Gói thầu: Gói thâu số 16: Thi công xây dựng công trình Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV TM DV XD Ý Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thâu số 16: Thi công xây dựng công trình Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ các huyện đạt tiêu chí huyện Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 05:30:00 đến ngày 2021-06-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,429,390,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 426,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Chi phí thí nghệm nén tĩnh cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cọc |
| B | Hạng mục: Nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6526 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D350, chiều dài mỗi cọc L=14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.444 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.005,136 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500,856 | 10 tấn/1km |
| 6 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,44 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D350, đất cấp I (Khối lượng ép âm, nhân công và máy thi công nhân hệ số 1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2755 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I350, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5785 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5785 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6733 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1673 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,182 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8488 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2239 | 100m3 |
| 17 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5353 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,0258 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2972 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,2912 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,265 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,4385 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6679 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3277 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7131 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,544 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,1259 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9529 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2671 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4424 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6795 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9953 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7999 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7136 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đà kiềng, giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,282 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,1016 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7788 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5766 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8341 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5359 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3128 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6384 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,8636 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1103 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2615 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5411 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,058 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,207 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5002 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3258 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7856 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1836 | tấn |
| 60 | Cung cấp bulong Fi 20, L=550 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,1477 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2179 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.602,2664 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,1477 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2179 | tấn |
| 66 | Cung cấp tăng đơ giằng mái Fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng hệ giằng mái bằng dây cáp thép, đường kính Fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2945 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7725 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974,6992 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7725 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hộp Alu màu xanh bao gồm cả khung xương thép hộp mạ kẽm (Bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 621,6249 | m2 |
| 73 | Thi công tấm cách nhiệt trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.229,45 | m2 |
| 74 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,96 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,199 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9088 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9195 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7304 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,366 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,6173 | m3 |
| 82 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,01 | m2 |
| 83 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,985 | m2 |
| 84 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,57 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 466,72 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,88 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, bằng gạch men. kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,75 | m2 |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.435,76 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.748,4573 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.408,5437 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 940,63 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.246,578 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,88 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,02 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,9075 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.157,001 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.726,108 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.225,949 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.657,16 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,63 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng nhôm lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 5mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,32 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 25x50x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,32 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng vách lam chắn nắng ASW P250x50 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,12 | m2 |
| 111 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,652 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp ngoài nhà, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,84 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1mm + ống Inox Fi 48.6 dày 0.8mm chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn hộp 40x80x1.4 kết hợp hộp 25x50x1.0 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt ghế ngồi khán đài (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272 | cái |
| 116 | Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 650 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng máng xói tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,8 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 119 | Cung cấp vật liệu sơn giả đá và thi công sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,891 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,8 | m |
| 121 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,098 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Điện nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Hightbay bóng Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25mm2 + N1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50mm2 + N1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đàn hồi PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ50/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Sino MDB1 lắp nổi tường chứa 14MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt MSB tổng lắp nổi tường chứa 600x400x220mm + bộ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| D | Hạng mục: Nước nhà thi đấu đa năng huyện Châu Thành | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương hàng Caesar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 + van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| E | Hạng mục : San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6391 | 100m3 |
| F | Hạng mục : Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1854 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2978 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,782 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1151 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6887 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4924 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5136 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6884 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5127 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,767 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4467 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9268 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5838 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9105 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7989 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0295 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,1569 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6807 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá hoa cương màu trắng vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,948 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương màu đỏ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,635 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,121 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 968,1884 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,325 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452,3104 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,675 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,9854 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,828 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu rào (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,026 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép hộp 20x50x1.0 kết hợp thép hộp 10x10x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,57 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thép hộp 20x50x1.0 kết hợp thép hộp 10x10x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,432 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,03 | m2 |
