Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 06:27:00 đến ngày 2021-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đac, thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm Quý IV/2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoà An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An, địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hòa An; địa chỉ: Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ROÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,1182 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,885 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,885 | m2 |
| 19 | Cổng Inox 304 (đã bao gồm các PK kèm theo, gia công lắp dựng thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,18 | kg |
| 20 | Lắp dựng cổng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2522 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,0091 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6876 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5646 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,2613 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4103 | tấn |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0259 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1036 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,161 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8649 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,1295 | m2 |
| 32 | Hoa sắt Inox 304 (đã bao gồm các PK kèm theo, gia công lắp dựng thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,43 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt Inox hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,039 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 35 | vận chuyển đồ nội thất thiết bị , bàn ghế ra ngoài để phục vụ thi công và chuyển vào khi thi công, tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Công |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,9917 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9002 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3788 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,155 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9845 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bậc Granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,866 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,4318 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,6012 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5856 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5856 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3644 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0395 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500,2404 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,8219 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5438 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,421 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,866 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cửa đi nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Cửa sổ nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Vách nhôm việt pháp hệ 55, màu trắng sứ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,593 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,323 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | m2 |
| 66 | Cửa, Tấm ngăn compact (đã bao gồm các PK kèm theo, gia công lắp dựng thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,288 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê 1 ren trong 2 ren tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2834 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,9944 | m2 |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5143 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5143 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3256 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9578 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,8592 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4186 | m2 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN SẲNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4667 | 10m |
| 5 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2108 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3375 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,29 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5816 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0159 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,3264 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,0633 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6704 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6814 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4469 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5816 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0159 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,1512 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,2108 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,836 | m2 |
| 21 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm, khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,45 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,45 | m cấu kiện |
| 23 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6141 | m2 |
| 24 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9665 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5806 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6704 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1945 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1512 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4142 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9514 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5518 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 65 | Lát đá Granit bàn bếp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,736 | m2 |
| 66 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,7243 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1466 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9896 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1362 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,7243 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3404 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,889 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,697 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45 chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,22 | m |
| 92 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,17 | m |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,17 | m cấu kiện |
| 94 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7942 | m2 |
| 95 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8482 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6424 | m2 cấu kiện |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4168 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tủ đựng aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Khóa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0865 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 129 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7668 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8332 | m3 |
| 131 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5433 | m3 |
| 132 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 141 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5446 | m3 |
| 142 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0425 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2601 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3214 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | m3 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,207 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6587 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7159 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,207 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7346 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2836 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,806 | m2 |
| 160 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 162 | Khóa Việt tiệp + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3664 | m2 |
| 166 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn com pắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nữ người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại to người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại nhỏ trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 195 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài + 1 đầu nhựa, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van xả cặn két nước, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 223 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8235 | m3 |
| 224 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 226 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,026 | m2 |
| 227 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | m3 |
| 236 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0714 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm Hạ Long kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5642 | 100m2 |
| 4 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,5432 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,4842 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6889 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,9367 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,7555 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,059 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,059 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2411 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3069 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4042 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,412 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6888 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,601 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,0209 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,4024 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3512 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,575 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,936 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,588 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm, khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m cấu kiện |
| 39 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2281 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2281 | m2 cấu kiện |
| 41 | Cửa sắt xếp không bịt tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 56 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7524 | 100m2 |
| 61 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7051 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,3461 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4865 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2186 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,186 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,8652 | m2 |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG BỐC THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1802 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1512 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4142 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9514 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5518 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4018 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,736 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0555 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5183 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,7243 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1466 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9896 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1362 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,7243 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,3404 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,889 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,697 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45 chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,22 | m |
| 53 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,17 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,17 | m cấu kiện |
| 55 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7942 | m2 |
| 56 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8482 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6424 | m2 cấu kiện |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4168 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ đựng aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Khóa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van = 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,345 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 89 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | 10m |
| 90 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9496 | m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1876 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1579 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7891 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4144 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,1561 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5672 | m2 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4469 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4469 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7891 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,2792 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9496 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,184 | m2 |
| 107 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm, khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,24 | m |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,24 | m cấu kiện |
| 109 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2281 | m2 |
| 110 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8456 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8456 | m2 cấu kiện |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5672 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa đi, lan can bằng INOX 304 (Gồm các PK kèm theo, thành phẩm tại chân công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,55 | kg |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0865 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7668 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8332 | m3 |
| 133 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5433 | m3 |
| 134 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8322 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 143 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5446 | m3 |
| 144 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0425 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2601 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3214 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | m3 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,207 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6587 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7159 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,207 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7346 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2836 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,806 | m2 |
| 162 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 164 | Khóa Việt tiệp + chốt ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3664 | m2 |
| 168 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn com pắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại to người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại nhỏ trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren trong, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài + 1 đầu nhựa, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van xả cặn két nước, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 220 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0962 | m3 |
| 225 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8235 | m3 |
| 226 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,013 | m2 |
| 228 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,026 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 230 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2783 | m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | m3 |
| 238 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0714 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đac, thủy bình hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi