Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629308-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Điện tử
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210576679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hoạt động có thu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 21:23:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,318,988,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Keo dán 502 15 Lọ - Dạng lọ
2 Mỡ công nghiệp 4,5 Kg - Siachim201 hoặc tương đương
3 Silicagen chỉ thị màu 300 Gam - Hạt ф
4 Túi đựng Silicagen 30 Cái - 30x30mm
5 Cồn 90 độ 5 Lít - Độ cồn 90%
6 Giấy ráp số 3 30 Tờ - Số 3
7 Dẻ lau 5 Kg - Loại nhỏ 20x20cm
8 Sơn chống gỉ 3 Kg - Sơn chống gỉ
9 Sơn xanh Việt Nhật 37,6 Kg - Sơn màu xanh
10 Sơn mầu Việt Nhật các loại 37,6 Kg - Sơn màu Đỏ
11 Dầu lau máy HP12 13 Can - Dầu HP12 hoặc tương đương
12 Giẻ lau dầu máy 100 Kg - Loại nhỏ 20x20cm
13 Vỏ cao su cách điện các loại 16 m - Sơi cao su 2x2mm
14 Băng dính cách điện 13 Cuộn - Màu đen, dạng cuộn
15 Ghen cách điện 15 m - Ghen 3,4,5mm/bộ
16 Khối công tắc vi động 30 Cái - Hai cực 43.52.282 - Chuẩn IP6
17 Bộ gioăng đệm 30 Bộ - Cao su đệm 68.79.193 - Chuẩn IP6
18 Dây dẫn quang 30 Cái - Đa sợi, l=25mm - Không dây gia cường
19 Công tắc nguồn 30 Cái - Hai cực 48.56.834
20 Công tắc chiếu sáng 30 Cái - Hai cực 78.17.273
21 Module phát quang 8 Module - Modul 42.21.458 - Tạo tín hiệu 1,06µm
22 Module quang kênh thu 9 Module - Modul 41.28.137 - Thu nhận tín hiệu laser 1,06µm
23 Khối tụ kích phát 26 Bộ - Tụ 43.22.200 - Tích trữ năng lượng
24 Khối dao động R,C có hệ số ổn định nhiệt cao 30 Khối - Hệ số ổn nhiệt >100
25 Biến áp cao tần tạo nguồn rung 60 Cái - Nguồn rung 43.14.700
26 IC các loại (1KKT3, 564TP2, 564TM2, 1HT251, 521CA3) 1.200 Cái - 1KKT3, 564TP2, 564TM2, 1HT251, 521CA3 mỗi loại 240 cái
27 Bóng công suất 2Y111 30 Cái - Bóng công suất 2Y111
28 Bóng bán dẫn thường (2T630,2T83) 120 Cái - 2T630,2T83 mỗi loại 60 cái
29 Tụ điện áp thấp các loại (10nF, 47nF, 1µF) 450 Cái - 10nF, 47nF, 1µF mỗi loại 150 cái
30 Tụ điện áp cao loại (0,47µF 250v) 60 Cái - 0,47µF 250v
31 Diode dòng nhỏ (2u103A9204) 210 Cái - Loại 2u103A9204 5mA hoặc tương đương
32 Điện trở và chiết áp các loại - sai số 1.200 Cái - 1KΩ, 3MΩ mỗi loại 600 cái
33 Đầu jack 10 chân 60 Cái - jack 10 chân
34 IC 9506 IK23 30 Cái - Loại 9506 IK23
35 Bóng bán dẫn cao tần MII41S 150 Cái - Bóng bán dẫn cao tần MII41S
36 Tụ điện các loại (10nF, 47nF, 100nF, 1µF, 47µF) 270 Cái - 10nF, 47nF, 100nF, 1µF, 47µF mỗi loại 54 cái
37 Diode (dm24, diode dòng nhỏ) 90 Cái - Loại dm24, diode dòng nhỏ 5mA
38 Cọc đồng mạ vàng đấu trên mạch in 450 Cái - Cọc đấu dây 5mm
39 Thạch anh QXO 32Mhz 60 Cái - Loại QXO 32Mhz
40 Đầu jack 8 và 12 chân 60 Cái - Mỗi loại 30 cái
41 IC chỉ thị dòng thấp dạng digital 150 Cái - Chỉ thị dòng thấp dạng digital
42 Led đơn chỉ thị màu 60 Cái - Chỉ thị màu
43 Photodiot hybride 1,06 µm 8 Cái - Photodiot hybride 1,06 µm - Thu và nhận tín hiệu laser 1,06 µm
44 Biến trở có hệ số ổn định nhiệt cao 100KΩ 90 Cái - Biến trở 100KΩ - Ổn nhiệt >100
45 Bóng 2T504A 30 Cái - Loại 2T504A hoặc tương đương
46 IC ghép nối giữa bảng thu và tính toán (142EH1) 30 Cái - Loại IC 142EH1 hoặc tương đương
47 Tụ cao tần các loại (1µF 1000v) 600 Cái - Loại 1µF 1000v
48 Thạch anh 114B - 0451 30 Cái - Loại 114B - 0451 hoặc tương đương
49 Điode cao tần (BB-200A) 60 Cái - Loại BB-200A hoặc tương đương - Diode có tần số giới hạn 30Mhz
50 Tay gạt 13-8 10 Cái - Tay mở van 2cm*12cm
51 Thân 13-10 10 Cái - Van khí hình cầu hai chiều
52 Nút 13-43 20 Cái - Phớt cao su
53 Đệm 13-9 20 Cái - Đệm chốt lò xo van khí
54 Ống nối 10 Cái - Ống đồng đường kính 1,5cm
55 Chốt 13-12 10 Cái - Chốt hãm van
56 Lò xo 13-10 10 Cái - Lò xo nén 1,5x3 cm
57 Vít cấy 0902-39/40/56 12 Cái - Vít chí giữ bộ lọc F5
58 Bạc 0902-251 2 Cái - Bạc đồng đường kính 8x12 mm
59 Khung bệ 0902-49 2 Cái - Khung kim loại 600x250x2 mm
60 Bộ đóng, ngắt KM-200B 8 Bộ - Loại KM-200B hoặc tương đương - Bộ đóng, ngắt 10A
61 Điện trở khởi động 0902-22 4 Cái - Loại 0902-22 hoặc tương đương - Điện trở công suất: 100Ω/10w
62 Giá bệ 0902-5 2 Bộ - Giá xoay 200x100x2 mm
63 Rơ le phân cực 4 Cái - Loai 4 nhóm tiếp điểm - Rơ le 12v
64 Bảng cắm rơ le phân cực 4 Cái - Loai Bảng đế rơ le 14 chân
65 Đệm cao su 0902-10/35 4 Cái - Đệm cao su giảm chấn 3cm
66 Bảng quay 0902-5 2 Cái - Tiếp xúc cụm điều khiển
67 Cọc than 0902-23/24 4 Cái - Cọc than tiếp xúc Φ10
68 Điện trở điều chỉnh 3/4/5/6/7/10/12 20 Cái - Điều chỉnh mức 3/4/5/6/7/10/12Ω
69 Tụ điện phân cực điện áp cao 4 Cái - 30µF 400V
70 Điện trở 3,6K±10% 8 Cái - Loại 3,6KΩ±10% - Điện trở không thay đổi tham số theo nhiệt độ
71 Điốt 233 12 Cái - Loại Điode 1A/600v
72 Công tắc 0902-42 4 Cái - Công tắc 2A/250v
73 Trục 0902-44 2 Cái - 3x12 cm
74 Bảng 0902-24 2 Cái - Cụm Rơ le điều chỉnh
75 Rơ le rung 4 Cái - Rơ le 12v
76 Rơ le dòng điện ngược 2 Cái - Rơ le dòng lớn >10A
77 Vách ngăn 2 Cái - 600x100x1 mm
78 Điện trở công suất 12 Cái - Loại 4Ω/5w
79 Đi ốt dòng lớn 8 Cái - Loại Điode 10A/600v
80 Nắp đậy 4 Cái - Nắp chống nước 15x22 cm
81 Công tắc 2 Cái - Công tắc nguồn 10A/250v
82 Thanh dẫn 4 Cái - 0,5x2x50 cm
83 Đệm vênh 16 Cái - Đường kính 6mm
84 Nhíp 2 Cái - Bộ nhíp bảo vệ ổ cắm Φ45
85 Vòng đệm 4 Cái - Vòng đệm Φ6
86 Vòng bịt kín 2 Cái - Hình bán cầu Φ45
87 Bạc lót 4 Cái - Hợp kim đồng 15mm
88 Vít cấy 0902-39/40/56-1 3 Cái - Vít chí giữ bộ lọc F5-1
89 Bạc 0902-252 1 Cái - Bạc đồng đường kính 4x10 mm
90 Đầu nối chuyên dụng P15X5 1 Cái - Đầu nối 15 chân Cái
91 Đầu nối chuyên dụng P7X9 1 Cái - Đầu nối 7 chân Cái
92 Đầu nối chuyên dụng X1 1 Cái - Đầu nối cáp bộ lọc F5
93 Đầu nối 0205 2 Cái - Đầu nối máy phát điện G5
94 Đèn 0252 1 Cái - 24V/5w
95 Núm 028 1 Cái - Núm xoay nhựa 25 mm
96 Núm gạt 0273 1 Cái - Núm gạt kim loại 2x5 cm
97 Công tắc 0271 1 Cái - Công tắc chuyển chế độ 1A/250v
98 Nút ấn 1 Cái - Nút ấn khởi động máy phát
99 Cầu chì 1 Cái - 10A/250v
100 Công tắc 0226 1 Cái - Công tắc 2 chiều 2A/250v
101 Vòng định vị 0240 1 Cái - Vòng định vị bán nguyệt
102 Điện trở điều chỉnh 10 Cái - Chiết áp 20 KΩ
103 Tụ điện 2-300-10-11 2 Cái - Tụ dầu 10MF/400v
104 Điện trở 4 Cái - 10Ω/2w
105 Bảng điện 243 1 Cái - Bảng đấu nối thành xe 20x30 cm
106 Ổ bi số 26 1 Cái - Ổ bi vòng Φ22
107 Đĩa số 0261 1 Cái - Đĩa bán nguyệt
108 Vòng lấy điện 02-131 1 Cái - Vòng hợp kim đồng
109 Dao tiếp xúc 02-130 1 Cái - Hợp kim đồng chống cháy 2cm*8cm
110 Đĩa phân phối 0270 1 Cái - Đĩa khắc vạch bán nguyệt đường kính lớn
111 Vòng vạch 02-151 1 Cái - Vòng khắc vạch bán nguyệt đường kính nhỏ
112 Dây cót 0211 1 Cái - Lò xo Φ 5, L 25cm
113 Cơ cấu liên động 0254 1 Cái - Liên động điện
114 Công tắc 703 1 Cái - Công tắc nhỏ D703
115 Mạch điện 01014 2 Cái - Mạch dao động 400Hz
116 Tụ MBGO 8 Cái - Tụ hóa 300uF/160v
117 Trở công suất 8 Cái - 0,08Ω/5w
118 Module REC22 8 Cái - Mô dun ổn định máy phát
119 Đi ốt D38 24 Cái - 2A/600v
120 Trở thường các loại 40 Cái - 1 KΩ, 2,2KΩ, 3,3KΩ 4,7KΩ/0.25W mỗi loại 10 cái
121 Đầu cáp X1 đực 2 Cái - Đầu cáp đực 7 chân
122 Transistor họ MP 10 Cái - Transistor âm tần
123 Module chiết áp ổn định nhiệt R11 2 Cái - Bộ điện trở bù nhiệt
124 Bộ gioăng 0290 2 Cái - Gioăng cao su chống thấm
125 Bộ dao động 01012 2 Bộ - Bộ dao động 400Hz
126 Giá Tụ 4 Cái - Giá kim loại 12x24x0,5 cm
127 Giá Trở 2 Cái - Giá đỡ trở công suất 10x24x0,5 cm
128 Cọc P 50 Cái - Cọc kim loại 5x60 cm
129 Tấm đỡ 2 Cái - Tấm 32x24x5 cm
130 Khung 02-22/9B370M 11 Cái - Cuộn ru-lô, dài 50 cm, Φ250, có đế cao 35 cm
131 Nắp trước 03-2/9B370M 11 Cái - Φ200, có các chi tiết gia công lắp đặt đèn, khóa
132 Cụm nắp 03-3/9B370M 11 Cụm - Φ200, có các chi tiết gia công gá lắp vào khung
133 Thanh giằng 03-7/9B370M 22 Thanh - Φ10, gia công gá lắp vào khung
134 Cáp điện bảy lõi 03-27/9B370M 660 mét - Cáp 7x0,5mm
135 Nắp sau 03-26/9B370M 11 Cái - Nắp doăng kín nước 15x22 cm
136 Ống theo mẫu 03-91/9B370M 11 Cái - Φ60, có các chi tiết gia công gá lắp vào khung
137 Máy điện quay tay 03-24/9B370M 11 Cái - Máy điện điểm hỏa từ xa 110VAC
138 Cụm tay quay 03-22/9B370M 11 Cái - Cụm tay quay thu hồi cáp
139 Dây đai theo mẫu 03-35/9B370M 22 Dây - Dây đai cố định đầu cáp
140 Đèn chiếu sáng 11 Cái - 24v/5w
141 Công tắc bắn 11 Cái - Công tắc bắn 2 chế độ 6 nhóm tiếp điểm
142 Bảng điện 11 Cái - Bảng mạch điện 16x24 cm
143 Đầu đấu cáp 11 Cái - Đầu đấu cáp 20 sợi cáp
144 Đi ốt 44 Cái - 5A/600v
145 Dây điện đơn 12 m - 4mm
146 Đầu cáp X1 cái 3 Cái - Đầu cáp cái 7 chân
147 Ống nối kim loại 3 Cái - Ống kin loại đường kính 1,5cm
148 Bạc 0901-15 3 Cái - Bạc đỡ đầu trục 20x30 mm
149 Ống nhựa 3 Cái - Φ45, các chi tiết gia công gá lắp vào khung
150 Đệm 0901-80 3 Cái - Đệm giảm chấn cao su 3,5 cm
151 Đệm 0901-96 3 Cái - Đệm giảm chấn cao su 4,2 cm
152 Vòng 0901-81 3 Cái - Φ81, gia công gá lắp vào khung
153 Đệm 0901-101 3 Cái - Đệm giảm chấn Φ50
154 Vòng 0901-79 3 Cái - Φ79, gia công gá lắp vào khung
155 Núm điều khiển 6 Cái - Núm xoay đường kính 10cm
156 Nắp 0901-95 6 Cái - Nắp kim loại 25x35mm, gia công gá lắp vào khung
157 Vòng 0901-72 3 Cái - Φ72, gia công gá lắp vào khung
158 Nắp 0901-55 3 Cái - Nắp kim loại 35x35mm, gia công gá lắp vào khung
159 Trục 0901-10 6 Cái - Φ20, có các chi tiết lắp đặt
160 Lò xo xoắn A51233 6 Cái - Lò xo 1,2cm*3cm
161 Vòng Y40x35 6 Cái - Vòng Φ40 Ngoài, Φ35 trong và các chi tiết
162 Cần gạt 0901-5 6 Cái - Cần mở van khí nén 2x12cm
163 Con lăn 0901-6 6 Cái - Con lăn biến trở Φ10
164 Lò xo 0901-18 6 Cái - Lò xo hãm van 1,5x2cm
165 Vành răng 0901-19 6 Cái - Vành răng điều chỉnh tầm, hướng
166 Khung quấn có dây 0901-12 tham số điều chỉnh 6 Cái - Khung dây biến trở cấp tham số điều chỉnh
167 Thân vành góp 0901-10 6 Cái - Thân gá lắp con lăn và chi tiết khác
168 Bạc 0901-20 3 Cái - Bạc đỡ đầu trục 25x30 mm
169 Bạc 0901-56 3 Cái - Bạc đỡ đầu trục 20x20 mm
170 Vòng tiếp xúc 0901-51 6 Cái - Vòng hợp kim đồng 5cm
171 Giá thanh quét 0901-9 6 Cái - Giá thanh quét cách điện
172 Bánh răng côn 0901-57 6 Cái - Φ30 Ngoài, Φ15 trong và các chi tiết gá lắp
173 Ổ bi 24 6 Cái - Ổ bi vòng Φ24
174 Đệm 2mm cao su 0902-10/35 12 Cái - Đệm cao su giảm chấn 2mm
175 Đầu cắm Р48 2 Cái - Loại Р48 hoặc tương đương
176 Chổi than Y-61 4 Cái - Loại Y-61 hoặc tương đương
177 Dây Ê may cỡ Ф4 2 Kg - cỡ Ф4
178 Lò xo đĩa 4 Cái - Lò xo đĩa 1,5x2cm
179 Vòng bi 4 Cái - Ổ bi vòng Φ20
180 Tiếp điểm 8 Cái - Tiếp điểm bạc
181 Lõi thép non 2 Cái - KT 3x2mm
182 Điện trở nhiệt 16 Cái - 5Ω/50W
183 Lá thép bảo vệ 8 Cái - KT 4x3mm
184 Đai giữ phi 10 8 Cái - phi 10
185 Bu lông 20 Cái - Thép phi 8
186 Dây dẫn chống nhiễu 16 m - 2x4mm có bọc kim
187 Giá chổi than MY-16 2 Cái - Loại MY-16 hoặc tương đương
188 Bạc MY-22 12 Cái - Loại MY-22 hoặc tương đương
189 Cuộn kích từ 2 Cái - 200mH/5W
190 Hộp đầu ra MY-46 2 Cái - Loại MY-46 hoặc tương đương
191 Đầu cắm UР28 2 Cái - Loại UР28 hoặc tương đương
192 Quạt MY-46 2 Cái - Loại MY-46 hoặc tương đương
193 Đầu nối UP28B4 2 Cái - Loại UP28B4 hoặc tương đương
194 Vòng đệm МH-4 4 Cái - Loại МH-4 hoặc tương đương
195 Đệm giữ МH-6 4 Cái - Loại МH-6 hoặc tương đương
196 Vòng nén МH-8 2 Cái - Loại МH-8 hoặc tương đương
197 Vòng bịt kín МH-11 4 Cái - Loại МH-11 hoặc tương đương
198 Ổ bi МH-12 2 Cái - Loại МH-12 hoặc tương đương
199 Mặt bích МH-13 4 Cái - Loại МH-13 hoặc tương đương
200 Cuộn dây kích từ МH-23 2 Cái - Loại МH-23 hoặc tương đương
201 Cực МH-26 2 Cái - Loại МH-26 hoặc tương đương
202 Then МH-27 4 Cái - Loại МH-27 hoặc tương đương
203 Giá chổi than 2 Cái - KT 1,5x5mm
204 Hộp đầu ra МH-29 2 Cái - Loại МH-29 hoặc tương đương
205 Ống Polyclovinin 4 Cái - Phi 6 dài 5cm
206 Vỏ che 2 Cái - KT 3x25mm
207 Quạt МH-44 2 Cái - Loại МH-44 hoặc tương đương
208 Bạc МH-55 4 Cái - Loại МH-55 hoặc tương đương
209 Cổ góp МH-56 2 Cái - Loại МH-56 hoặc tương đương
210 Chổi than thường 20 Cái - Cọc than tiếp xúc Φ40
211 Dây dẫn МH-68 4 Cái - Loại МH-68 hoặc tương đương
212 Đầu nối UP40B 1 Cái - Loại UP40B hoặc tương đương
213 Bảng CK0907-5 1 Cái - Loại CK0907-5 hoặc tương đương
214 Bảng CK0907-6 1 Cái - Loại CK0907-6 hoặc tương đương
215 Giá lắp CK0907-22 1 Cái - Loại CK0907-22 hoặc tương đương
216 Bạc 2mm 2 Cái - 2mm
217 Đèn ΦрМ 2 Cái - Loại ΦрМ hoặc tương đương
218 Nút ấn НА3604 1 Cái - Loại НА3604
219 Đầu nối UP20 10 Cái - Loại UP20 hoặc tương đương
220 Dây dẫn CK12 40 Cái - Loại CK12 hoặc tương đương
221 Ống luồn 40 Cái - Phi 2mm, dài 50cm, hợp kim
222 Ống nối 12-173 10 Cái - Loại 12-173 hoặc tương đương
223 Bạc 12 20 Cái - Bạc đỡ đầu trục 12 20x30 mm
224 Lò xo 12-55 10 Cái - Loại 12-55 hoặc tương đương
225 Đệm 4mm 20 Cái - 4mm
226 Đệm hãm, đệm bịt kín 5 Cái - KT 2,5mm
227 Đầu cắm C-5ш 1 Cái - Loại C-5ш hoặc tương đương
228 Chổi than từ 2 Cái - KT 4cm
229 Cuộn dây phần ứng, kích từ C-526 1 Cuộn - Loại C-526 hoặc tương đương
230 Mặt bích 2 Cái - KT 4x60mm, thép
231 Vòng bi đỡ, đỡ chặn 2 Cái - Phi 10
232 Tiếp điểm 1 Cái - Mạ bạc, 2x3mm
233 Cục từ C-531 1 Cái - Loại C-531 hoặc tương đương
234 Điện trở nhiệt 2 Cái - 10Ω/50W
235 Lá thép bảo vệ 1 Cái - KT 6x6 mm
236 Đai giữ phi 8 2 Cái - phi 8
237 Bu lông, đệm vênh 20 Cái - Phi 12 bằng thép
238 Dây dẫn cách nhiệt, chống nhiễu 15 m - 4x4mm bó bọc kim
239 Ổ bi C-53 3 Cái - Loại C-53 hoặc tương đương
240 Bạc C-59 5 Cái - Loại C-59 hoặc tương đương
241 Quạt 1 Cái - 10x10cm, 15W
242 Hộp C0903-5 1 Hộp - Loại C0903-5 hoặc tương đương
243 Dây cáp 0903-12 1 Cái - Loại 0903-12 hoặc tương đương
244 Giá chổi than 1 Cái - Khung thép 30x40cm
245 Lò xo C-577 1 Cái - Loại C-577 hoặc tương đương
246 Đệm các tông 1 Cái - Đệm các tông 3mm
247 Thân 1 Cái - Gá các chi tiết, 40x50cm
248 Nắp 1 Cái - KT 40x50x20cm
249 Tụ điện phân cực điện áp thấp 2 Cái - 47F/1V
250 Cuộn dây 1 Cuộn - Kích từ 10mH
251 Vôn kế 1 Cái - 4x4 cm, hiển thị kim
252 Đồng hồ đo tốc độ 1 Cái - 4x4 cm, hiển thị kim
253 Bộ cảm biến 1 Bộ - Cảm biến tốc độ HP120
254 Đèn hiệu 1 Cái - Tiếp điểm, hai màu
255 Núm ấn 1 Cái - Tiếp điểm bạc, núm cao su
256 Thân СK09-19 6 Cái - Loại СK09-19 hoặc tương đương
257 Thân 09-106 5 Cái - Loại 09-106 hoặc tương đương
258 Nắp 09-78 6 Cái - Loại 09-78 hoặc tương đương
259 Nắp 09-107 5 Cái - Loại 09-107 hoặc tương đương
260 Bộ đệm điều chỉnh 09-98 6 Bộ - Loại 09-98 hoặc tương đương
261 Bộ đệm điều chỉnh 09-109 5 Bộ - Loại 09-109 hoặc tương đương
262 Bạc 4mm 32 Cái - KT 4mm
263 Trục cam СK09-22 6 Cái - Loại СK09-22 hoặc tương đương
264 Trục cam 09-129 5 Cái - Loại 09-129 hoặc tương đương
265 Trục bánh răng 09-76 6 Cái - Loại 09-76 hoặc tương đương
266 Trục bánh răng 09-138 10 Cái - Loại 09-138 hoặc tương đương
267 Trục 09-77 6 Cái - Loại 09-77 hoặc tương đương
268 Trục 09-137 5 Cái - Loại 09-137 hoặc tương đương
269 Bánh cam 09-86 30 Cái - Loại 09-86 hoặc tương đương
270 Tấm đệm 09-82 6 Tấm - Loại 09-82 hoặc tương đương
271 Tấm đỡ 09-132 5 Tấm - Loại 09-132 hoặc tương đương
272 Bánh xe răng СK09-20 24 Cái - Loại СK09-20 hoặc tương đương
273 Bánh xe răng СK09-23/27 10 Cái - Loại СK09-23/27 hoặc tương đương
274 Bánh răng côn 09127 10 Cái - Loại 09127 hoặc tương đương
275 Khối bánh xe răng СK09-21 6 Khối - Loại СK09-21 hoặc tương đương
276 Khối СK09-26 5 Khối - Loại СK09-26 hoặc tương đương
277 Nhíp 09-75 24 Cái - Loại 09-75 hoặc tương đương
278 Lò xo 09-112/138 15 Cái - Loại 09-112/138 hoặc tương đương
279 Hộp 09-84 6 Cái - Loại 09-84 hoặc tương đương
280 Thanh treo 09-81 6 Cái - Loại 09-81 hoặc tương đương
281 Thanh treo 09-131 5 Cái - Loại 09-131 hoặc tương đương
282 Tiếp điểm A701 43 Cái - Loại A701 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->