Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625677-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Ngải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210582277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 23:24:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,136,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất cấp I bằng thủ công Theo quy định tại chương V - E-HSMT 36,2695 m3
2 Đào đất cấp I bằng máy Theo quy định tại chương V - E-HSMT 6,8912 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, tự cự ly vận chuyển 7km, đất cấp I Theo quy định tại chương V - E-HSMT 7,2539 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 56,516 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 10,738 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, tự cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 11,3032 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 9,0984 100m3
8 Mua đất đắp nền đường K95 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 1.028,1192 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V - E-HSMT 12,1894 100m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V - E-HSMT 4,5048 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại chương V - E-HSMT 81,2627 100m2
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 1.625,25 m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 68,1565 m3
2 Đào móng kè bằng máy, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 12,9497 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 5,3864 100m3
4 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 608,6632 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 2,8434 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 10,7879 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại chương V - E-HSMT 110,99 m3
8 Ván khuôn móng kè Theo quy định tại chương V - E-HSMT 5,0333 100m2
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 166,49 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Theo quy định tại chương V - E-HSMT 270,59 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 184,84 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 1.927,5 m2
13 Ván khuôn giằng kè Theo quy định tại chương V - E-HSMT 3,3555 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kè, đường kính Theo quy định tại chương V - E-HSMT 2,5737 tấn
15 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 36,91 m3
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định tại chương V - E-HSMT 62,44 m2
C MƯƠNG, CỐNG THỦY LỢI
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tôn tường mương, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 86,75 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 765,56 m2
3 Đào đất móng cống, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 3,544 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 0,6734 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại chương V - E-HSMT 4,2 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo quy định tại chương V - E-HSMT 144 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại chương V - E-HSMT 70 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo quy định tại chương V - E-HSMT 54 mối nối
9 Đắp đất trả lại móng cống Theo quy định tại chương V - E-HSMT 44,63 m3
10 Mua đất đắp K95 Theo quy định tại chương V - E-HSMT 50,4319 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, tự cự ly vận chuyển 7km, đất cấp II Theo quy định tại chương V - E-HSMT 0,7088 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.705E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm, có hạng mục kè mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->