Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625690-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210618580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 23:53:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,701,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương V của E-HSMT 451,17 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 169,132 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 165,684 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 225,585 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 432,4372 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 1.166,8166 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 381,7162 m2
8 Cạo rỉ sơn cửa và hoa sắt Chương V của E-HSMT 324,9618 m2
9 Tháo dỡ mái hắt chống nóng Chương V của E-HSMT 20 m
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 147,132 m2
11 Tháo dỡ bóng đèn Chương V của E-HSMT 16 bộ
12 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 10 cái
13 Tháo dỡ ống thoát nước Chương V của E-HSMT 100,8 m
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 6,6756 100m2
15 Trát tường ngoài, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 169,132 m2
16 Trát tường trong, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 165,684 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 225,585 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (quét 3 lớp) Chương V của E-HSMT 451,17 m2
19 Láng nền sàn có đánh, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 451,17 m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 1.934,0698 m2
21 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 607,3012 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.975,8018 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 601,5692 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 324,9618 m2
25 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT 250 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Chương V của E-HSMT 250 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 1,08 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V của E-HSMT 36 cái
31 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 18 cái
32 Nẹp ống, đinh vít Chương V của E-HSMT 84 cái
33 Gia công, lắp dựng mái hắt chống nóng Chương V của E-HSMT 36 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (dùng tôn đã tháo dỡ lợp lại) Chương V của E-HSMT 1,4713 100m2
B Nhà vệ sinh:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 12,14 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 10,8 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 44,64 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V của E-HSMT 1 gói
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,744 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 16,996 m2
9 Tháo dỡ bóng đèn Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Trát tường ngoài, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 12,14 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 29,13 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 29,13 m2
13 Đục rãnh tạo nhám trên tường Chương V của E-HSMT 44,64 m2
14 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 44,64 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M25, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 10,8 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,1274 100m2
17 Làm trần chống nóng Chương V của E-HSMT 10,8 m2
18 Đi lại hệ thống điện nước Chương V của E-HSMT 1 gói
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng kính khung sắt Chương V của E-HSMT 0,72 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng kính khung sắt Chương V của E-HSMT 3,32 m2
21 Lắp đặt đèn ốp trần Chương V của E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 2 bộ
C Sân + Tường rào
1 Vệ sinh tạo nhám sân Chương V của E-HSMT 70 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 21 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 106,546 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 205,292 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,3716 m3
6 Tháo dỡ hàng rào sắt, cổng sắt Chương V của E-HSMT 49,9214 m2
7 Tháo dỡ chông sắt Chương V của E-HSMT 294 cái
8 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0125 m3
9 Trát trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 9 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 21,6 m
11 Trát tường ngoài, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 106,54 m2
12 Gia công hàng rào sắt Chương V của E-HSMT 0,6066 tấn
13 Sơn tĩnh điện hàng rào sắt Chương V của E-HSMT 43,8714 m2
14 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V của E-HSMT 43,8714 m2
15 Sản xuất lắp dựng cổng Chương V của E-HSMT 16,61 m2
16 Sản xuất, lắp dựng chông thép Chương V của E-HSMT 294 cái
17 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 320,832 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này; +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->