Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608806-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210455693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 06:39:00 đến ngày 2021-06-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,640,698,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Tại Chương V 5,5045 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 270,755 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 0,525 m3
4 Đào móng công trình bằng thủ công (10% khối lượng đào), đất cấp 2 Tại Chương V 383,1781 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) Tại Chương V 34,486 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tại Chương V 33,1825 100m3
7 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Tại Chương V 4,5298 100m3
8 Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Tại Chương V 18,1192 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Tại Chương V 22,649 100m3/1km
10 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) Tại Chương V 1,2244 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Tại Chương V 4,0813 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C.12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Tại Chương V 4,0813 100m2
13 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 0,6926 100tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Tại Chương V 8,3112 100tấn
15 Tấm ny lông lót Tại Chương V 12,8965 100m2
16 Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2 mác 200 Tại Chương V 128,965 m3
17 Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 150 Tại Chương V 56,07 m3
18 Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 934,5 m2
19 Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 165,808 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tại Chương V 2,2104 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS bó vỉa Tại Chương V 11,2915 100m2
22 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng máy Tại Chương V 1.869 1cấu kiện
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 27,245 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,48 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,308 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 149,148 m3
27 Bê tông dầm, tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 18,061 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, đường kính Ø Tại Chương V 1,8991 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø Tại Chương V 1,7449 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø Tại Chương V 0,9266 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố ga Tại Chương V 4,4878 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tại Chương V 3,0932 100m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga Tại Chương V 14,2245 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS Tại Chương V 1,1114 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tại Chương V 261 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Tại Chương V 286 1cấu kiện
37 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 Tại Chương V 280 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 Tại Chương V 280 cái
39 Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox Tại Chương V 280 cái
40 Khoan lỗ trên bản lề Tại Chương V 560 1 lỗ khoan
41 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm Tại Chương V 140 cái
42 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm Tại Chương V 140 cái
43 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D250mm dày 14,8mm Tại Chương V 0,501 100m
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 70,987 m3
45 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 mác 200 M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 38,04 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính Ø Tại Chương V 1,6699 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tại Chương V 5,5433 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐS gối cống Tại Chương V 5,6781 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng máy Tại Chương V 2.417 1cấu kiện
50 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H10, dài 2m Tại Chương V 5 1 đoạn ống
51 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H10, dài 3m Tại Chương V 15 1 đoạn ống
52 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H10, dài 4m Tại Chương V 104 1 đoạn ống
53 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H30, dài 2m Tại Chương V 35 1 đoạn ống
54 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H30, dài 3m Tại Chương V 50 1 đoạn ống
55 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=400mm-H30, dài 4m Tại Chương V 440 1 đoạn ống
56 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 3m Tại Chương V 9 1 đoạn ống
57 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m Tại Chương V 15 1 đoạn ống
58 Trát mối nối ống Vữa xi măng mác 100 Tại Chương V 54,6 m2
59 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Tại Chương V 84,316 m2
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm Tại Chương V 6 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm Tại Chương V 12 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo Tại Chương V 0,395 tấn
4 Cung cấp đèn chớp tròn xoay Tại Chương V 12 Cái
5 Cung cấp cọc tiêu chớp nón Tại Chương V 60 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.962E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.392209E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.248.489.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.496.978.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->