| 39 | Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng nhôm hộp 30x50x1.0 (Vị trí bảng tên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa xếp Inox tự động, chiều cao 1.6m, rộng 0.86m, chiều dài cửa 6,6m (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 42 | Cung cấp đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,5 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| G | Hạng mục: Điện hàng rào | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đầu cột D400 bóng Led 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần Þ105 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Sino lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực loại chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Đào đường ống cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6125 | m3 |
| 11 | Đắp đất đường ống cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| H | Hạng mục: Sân đường + HTTN + Cây xanh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,6953 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1507 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2835 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7845 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9864 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,345 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,736 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 10 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,197 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,793 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0531 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2973 | 100m2 |
| 14 | Lát sân bằng gạch vỉa hè 300x300x50 mặt đá mài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.674,24 | m2 |
| 15 | Lát sân bằng gạch TERRAZOO kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gạch bê tông hình số 8, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7503 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5002 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4516 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3567 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4556 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0149 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,464 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0205 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh thu nước bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cấu kiện |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0655 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0655 | tấn |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga dương kích thước 900x900x60 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3907 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1466 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 36 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,86 | m3 |
| 37 | Trồng cây lộc vừng, cây cao 6-8m, tán cây rộng 2-3m, đường kính góc 0,25-0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cây |
| 38 | Trồng cây hồng lộc, cây cao 0,6-1,0m, tán cây rộng 0,6-0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1 cây |
| 39 | Trồng cây lim xẹt, cây cao 4,5-6m, đường kính gốc 0,2-0,25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cây |
| 40 | Trồng cây nguyệt quế, cây cao 0,6-0,8m, tán cây rộng 0,6-1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cây |
| 41 | Trồng cây trang sen bông đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | 100 m2 |
| 42 | Trồng cây viền ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,641 | 100 m2 |
| 43 | Trồng cây lá màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | 100 m2 |
| 44 | Trồng thảm cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | 100 m2 |
| I | Hạng mục : PCCC toàn khu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8378 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,348 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,674 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8678 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6674 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6469 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4924 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1895 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,171 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,2 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,48 | m2 |
| 25 | Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,94 | m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2975 | m |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m2 |
| 40 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| J | Hạng mục :PCCC TOÀN KHU (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy Bearn . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| K | Hạng mục :PCCC TOÀN KHU (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,6977 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5525 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1178 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| L | Hạng mục: Chiếu sáng (toàn khu) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn xa 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp bóng Led cao áp 125W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Làm cầu nối cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | 100m |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,77 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,416 | m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 18 | Tủ Sino chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | Hạng mục : Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ49x2.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,39 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều thau d49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều thau d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều thau d34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều thau d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao d49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi thau d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 100m |
| 22 | Máy bơm sinh hoạt 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt luppe D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | Hạng mục: Vật liệu Đường dây trung áp | |||
| 1 | MG-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 2 | MG-2x12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 3 | MG-2x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 4 | BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 5 | BTLT 2x12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 6 | BTLT 2x14m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 7 | BBST-DECAN-TT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Trụ |
| 8 | B.KQ-WR-AT-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Đà XIG2-HL-2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Đà XIN-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Đà XID-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Đà XIN90-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ dừng dây pha ACX 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Bộ dừng dây pha ACX 50 (sdl) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Bộ dừng dây pha ACX 240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Bộ dừng dây pha ACX 240 (sdl) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Bộ dừng dây nguội AC 50-trụ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bộ dừng dây nguội AC 50-trụ ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Bộ dừng dây nguội AC 120-trụ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Bộ đỡ dây nguội trụ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Phần cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Phần dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Phần phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| O | Hạng mục: Thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Thiết bị đường dây trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | Hạng mục: Thí nghiệm, hiệu chuẩn đường dây trung áp | |||
| 1 | Đầm nén đất móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| Q | Hạng mục: Thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | BTLT 14 (cắt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 2 | Dây NXta | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Dây NLta | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đà XID-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Đà XIG-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| R | Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp lắp mới 3x50KVA | |||
| 1 | Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| S | Hạng mục: Vật liệu trạm biến áp lắp mới 3x50KVA | |||
| 1 | Bộ đà Composite 3 pha lắp FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Giá treo 03 MBA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dây trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ vật liệu lắp thiết bị bảo vệ, đo lường hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp lắp lại 25KVA | |||
| 1 | Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| U | Hạng mục: Vật liệu trạm biến áp lắp lại 25KVA | |||
| 1 | Bộ đà Composite 3 pha lắp FCO-LA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cô dê lắp MBA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dây trung áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ thùng đựng thiết bị bảo vệ, đo lường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| V | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chuẩn | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2644E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Hệ thống móng cọc BTCT, kết cấu khung BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, San lấp mặt bằng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.900.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng) có đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
39.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi