Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang phục cho lực lượng Kiểm ngư của Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629112-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm trang phục cho lực lượng Kiểm ngư của Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210585233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 18:23:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 759,711,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lễ phục đông 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2 Lễ phục hè 2 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3 Quần, áo Đông 71 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4 Quần, áo mùa Hè 71 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5 Áo giao mùa 17 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6 Áo ấm mùa đông 17 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7 Juyp nữ 2 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8 Áo lót dài tay 71 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9 Mũ lễ phục 2 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10 Mũ kê pi 45 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11 Mũ mềm 45 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12 Mũ chống va đập 45 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13 Kiểm ngư hiệu 45 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14 Cấp hiệu 17 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15 Biển tên 44 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16 Phù hiệu ve áo 142 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17 Quần, áo mưa 17 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18 Caravat 17 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19 Dây lưng 17 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20 Giầy da 71 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21 Dép rọ 142 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22 Bít tất 213 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23 Cặp công tác 45 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24 Sổ công tác 71 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25 Valy kéo 11 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26 Ga trải giường 16 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27 Khăn mặt 268 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28 Chiếu cá nhân 67 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29 Quần áo công tác trên tàu 67 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30 Giầy công tác trên tàu 67 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31 Quần, áo bảo hộ lao động 67 Bộ Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32 Găng tay 268 Đôi Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33 Khẩu trang 268 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34 Gối cá nhân 16 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35 Chăn cá nhân 40 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36 Màn tuyn cá nhân 40 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37 Quần lót 142 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38 Áo lót ngắn tay 142 Cái Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1395677E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.27E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Cụ thể là các Hợp đồng cung cấp trang phục và các trang phục khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 531.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.595.400.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm quần áo của mình 4.2. Nhà thầu chính là nhà sản xuất hàng hóa (trang phục quần áo) và phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa) nếu việc may trang phục không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->