | Khung bệ 0902-49 | 2 | Cái | - Khung kim loại 600x250x2 mm | ||
| 60 | Bộ đóng, ngắt KM-200B | 8 | Bộ | - Loại KM-200B hoặc tương đương - Bộ đóng, ngắt 10A | ||
| 61 | Điện trở khởi động 0902-22 | 4 | Cái | - Loại 0902-22 hoặc tương đương - Điện trở công suất: 100Ω/10w | ||
| 62 | Giá bệ 0902-5 | 2 | Bộ | - Giá xoay 200x100x2 mm | ||
| 63 | Rơ le phân cực | 4 | Cái | - Loai 4 nhóm tiếp điểm - Rơ le 12v | ||
| 64 | Bảng cắm rơ le phân cực | 4 | Cái | - Loai Bảng đế rơ le 14 chân | ||
| 65 | Đệm cao su 0902-10/35 | 4 | Cái | - Đệm cao su giảm chấn 3cm | ||
| 66 | Bảng quay 0902-5 | 2 | Cái | - Tiếp xúc cụm điều khiển | ||
| 67 | Cọc than 0902-23/24 | 4 | Cái | - Cọc than tiếp xúc Φ10 | ||
| 68 | Điện trở điều chỉnh 3/4/5/6/7/10/12 | 20 | Cái | - Điều chỉnh mức 3/4/5/6/7/10/12Ω | ||
| 69 | Tụ điện phân cực điện áp cao | 4 | Cái | - 30µF 400V | ||
| 70 | Điện trở 3,6K±10% | 8 | Cái | - Loại 3,6KΩ±10% - Điện trở không thay đổi tham số theo nhiệt độ | ||
| 71 | Điốt 233 | 12 | Cái | - Loại Điode 1A/600v | ||
| 72 | Công tắc 0902-42 | 4 | Cái | - Công tắc 2A/250v | ||
| 73 | Trục 0902-44 | 2 | Cái | - 3x12 cm | ||
| 74 | Bảng 0902-24 | 2 | Cái | - Cụm Rơ le điều chỉnh | ||
| 75 | Rơ le rung | 4 | Cái | - Rơ le 12v | ||
| 76 | Rơ le dòng điện ngược | 2 | Cái | - Rơ le dòng lớn >10A | ||
| 77 | Vách ngăn | 2 | Cái | - 600x100x1 mm | ||
| 78 | Điện trở công suất | 12 | Cái | - Loại 4Ω/5w | ||
| 79 | Đi ốt dòng lớn | 8 | Cái | - Loại Điode 10A/600v | ||
| 80 | Nắp đậy | 4 | Cái | - Nắp chống nước 15x22 cm | ||
| 81 | Công tắc | 2 | Cái | - Công tắc nguồn 10A/250v | ||
| 82 | Thanh dẫn | 4 | Cái | - 0,5x2x50 cm | ||
| 83 | Đệm vênh | 16 | Cái | - Đường kính 6mm | ||
| 84 | Nhíp | 2 | Cái | - Bộ nhíp bảo vệ ổ cắm Φ45 | ||
| 85 | Vòng đệm | 4 | Cái | - Vòng đệm Φ6 | ||
| 86 | Vòng bịt kín | 2 | Cái | - Hình bán cầu Φ45 | ||
| 87 | Bạc lót | 4 | Cái | - Hợp kim đồng 15mm | ||
| 88 | Vít cấy 0902-39/40/56-1 | 3 | Cái | - Vít chí giữ bộ lọc F5-1 | ||
| 89 | Bạc 0902-252 | 1 | Cái | - Bạc đồng đường kính 4x10 mm | ||
| 90 | Đầu nối chuyên dụng P15X5 | 1 | Cái | - Đầu nối 15 chân Cái | ||
| 91 | Đầu nối chuyên dụng P7X9 | 1 | Cái | - Đầu nối 7 chân Cái | ||
| 92 | Đầu nối chuyên dụng X1 | 1 | Cái | - Đầu nối cáp bộ lọc F5 | ||
| 93 | Đầu nối 0205 | 2 | Cái | - Đầu nối máy phát điện G5 | ||
| 94 | Đèn 0252 | 1 | Cái | - 24V/5w | ||
| 95 | Núm 028 | 1 | Cái | - Núm xoay nhựa 25 mm | ||
| 96 | Núm gạt 0273 | 1 | Cái | - Núm gạt kim loại 2x5 cm | ||
| 97 | Công tắc 0271 | 1 | Cái | - Công tắc chuyển chế độ 1A/250v | ||
| 98 | Nút ấn | 1 | Cái | - Nút ấn khởi động máy phát | ||
| 99 | Cầu chì | 1 | Cái | - 10A/250v | ||
| 100 | Công tắc 0226 | 1 | Cái | - Công tắc 2 chiều 2A/250v | ||
| 101 | Vòng định vị 0240 | 1 | Cái | - Vòng định vị bán nguyệt | ||
| 102 | Điện trở điều chỉnh | 10 | Cái | - Chiết áp 20 KΩ | ||
| 103 | Tụ điện 2-300-10-11 | 2 | Cái | - Tụ dầu 10MF/400v | ||
| 104 | Điện trở | 4 | Cái | - 10Ω/2w | ||
| 105 | Bảng điện 243 | 1 | Cái | - Bảng đấu nối thành xe 20x30 cm | ||
| 106 | Ổ bi số 26 | 1 | Cái | - Ổ bi vòng Φ22 | ||
| 107 | Đĩa số 0261 | 1 | Cái | - Đĩa bán nguyệt | ||
| 108 | Vòng lấy điện 02-131 | 1 | Cái | - Vòng hợp kim đồng | ||
| 109 | Dao tiếp xúc 02-130 | 1 | Cái | - Hợp kim đồng chống cháy 2cm*8cm | ||
| 110 | Đĩa phân phối 0270 | 1 | Cái | - Đĩa khắc vạch bán nguyệt đường kính lớn | ||
| 111 | Vòng vạch 02-151 | 1 | Cái | - Vòng khắc vạch bán nguyệt đường kính nhỏ | ||
| 112 | Dây cót 0211 | 1 | Cái | - Lò xo Φ 5, L 25cm | ||
| 113 | Cơ cấu liên động 0254 | 1 | Cái | - Liên động điện | ||
| 114 | Công tắc 703 | 1 | Cái | - Công tắc nhỏ D703 | ||
| 115 | Mạch điện 01014 | 2 | Cái | - Mạch dao động 400Hz | ||
| 116 | Tụ MBGO | 8 | Cái | - Tụ hóa 300uF/160v | ||
| 117 | Trở công suất | 8 | Cái | - 0,08Ω/5w | ||
| 118 | Module REC22 | 8 | Cái | - Mô dun ổn định máy phát | ||
| 119 | Đi ốt D38 | 24 | Cái | - 2A/600v | ||
| 120 | Trở thường các loại | 40 | Cái | - 1 KΩ, 2,2KΩ, 3,3KΩ 4,7KΩ/0.25W mỗi loại 10 cái | ||
| 121 | Đầu cáp X1 đực | 2 | Cái | - Đầu cáp đực 7 chân | ||
| 122 | Transistor họ MP | 10 | Cái | - Transistor âm tần | ||
| 123 | Module chiết áp ổn định nhiệt R11 | 2 | Cái | - Bộ điện trở bù nhiệt | ||
| 124 | Bộ gioăng 0290 | 2 | Cái | - Gioăng cao su chống thấm | ||
| 125 | Bộ dao động 01012 | 2 | Bộ | - Bộ dao động 400Hz | ||
| 126 | Giá Tụ | 4 | Cái | - Giá kim loại 12x24x0,5 cm | ||
| 127 | Giá Trở | 2 | Cái | - Giá đỡ trở công suất 10x24x0,5 cm | ||
| 128 | Cọc P | 50 | Cái | - Cọc kim loại 5x60 cm | ||
| 129 | Tấm đỡ | 2 | Cái | - Tấm 32x24x5 cm | ||
| 130 | Khung 02-22/9B370M | 11 | Cái | - Cuộn ru-lô, dài 50 cm, Φ250, có đế cao 35 cm | ||
| 131 | Nắp trước 03-2/9B370M | 11 | Cái | - Φ200, có các chi tiết gia công lắp đặt đèn, khóa | ||
| 132 | Cụm nắp 03-3/9B370M | 11 | Cụm | - Φ200, có các chi tiết gia công gá lắp vào khung | ||
| 133 | Thanh giằng 03-7/9B370M | 22 | Thanh | - Φ10, gia công gá lắp vào khung | ||
| 134 | Cáp điện bảy lõi 03-27/9B370M | 660 | mét | - Cáp 7x0,5mm | ||
| 135 | Nắp sau 03-26/9B370M | 11 | Cái | - Nắp doăng kín nước 15x22 cm | ||
| 136 | Ống theo mẫu 03-91/9B370M | 11 | Cái | - Φ60, có các chi tiết gia công gá lắp vào khung | ||
| 137 | Máy điện quay tay 03-24/9B370M | 11 | Cái | - Máy điện điểm hỏa từ xa 110VAC | ||
| 138 | Cụm tay quay 03-22/9B370M | 11 | Cái | - Cụm tay quay thu hồi cáp | ||
| 139 | Dây đai theo mẫu 03-35/9B370M | 22 | Dây | - Dây đai cố định đầu cáp | ||
| 140 | Đèn chiếu sáng | 11 | Cái | - 24v/5w | ||
| 141 | Công tắc bắn | 11 | Cái | - Công tắc bắn 2 chế độ 6 nhóm tiếp điểm | ||
| 142 | Bảng điện | 11 | Cái | - Bảng mạch điện 16x24 cm | ||
| 143 | Đầu đấu cáp | 11 | Cái | - Đầu đấu cáp 20 sợi cáp | ||
| 144 | Đi ốt | 44 | Cái | - 5A/600v | ||
| 145 | Dây điện đơn | 12 | m | - 4mm | ||
| 146 | Đầu cáp X1 cái | 3 | Cái | - Đầu cáp cái 7 chân | ||
| 147 | Ống nối kim loại | 3 | Cái | - Ống kin loại đường kính 1,5cm | ||
| 148 | Bạc 0901-15 | 3 | Cái | - Bạc đỡ đầu trục 20x30 mm | ||
| 149 | Ống nhựa | 3 | Cái | - Φ45, các chi tiết gia công gá lắp vào khung | ||
| 150 | Đệm 0901-80 | 3 | Cái | - Đệm giảm chấn cao su 3,5 cm | ||
| 151 | Đệm 0901-96 | 3 | Cái | - Đệm giảm chấn cao su 4,2 cm | ||
| 152 | Vòng 0901-81 | 3 | Cái | - Φ81, gia công gá lắp vào khung | ||
| 153 | Đệm 0901-101 | 3 | Cái | - Đệm giảm chấn Φ50 | ||
| 154 | Vòng 0901-79 | 3 | Cái | - Φ79, gia công gá lắp vào khung | ||
| 155 | Núm điều khiển | 6 | Cái | - Núm xoay đường kính 10cm | ||
| 156 | Nắp 0901-95 | 6 | Cái | - Nắp kim loại 25x35mm, gia công gá lắp vào khung | ||
| 157 | Vòng 0901-72 | 3 | Cái | - Φ72, gia công gá lắp vào khung | ||
| 158 | Nắp 0901-55 | 3 | Cái | - Nắp kim loại 35x35mm, gia công gá lắp vào khung | ||
| 159 | Trục 0901-10 | 6 | Cái | - Φ20, có các chi tiết lắp đặt | ||
| 160 | Lò xo xoắn A51233 | 6 | Cái | - Lò xo 1,2cm*3cm | ||
| 161 | Vòng Y40x35 | 6 | Cái | - Vòng Φ40 Ngoài, Φ35 trong và các chi tiết | ||
| 162 | Cần gạt 0901-5 | 6 | Cái | - Cần mở van khí nén 2x12cm | ||
| 163 | Con lăn 0901-6 | 6 | Cái | - Con lăn biến trở Φ10 | ||
| 164 | Lò xo 0901-18 | 6 | Cái | - Lò xo hãm van 1,5x2cm | ||
| 165 | Vành răng 0901-19 | 6 | Cái | - Vành răng điều chỉnh tầm, hướng | ||
| 166 | Khung quấn có dây 0901-12 tham số điều chỉnh | 6 | Cái | - Khung dây biến trở cấp tham số điều chỉnh | ||
| 167 | Thân vành góp 0901-10 | 6 | Cái | - Thân gá lắp con lăn và chi tiết khác | ||
| 168 | Bạc 0901-20 | 3 | Cái | - Bạc đỡ đầu trục 25x30 mm | ||
| 169 | Bạc 0901-56 | 3 | Cái | - Bạc đỡ đầu trục 20x20 mm | ||
| 170 | Vòng tiếp xúc 0901-51 | 6 | Cái | - Vòng hợp kim đồng 5cm | ||
| 171 | Giá thanh quét 0901-9 | 6 | Cái | - Giá thanh quét cách điện | ||
| 172 | Bánh răng côn 0901-57 | 6 | Cái | - Φ30 Ngoài, Φ15 trong và các chi tiết gá lắp | ||
| 173 | Ổ bi 24 | 6 | Cái | - Ổ bi vòng Φ24 | ||
| 174 | Đệm 2mm cao su 0902-10/35 | 12 | Cái | - Đệm cao su giảm chấn 2mm | ||
| 175 | Đầu cắm Р48 | 2 | Cái | - Loại Р48 hoặc tương đương | ||
| 176 | Chổi than Y-61 | 4 | Cái | - Loại Y-61 hoặc tương đương | ||
| 177 | Dây Ê may cỡ Ф4 | 2 | Kg | - cỡ Ф4 | ||
| 178 | Lò xo đĩa | 4 | Cái | - Lò xo đĩa 1,5x2cm | ||
| 179 | Vòng bi | 4 | Cái | - Ổ bi vòng Φ20 | ||
| 180 | Tiếp điểm | 8 | Cái | - Tiếp điểm bạc | ||
| 181 | Lõi thép non | 2 | Cái | - KT 3x2mm | ||
| 182 | Điện trở nhiệt | 16 | Cái | - 5Ω/50W | ||
| 183 | Lá thép bảo vệ | 8 | Cái | - KT 4x3mm | ||
| 184 | Đai giữ phi 10 | 8 | Cái | - phi 10 | ||
| 185 | Bu lông | 20 | Cái | - Thép phi 8 | ||
| 186 | Dây dẫn chống nhiễu | 16 | m | - 2x4mm có bọc kim | ||
| 187 | Giá chổi than MY-16 | 2 | Cái | - Loại MY-16 hoặc tương đương | ||
| 188 | Bạc MY-22 | 12 | Cái | - Loại MY-22 hoặc tương đương | ||
| 189 | Cuộn kích từ | 2 | Cái | - 200mH/5W | ||
| 190 | Hộp đầu ra MY-46 | 2 | Cái | - Loại MY-46 hoặc tương đương | ||
| 191 | Đầu cắm UР28 | 2 | Cái | - Loại UР28 hoặc tương đương | ||
| 192 | Quạt MY-46 | 2 | Cái | - Loại MY-46 hoặc tương đương | ||
| 193 | Đầu nối UP28B4 | 2 | Cái | - Loại UP28B4 hoặc tương đương | ||
| 194 | Vòng đệm МH-4 | 4 | Cái | - Loại МH-4 hoặc tương đương | ||
| 195 | Đệm giữ МH-6 | 4 | Cái | - Loại МH-6 hoặc tương đương | ||
| 196 | Vòng nén МH-8 | 2 | Cái | - Loại МH-8 hoặc tương đương | ||
| 197 | Vòng bịt kín МH-11 | 4 | Cái | - Loại МH-11 hoặc tương đương | ||
| 198 | Ổ bi МH-12 | 2 | Cái | - Loại МH-12 hoặc tương đương | ||
| 199 | Mặt bích МH-13 | 4 | Cái | - Loại МH-13 hoặc tương đương | ||
| 200 | Cuộn dây kích từ МH-23 | 2 | Cái | - Loại МH-23 hoặc tương đương | ||
| 201 | Cực МH-26 | 2 | Cái | - Loại МH-26 hoặc tương đương | ||
| 202 | Then МH-27 | 4 | Cái | - Loại МH-27 hoặc tương đương | ||
| 203 | Giá chổi than | 2 | Cái | - KT 1,5x5mm | ||
| 204 | Hộp đầu ra МH-29 | 2 | Cái | - Loại МH-29 hoặc tương đương | ||
| 205 | Ống Polyclovinin | 4 | Cái | - Phi 6 dài 5cm | ||
| 206 | Vỏ che | 2 | Cái | - KT 3x25mm | ||
| 207 | Quạt МH-44 | 2 | Cái | - Loại МH-44 hoặc tương đương | ||
| 208 | Bạc МH-55 | 4 | Cái | - Loại МH-55 hoặc tương đương | ||
| 209 | Cổ góp МH-56 | 2 | Cái | - Loại МH-56 hoặc tương đương | ||
| 210 | Chổi than thường | 20 | Cái | - Cọc than tiếp xúc Φ40 | ||
| 211 | Dây dẫn МH-68 | 4 | Cái | - Loại МH-68 hoặc tương đương | ||
| 212 | Đầu nối UP40B | 1 | Cái | - Loại UP40B hoặc tương đương | ||
| 213 | Bảng CK0907-5 | 1 | Cái | - Loại CK0907-5 hoặc tương đương | ||
| 214 | Bảng CK0907-6 | 1 | Cái | - Loại CK0907-6 hoặc tương đương | ||
| 215 | Giá lắp CK0907-22 | 1 | Cái | - Loại CK0907-22 hoặc tương đương | ||
| 216 | Bạc 2mm | 2 | Cái | - 2mm | ||
| 217 | Đèn ΦрМ | 2 | Cái | - Loại ΦрМ hoặc tương đương | ||
| 218 | Nút ấn НА3604 | 1 | Cái | - Loại НА3604 | ||
| 219 | Đầu nối UP20 | 10 | Cái | - Loại UP20 hoặc tương đương | ||
| 220 | Dây dẫn CK12 | 40 | Cái | - Loại CK12 hoặc tương đương | ||
| 221 | Ống luồn | 40 | Cái | - Phi 2mm, dài 50cm, hợp kim | ||
| 222 | Ống nối 12-173 | 10 | Cái | - Loại 12-173 hoặc tương đương | ||
| 223 | Bạc 12 | 20 | Cái | - Bạc đỡ đầu trục 12 20x30 mm | ||
| 224 | Lò xo 12-55 | 10 | Cái | - Loại 12-55 hoặc tương đương | ||
| 225 | Đệm 4mm | 20 | Cái | - 4mm | ||
| 226 | Đệm hãm, đệm bịt kín | 5 | Cái | - KT 2,5mm | ||
| 227 | Đầu cắm C-5ш | 1 | Cái | - Loại C-5ш hoặc tương đương | ||
| 228 | Chổi than từ | 2 | Cái | - KT 4cm | ||
| 229 | Cuộn dây phần ứng, kích từ C-526 | 1 | Cuộn | - Loại C-526 hoặc tương đương | ||
| 230 | Mặt bích | 2 | Cái | - KT 4x60mm, thép | ||
| 231 | Vòng bi đỡ, đỡ chặn | 2 | Cái | - Phi 10 | ||
| 232 | Tiếp điểm | 1 | Cái | - Mạ bạc, 2x3mm | ||
| 233 | Cục từ C-531 | 1 | Cái | - Loại C-531 hoặc tương đương | ||
| 234 | Điện trở nhiệt | 2 | Cái | - 10Ω/50W | ||
| 235 | Lá thép bảo vệ | 1 | Cái | - KT 6x6 mm | ||
| 236 | Đai giữ phi 8 | 2 | Cái | - phi 8 | ||
| 237 | Bu lông, đệm vênh | 20 | Cái | - Phi 12 bằng thép | ||
| 238 | Dây dẫn cách nhiệt, chống nhiễu | 15 | m | - 4x4mm bó bọc kim | ||
| 239 | Ổ bi C-53 | 3 | Cái | - Loại C-53 hoặc tương đương | ||
| 240 | Bạc C-59 | 5 | Cái | - Loại C-59 hoặc tương đương | ||
| 241 | Quạt | 1 | Cái | - 10x10cm, 15W | ||
| 242 | Hộp C0903-5 | 1 | Hộp | - Loại C0903-5 hoặc tương đương | ||
| 243 | Dây cáp 0903-12 | 1 | Cái | - Loại 0903-12 hoặc tương đương | ||
| 244 | Giá chổi than | 1 | Cái | - Khung thép 30x40cm | ||
| 245 | Lò xo C-577 | 1 | Cái | - Loại C-577 hoặc tương đương | ||
| 246 | Đệm các tông | 1 | Cái | - Đệm các tông 3mm | ||
| 247 | Thân | 1 | Cái | - Gá các chi tiết, 40x50cm | ||
| 248 | Nắp | 1 | Cái | - KT 40x50x20cm | ||
| 249 | Tụ điện phân cực điện áp thấp | 2 | Cái | - 47F/1V | ||
| 250 | Cuộn dây | 1 | Cuộn | - Kích từ 10mH | ||
| 251 | Vôn kế | 1 | Cái | - 4x4 cm, hiển thị kim | ||
| 252 | Đồng hồ đo tốc độ | 1 | Cái | - 4x4 cm, hiển thị kim | ||
| 253 | Bộ cảm biến | 1 | Bộ | - Cảm biến tốc độ HP120 | ||
| 254 | Đèn hiệu | 1 | Cái | - Tiếp điểm, hai màu | ||
| 255 | Núm ấn | 1 | Cái | - Tiếp điểm bạc, núm cao su | ||
| 256 | Thân СK09-19 | 6 | Cái | - Loại СK09-19 hoặc tương đương | ||
| 257 | Thân 09-106 | 5 | Cái | - Loại 09-106 hoặc tương đương | ||
| 258 | Nắp 09-78 | 6 | Cái | - Loại 09-78 hoặc tương đương | ||
| 259 | Nắp 09-107 | 5 | Cái | - Loại 09-107 hoặc tương đương | ||
| 260 | Bộ đệm điều chỉnh 09-98 | 6 | Bộ | - Loại 09-98 hoặc tương đương | ||
| 261 | Bộ đệm điều chỉnh 09-109 | 5 | Bộ | - Loại 09-109 hoặc tương đương | ||
| 262 | Bạc 4mm | 32 | Cái | - KT 4mm | ||
| 263 | Trục cam СK09-22 | 6 | Cái | - Loại СK09-22 hoặc tương đương | ||
| 264 | Trục cam 09-129 | 5 | Cái | - Loại 09-129 hoặc tương đương | ||
| 265 | Trục bánh răng 09-76 | 6 | Cái | - Loại 09-76 hoặc tương đương | ||
| 266 | Trục bánh răng 09-138 | 10 | Cái | - Loại 09-138 hoặc tương đương | ||
| 267 | Trục 09-77 | 6 | Cái | - Loại 09-77 hoặc tương đương | ||
| 268 | Trục 09-137 | 5 | Cái | - Loại 09-137 hoặc tương đương | ||
| 269 | Bánh cam 09-86 | 30 | Cái | - Loại 09-86 hoặc tương đương | ||
| 270 | Tấm đệm 09-82 | 6 | Tấm | - Loại 09-82 hoặc tương đương | ||
| 271 | Tấm đỡ 09-132 | 5 | Tấm | - Loại 09-132 hoặc tương đương | ||
| 272 | Bánh xe răng СK09-20 | 24 | Cái | - Loại СK09-20 hoặc tương đương | ||
| 273 | Bánh xe răng СK09-23/27 | 10 | Cái | - Loại СK09-23/27 hoặc tương đương | ||
| 274 | Bánh răng côn 09127 | 10 | Cái | - Loại 09127 hoặc tương đương | ||
| 275 | Khối bánh xe răng СK09-21 | 6 | Khối | - Loại СK09-21 hoặc tương đương | ||
| 276 | Khối СK09-26 | 5 | Khối | - Loại СK09-26 hoặc tương đương | ||
| 277 | Nhíp 09-75 | 24 | Cái | - Loại 09-75 hoặc tương đương | ||
| 278 | Lò xo 09-112/138 | 15 | Cái | - Loại 09-112/138 hoặc tương đương | ||
| 279 | Hộp 09-84 | 6 | Cái | - Loại 09-84 hoặc tương đương | ||
| 280 | Thanh treo 09-81 | 6 | Cái | - Loại 09-81 hoặc tương đương | ||
| 281 | Thanh treo 09-131 | 5 | Cái | - Loại 09-131 hoặc tương đương | ||
| 282 | Tiếp điểm A701 | 43 | Cái | - Loại A701 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi