Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 06:31:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN BẮC (NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Cát vàng đổ bê tông | 98,7446 | m³ | |
| 2 | Đá 1x2 | 162,8913 | m³ | |
| 3 | Thép tròn D≤10mm | 190,8995 | kg | |
| 4 | Thép tròn ɸ>10mm | 219,3099 | kg | |
| 5 | Thép tròn ɸ≤18mm | 10.537,0554 | kg | |
| 6 | Xi măng PCB40 | 48.437,2374 | kg | |
| B | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN BẮC (NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 - nhóm 2 | 876,9315 | công | |
| 2 | Nhân công 4,0/7 - nhóm 2 | 11,5427 | công | |
| C | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI THÔN NAM (NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Cát vàng đổ bê tông | 30,495 | m³ | |
| 2 | Đá 1x2 | 46,9517 | m³ | |
| 3 | Đá 4x6 | 3,2948 | m³ | |
| 4 | Thép tròn D≤10mm | 678,2241 | kg | |
| 5 | Thép tròn ɸ≤10mm | 700,5956 | kg | |
| 6 | Thép tròn ɸ≤18mm | 625,9842 | kg | |
| 7 | Xi măng PCB40 | 14.663,3952 | kg | |
| D | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI THÔN NAM (NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Nhân công 4,0/7 - nhóm 2 | 21,0052 | công | |
| E | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN NAM ( NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Cát vàng | 0,8103 | m³ | |
| 2 | Cát vàng đổ bê tông | 10,8446 | m³ | |
| 3 | Đá 1x2 | 17,8894 | m³ | |
| 4 | Thép tròn D≤10mm | 206,627 | kg | |
| 5 | Thép tròn ɸ>10mm | 237,3781 | kg | |
| 6 | Thép tròn ɸ≤10mm | 45,7645 | kg | |
| 7 | Thép tròn ɸ≤18mm | 1.075,6273 | kg | |
| 8 | Xi măng PCB40 | 5.538,8616 | kg | |
| F | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN NAM ( NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Nhân công 4,0/7 - nhóm 2 | 12,4936 | công | |
| 2 | Nhân công 4,0/7 - nhóm 5 | 45,18 | công | |
| G | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN BẮC (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Bạt dứa | 340,8857 | m² | |
| 2 | Bột đá | 25,6426 | kg | |
| 3 | Củi đun | 42,525 | kg | |
| 4 | Đinh | 258,6672 | kg | |
| 5 | Dây thép | 102,3645 | kg | |
| 6 | Giấy dầu | 35,3808 | m² | |
| 7 | Gỗ chống | 6,8191 | m³ | |
| 8 | Gỗ đà nẹp | 2,8502 | m³ | |
| 9 | Gỗ ván | 13,2848 | m³ | |
| 10 | Lưỡi cắt D350 | 0,7142 | cái | |
| 11 | Nhựa bi tum số 4 | 44,6512 | kg | |
| 12 | Nước (lít) | 34.223,994 | lít | |
| 13 | Que hàn | 47,9333 | kg | |
| 14 | Vật liệu khác | 1 | khoản mục | |
| H | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN BẮC (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Nhân công 3,5/7 - nhóm 4 | 17,791 | công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 1 | 66,4247 | công | |
| 3 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 2 | 64,6904 | công | |
| 4 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 5 | 27,8274 | công | |
| I | MÁY THI CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN BẮC (NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | 4,2 | ca | |
| 2 | Cần cẩu 6 tấn | 13,9137 | ca | |
| 3 | Máy cắt bê tông 12CV | 2,9219 | ca | |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | 3,3057 | ca | |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 0,5531 | ca | |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 25,1015 | ca | |
| 7 | Máy đào 0,4m3 | 2,1535 | ca | |
| 8 | Máy hàn 23 kW | 11,5701 | ca | |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | 2,1 | ca | |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | 17,3332 | ca | |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | 3,5712 | ca | |
| 12 | Ô tô tự đổ 7 tấn | 9,4508 | ca | |
| 13 | Máy khác | 1 | khoản mục | |
| J | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Bột đá | 5,427 | kg | |
| 2 | Củi đun | 9 | kg | |
| 3 | Đinh | 55,3458 | kg | |
| 4 | Dây thép | 27,6967 | kg | |
| 5 | Giấy dầu | 7,488 | m² | |
| 6 | Gỗ chống | 1,4725 | m³ | |
| 7 | Gỗ đà nẹp | 0,6076 | m³ | |
| 8 | Gỗ ván | 2,8571 | m³ | |
| 9 | Nhựa bi tum số 4 | 9,45 | kg | |
| 10 | Nước (lít) | 10.453,8426 | lít | |
| 11 | Que hàn | 4,4558 | kg | |
| 12 | Vật liệu khác | 1 | khoản mục | |
| K | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 1 | 15,7727 | công | |
| 2 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 2 | 33,1944 | công | |
| 3 | Nhân công 3,5/7 - nhóm 2 | 181,9783 | công | |
| 4 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 5 | 5,16 | công | |
| L | MÁY THI CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC CUỐI THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1,1908 | ca | |
| 2 | Cần cẩu 6 tấn | 2,58 | ca | |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | 1,3607 | ca | |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | 0,4752 | ca | |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1,8535 | ca | |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 5,5073 | ca | |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | 0,5929 | ca | |
| 8 | Máy hàn 23 kW | 1,0727 | ca | |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | 0,5954 | ca | |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | 5,3332 | ca | |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | 0,8514 | ca | |
| M | VẬT LIỆU Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Bạt dứa | 36,792 | m² | |
| 2 | Bột đá | 2,8492 | kg | |
| 3 | Củi đun | 4,725 | kg | |
| 4 | Đinh | 28,4449 | kg | |
| 5 | Dây thép | 17,5511 | kg | |
| 6 | Giấy dầu | 3,9312 | m² | |
| 7 | Gỗ chống | 0,7485 | m³ | |
| 8 | Gỗ đà nẹp | 0,3132 | m³ | |
| 9 | Gỗ ván | 1,4599 | m³ | |
| 10 | Nhựa bi tum số 4 | 4,9613 | kg | |
| 11 | Nước (lít) | 3.948,3839 | lít | |
| 12 | Que hàn | 4,893 | kg | |
| 13 | Lưới chắn rác bằng gang | 2 | cái | |
| 14 | Vật liệu khác | 1 | khoản mục | |
| N | CHI PHÍ NHÂN CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 1 | 121,0648 | công | |
| 2 | Nhân công 3,5/7 - nhóm 4 | 0,3784 | công | |
| 3 | Nhân công 3,5/7 - nhóm 2 | 96,1455 | công | |
| 4 | Nhân công 3,0/7 - nhóm 2 | 7,07 | công | |
| O | MÁY THI CÔNG Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC GIỮA THÔN NAM ( NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP) | |||
| 1 | Máy cắt uốn 5Kw | 0,3557 | ca | |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1,7513 | ca | |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2,764 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 kW | 1,1811 | ca | |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | 1,9036 | ca | |
| 6 | Máy vận thăng 0,8T | 0,3865 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1,4625 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000VND - Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi