Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 07:43:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3853 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,675 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0088 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,576 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6088 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5193 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5344 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0377 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4478 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5418 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4804 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,129 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2006 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,0664 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3822 | m3 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1316 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0934 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0934 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0934 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6831 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1132 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7567 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2352 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6973 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1879 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3081 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7302 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6574 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1456 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1288 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2661 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5074 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9222 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,28 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1948 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1002 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1011 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1924 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8006 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,547 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6168 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8063 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,576 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m |
| 85 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,02 | m |
| 86 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m |
| 87 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 88 | Trát đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Hoa xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 90 | Hoa sứ mua sẵn lắp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 91 | Đắp con đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Đắp phù điêu mặt đứng chi tiết 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2643 | m2 |
| 96 | Bulong M16 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 100 | Bulong M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,008 | m2 |
| 106 | Làm trần bằng tôn vân gỗ dày 0,23mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,01 | m2 |
| 107 | Gắn phào nhôm góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5193 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6088 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5344 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,186 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8086 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,7484 | m2 |
| 114 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,3615 | m2 |
| 115 | Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2mm sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,616 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,616 | m2 |
| 117 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 118 | Hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2356 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5516 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 350x450x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đèn LED lốp trần 13W D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn chóa nhôm tán xạ bóng LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 138 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | kg |
| 142 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| B | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6747 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6722 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2227 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8181 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5779 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4518 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 15 | Lát đá nền nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2172 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7968 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7968 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,578 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3506 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8617 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6878 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9407 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,616 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mát rồng ( 6/11 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 44 | Bulong M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 49 | Lăp đặt trần tôn vân gỗ dày 0,23mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| 50 | Gắn phào nhôm góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,492 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,692 | m2 |
| 56 | Chi tiết đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đv |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0512 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m |
| 61 | Cửa khung sắt hộp 30x60x1,2mm sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7121 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3597 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đèn LED lốp trần 13W D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 80 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,59 | kg |
| 84 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đv |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| C | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét d22 dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét d22 dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Thép góc L 63*63*6 L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 8 | Bật đỡ thép D 8 L = 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Đai INOX 3MM. L=200 ( Đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 13 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 15 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 16 | Bính cứu hỏa MFZ4 - bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Hộp để bính cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.067.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi