Gói thầu: 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở sông Ngàn Trươi đoạn qua xã Hương Minh, huyện Vũ Quang (từ K0+00 đến K0+239,8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584263-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng kè chống sạt lở sông Ngàn Trươi đoạn qua xã Hương Minh, huyện Vũ Quang (từ K0+00 đến K0+239,8)
Số hiệu KHLCNT 20210584125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 16:24:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,207,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYỀN KÈ
1 Bóc phong hóa đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,0231 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,0231 100m3
3 Đào bạt mái kè đất cấp II Mô tả KT theo chương V 28,428 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II Mô tả KT theo chương V 9,8732 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 12,8963 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,5671 100m3
7 Đắp đất kè bằng máy lu bánh thép 9T (độ chặt yêu cầu K=0.95) Mô tả KT theo chương V 13,9025 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 1,9506 100m3
9 Bao tải cát Mô tả KT theo chương V 100,2833 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,6783 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V 47,95 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm kè đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 173,7949 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 53,5838 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm kè, đường kính Mô tả KT theo chương V 3,6098 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm kè, đường kính Mô tả KT theo chương V 6,4827 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 0,5775 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả KT theo chương V 4,6351 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm kè Mô tả KT theo chương V 11,2221 100m2
19 Thả đá hộc vào thân kè Mô tả KT theo chương V 67,7425 m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả KT theo chương V 615,6819 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 266,4361 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Mô tả KT theo chương V 28,469 100m2
23 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 7,9872 100m2
24 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 202,9708 m2
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 429 rọ
B CỐNG TIÊU TẠI K1+132,42
1 Đào móng công trình đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,7802 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,2433 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,2433 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,4751 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,2304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 7,0512 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 9,547 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,74 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2419 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1565 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1599 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0266 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0131 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,257 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,3968 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,1199 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,6561 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Mô tả KT theo chương V 0,0185 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0038 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 2 cái
21 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 12,5664 m3
22 Vữa lót M50 dày 5cm Mô tả KT theo chương V 41,888 m2
C TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 1
1 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,9968 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,2345 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,2345 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 1,5595 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 16,5205 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 25,12 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,6887 m3
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,1668 tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,4729 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp Mô tả KT theo chương V 1,0919 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,3489 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 3,977 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,6517 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 249 cái
15 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 1,1932 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 0,4 100m3
17 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 200 m2
18 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 4,3051 m2
D TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 2
1 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,9769 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4211 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,4211 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 0,4918 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 7,5409 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 9,636 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,9465 m3
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,582 tấn
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,6943 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp Mô tả KT theo chương V 0,5762 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,1826 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 1,7917 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,3504 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 146 cái
15 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,6132 100m2
16 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,787 m2
E TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG
1 Vét đất hữu cơ đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,4599 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,4599 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 0,5441 m3
4 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,1524 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4359 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 1,8958 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 2,6102 100m3
8 Mua đất đắp K95 tại mỏ Mô tả KT theo chương V 1,6406 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 172,9 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 1,3408 100m2
11 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 8,645 100m2
12 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 34,58 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 1,2632 100m3
F BẾN DÂN SINH TẠI K0+147,2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bến dân sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 18,9231 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,8 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bến dân sinh, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,7813 tấn
4 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bến dân sinh, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0383 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bến dân sinh Mô tả KT theo chương V 0,341 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,054 100m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả KT theo chương V 4,2 m3
8 Vữa lót M50 dày 5cm Mô tả KT theo chương V 60,9329 m2
9 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,12 100m2
G CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc mốc báo lũ, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,16 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0163 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc mốc Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
4 Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,2 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D 70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,4 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 đồng Phân loại công trình: Công trình NN và PTNT; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công kè sông hoặc đê hoặc đập hoặc kênh có mái khung dầm bê tông cốt thép, lát đá hộc hoặc ghép cấu kiện bê tông. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->