Gói thầu: Cung cấp vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 19:45:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,242,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng PCB30 | 12.200 | Kg | Đáp ứng theo tiêu chuẩn xi măng Pooclang TCVN2682-92 (Hoặc tương đương với xi măng Hoàng Thạch) Đóng bao đủ 50kg; không đóng bánh, vón cục; độ min cao; màu sắc xanh xám - đen; thời gian đông kết: Bắt đầu từ 110 - 140 phút, kết thúc sau 3-4 giờ | ||
| 2 | Cát vàng | 25 | m3 | Cát vàng hạt to, Modul lớn từ 2,0mm-3,3mm hàm lượng muối gốc sunphát, sunphít không quá 1% tổng khối lượng cát. Hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm trong cát nhỏ hơn hoặc bằng 5% tổng khối lượng cát, có khối lượng vào khoảng 1,4 tấn /khối, cát sạch sẽ không lẫn các tạp chất hữu cơ. | ||
| 3 | Đá dăm 1x2 | 16 | m3 | Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi... | ||
| 4 | Đá dăm 4x6 | 22 | m3 | Sạch sẽ, nghiền từ đá tự nhiên; không bị bẩn bởi các tạp chất ảnh hưởng tới cường độ của bê tông (ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi... | ||
| 5 | Thép tròn trơn D6 | 800 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-1:2018; cán nóng; trọng lượng 0,222 kg/m (± 8%). | ||
| 6 | Thép vằn D12 | 2.790 | Kg | Sản xuất theo TCVN 1651-2:2018; diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa 113mm; cán nóng, trọng lượng 0,888kg/m (±6%); chiều dài thanh 11,7m | ||
| 7 | Dây kẽm gai | 4.525 | Kg | - Sản xuất theo TCVN 2053-1993 - Mạ kẽm (dùng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng). - Dạng cuộn: 20-30kg - Độ bền, độ trắng sáng cao - Các cạnh gai sắc nhọn - Đường kính dây trục: 3mm - Đường kính dây gai: 2,5mm - Trọng lượng: 6m/kg - Các mắt gai cách nhau từ 8- 10cm | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ keo, KT:(2x0,2x0,002)m | 3,5 | m3 | Đã phơi khô, không cong vênh, mối, không có mắt xoắn, đảm bảo kích thước. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi