Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580190-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210580173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 07:43:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,524,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3853 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,675 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
4 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,26 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,0088 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,576 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6088 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5193 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5344 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0377 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4478 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5418 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8105 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,746 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4804 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,129 m3
19 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2006 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,0664 m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3822 m3
23 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1316 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0934 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0934 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0934 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6831 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 m3
29 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1132 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 100m3
31 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7567 m3
32 Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2352 m3
33 Xây móng bằng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
35 Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6973 m3
36 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1879 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2068 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 m3
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3081 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m2
45 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7302 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6574 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,1456 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1288 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2661 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
52 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0455 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5074 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3386 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4106 tấn
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 m2
62 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9222 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,28 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1948 m2
68 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 100m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1002 m3
74 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1011 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 m3
77 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1924 m3
79 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8006 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,547 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6168 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8063 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,576 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7 m
85 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,02 m
86 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 m
87 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
88 Trát đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Hoa xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
90 Hoa sứ mua sẵn lắp lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
91 Đắp con đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Đắp phù điêu mặt đứng chi tiết 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2643 m2
96 Bulong M16 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
100 Bulong M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
101 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 100m2
102 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m
103 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,008 m2
106 Làm trần bằng tôn vân gỗ dày 0,23mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,01 m2
107 Gắn phào nhôm góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,64 m
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5193 m2
109 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6088 m2
110 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5344 m2
111 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,186 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8086 m2
113 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,7484 m2
114 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,3615 m2
115 Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2mm sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,616 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,616 m2
117 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
118 Hoa sắt cửa 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2356 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5516 100m2
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt tủ điện 350x450x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
129 Lắp đặt đèn LED lốp trần 13W D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
130 Lắp đặt đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
131 Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
132 Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
137 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
138 Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 kg
142 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
143 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
B HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6747 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6722 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,852 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2227 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8181 100m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m2
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5779 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4518 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,492 m2
15 Lát đá nền nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2172 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7968 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7968 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,578 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3506 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8617 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 m3
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4502 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6878 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9407 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,616 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn mát rồng ( 6/11 sóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m2
44 Bulong M14 L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
45 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
49 Lăp đặt trần tôn vân gỗ dày 0,23mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m2
50 Gắn phào nhôm góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,88 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,12 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,492 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,12 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,692 m2
56 Chi tiết đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đv
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0512 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,18 m
61 Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2mm sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
63 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Hoa sắt cửa 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7121 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3597 100m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
74 Lắp đặt đèn LED lốp trần 13W D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
80 Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,59 kg
84 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đv
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
C HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
3 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét d22 dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét d22 dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Thép góc L 63*63*6 L = 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
8 Bật đỡ thép D 8 L = 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Đai INOX 3MM. L=200 ( Đai ống nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
13 Gia công bộ đầu nối tiếp địa KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Sơn chống dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
15 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
16 Bính cứu hỏa MFZ4 - bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Hộp để bính cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.067.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->