Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 23:03:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,717,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 512,338 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,66 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 257,187 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 218,061 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 544,4 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7758 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1301 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền | Theo chương V (E-HSMT) | 71,9598 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bục giảng xây gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2736 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 630,008 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 157,502 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 602,3224 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 150,5806 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa (tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 258,908 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 64,727 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 37,5542 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường chân móng (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,3886 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần (tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 657,632 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm (tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 401,5658 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 264,7994 | m2 |
| 21 | Phá dỡ trát granito cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 44,175 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6332 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0736 | 100m3 |
| 24 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 72,865 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 72,865 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,865 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 46,6022 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,928 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,66 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 233,0112 | 1m2 |
| 31 | Xây tường chân lan can gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2001 | m3 |
| 32 | Gia công lan can inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1247 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 92,4704 | m2 |
| 34 | Gia công hoa cửa inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1895 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 95,04 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 477,01 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 571,6072 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 405,584 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 657,632 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 401,5658 | m2 |
| 41 | Trát chân lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,6666 | m2 |
| 42 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,5542 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 258,908 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 44,175 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,4953 | m3 |
| 46 | Xây chân bục giảng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2831 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1012 | 100m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 793,452 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường - granit(150x600), XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,7152 | m2 |
| 50 | Ốp tường trong nhà - granit(600x900), XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 230,76 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 59,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 95,04 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 55 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 110,227 | m2 |
| 56 | Phụ kiện vách kính nhôm hệ | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 57 | Nẹp chống bão tăng cường cho VKKN1 thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,94 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 264,667 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1451 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 67,16 | m |
| 61 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2544 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,108 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác đk90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.887,0832 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.144,4322 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 563,086 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 820,7972 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.647,6322 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3744 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 9,4801 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,329 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1196 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1196 | m2 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3876 | m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 85 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.820 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x35+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.660 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 102 | Móc treo quạt thép d16 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 103 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4 | 1m3 |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4 | m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cọc |
| 109 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,84 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20,25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 121 | Máy bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi lavabô | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVCĐường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 126 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 127 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 129 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 306,241 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,935 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 129,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 122,8135 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 274,5 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 9,8124 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2183 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền | Theo chương V (E-HSMT) | 43,5536 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bục giảng xây gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6875 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 76,916 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 521,104 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V (E-HSMT) | 130,276 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 528,8524 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 132,2131 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 197,9494 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 49,4873 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 35,6909 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 8,9227 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 400,2726 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 246,6906 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 61,6726 | m2 |
| 22 | Phá dỡ granito tam cấp. cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 25,0646 | m2 |
| 23 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V (E-HSMT) | 30,131 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0168 | 100m3 |
| 25 | vệ sinh mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 56,304 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 56,304 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,304 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 24,6374 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,548 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,935 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7887 | m3 |
| 32 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1934 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 60,6676 | m2 |
| 34 | Gia công hoa cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8858 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 74,952 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 324,32 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 520,5214 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 349,492 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 400,2726 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 246,4906 | m2 |
| 41 | Trát chân lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,7156 | m2 |
| 42 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,6909 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, chi tiết, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 197,9494 | m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,4442 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,4989 | m3 |
| 46 | Xây chân bục giảng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8818 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0244 | 100m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 427,8076 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn, WC, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,9604 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường ngoài phòng - granit(150x600), XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,331 | m2 |
| 51 | Ốp tường trong phòng- granit(600x900), XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 171,612 | m2 |
| 52 | Ốp tường nhà WC gạch men bóng KT 300x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,192 | m2 |
| 53 | Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,536 | m2 |
| 54 | Vách Compact HPL dày 12ly (đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V (E-HSMT) | 22,185 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 44,72 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 75,6 | m2 |
| 57 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 8,1 | m2 |
| 58 | Cửa chớp nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 4 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 63 | Phụ kiện vách kính nhôm hệ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa, vách kính không có khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 128,42 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0624 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 46,16 | m |
| 68 | Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2544 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,108 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC đường kính D90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 71 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác đk90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.188,4038 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 973,5005 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 479,768 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 726,0637 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 956,0726 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,92 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4298 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 89 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.050 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.660 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 107 | Móc treo quạt thép d16 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 7,92 | 1m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 7,92 | m3 |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cọc |
| 114 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 122 | Rắc co d25 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 123 | Rắc co d32 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 124 | Rắc co d40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao d20 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 128 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 129 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi lavabô | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 900x1500mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 145 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 146 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 150 | Máy bơm liên doanh 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 151 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | máy |
| 153 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 155 | Giá đỡ cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 156 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 164 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 165 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 167 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,866 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2232 | 100m2 |
| 172 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0296 | tấn |
| 173 | Xây tam cấp bậc sân khấu bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,9278 | m3 |
| 174 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,768 | m2 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0516 | 100m3 |
| 176 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,4272 | m3 |
| 177 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 67,0176 | m2 |
| 178 | Gia công các kết cấu thép bản mã inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0793 | tấn |
| 179 | Gia công cột bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4132 | tấn |
| 180 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4132 | tấn |
| 181 | Gia công vì kèo inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5931 | tấn |
| 182 | Gia công các kết cấu thép bản mã inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0729 | tấn |
| 183 | Lắp vì kèo inox khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5931 | tấn |
| 184 | Sản xuất xà gồ bằng inox 304 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6207 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6207 | tấn |
| 186 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh màu xanh da trời dày 5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9095 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 189 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3641 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3641 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1196 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1196 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3876 | m2 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,69 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1713 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5025 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6633 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0334 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1583 | tấn |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,816 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,104 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2242 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4909 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,663 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0625 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,716 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3774 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4506 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0524 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6559 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0437 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1501 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6437 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0252 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,105 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1437 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1339 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1152 | 100m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7258 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8459 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,135 | m3 |
| 37 | Bê tông tường sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4688 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3568 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5064 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4028 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường sê nô - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1469 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3712 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1246 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7497 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0918 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9423 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8229 | tấn |
| 48 | Sản xuất lan can inox ( Inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3599 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 12,8828 | m2 |
| 50 | Xây chân lan can bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6168 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,9659 | m3 |
| 52 | Trát chân lan can, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1314 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,6832 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,2752 | m2 |
| 55 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,74 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,031 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,4652 | m2 |
| 59 | Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mm | Theo chương V (E-HSMT) | 107,43 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 62 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác đk90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 65 | Tôn che mái khe lún | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 155,3032 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| E | Phá dỡ cổng và tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8225 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng trường, biển trường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 19,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường rào gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 142,0596 | m3 |
| F | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0917 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0102 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2509 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1422 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0272 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0943 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7424 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7744 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,12 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch granit, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,504 | m2 |
| 17 | Gia công cổng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 16,56 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 20 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 22 | Gia công hệ khung biển | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1476 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1476 | tấn |
| 24 | Biển hiệu làm bằng tấm Composite ngoài trời dày 4ly, chữ Inox mạ vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 17,2842 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,0796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,5372 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,4108 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,914 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7728 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4862 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,5768 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,3529 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,5133 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1474 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1864 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,083 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3527 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 394,7 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 146,0616 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 164,16 | m |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 102,2508 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7649 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 109,269 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 107,9212 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 107,9212 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 311,2776 | m2 |
| H | Bê tông từ rãnh thoát nước ngoài tới tường rào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 13,6 | m3 |
| 3 | Lót lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4 | m3 |
| I | Sân trường lát gạch terazo | |||
| 1 | Lát gạch Tezzaro KT 400x400, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.975,5 | m2 |
| J | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,07 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột cờ inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 5 | Bu lông M18 chân cột | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Rông rọc D42 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Vòng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| K | Rãnh thoát nước trước cổng trường | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 2 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0845 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3989 | tấn |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,92 | m3 |
| 8 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,6 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,538 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| L | Nhà xe xây mới ( học sinh) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,686 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0672 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5133 | tấn |
| 8 | Lắp móng cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,225 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3897 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3897 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3573 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3573 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0356 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0356 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2401 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,964 | m3 |
| M | Hố chứa rác | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0177 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,77 | m3 |
| 3 | Xây hố rác bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2452 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,432 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,67 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,7616 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 24,9704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 21,9 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 15,5158 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 23,448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,862 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 32,952 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,238 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (tính 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 37,2603 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,3151 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 8,904 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 8,904 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,904 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 16,84 | 1m2 |
| 16 | Gia công hoa cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0641 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,952 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 23,448 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,2603 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0992 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0992 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2,07 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 5,4 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 7,47 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2497 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 11,2 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 60,7083 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 32,952 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 60,7083 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 32,952 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 41 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 48 | Móc treo quạt thép d16 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| P | THIẾT BỊ BÀN, GHẾ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn Làm Việc Hiệu trưởng: bàn gỗ sồi sơn tự nhiên hay màu vàng đậm; bàn dài 2m + rộng 79cm + cao 77cm; có 2 bên ngăn kéo hay tủ đựng đồ dùng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Ghế hiệu trưởng: Ghế xoay cao cấp, chất liệu gỗ, Chiều cao mặt ngồi 53-60 cm, ngang 66cm, sâu 52cm, cao 110-117 cm. Đệm và lưng bọc da công nghiệp cao cấp chống bong tróc | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG VÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bàn họp lớn phòng hội đồng bằng gỗ lim : KT 550x220x76cm: (Mặt bàn dài 5,5m, rộng 2,2m, cao 76cm ) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng hội trường gỗ lim: Mặt ghế 45x44cm khung 20x50 ván dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau cao 110cm, chân ghế trước cao 45cm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| R | RÈM CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Rèm cửa (Chất liệu: Chất vải thô sợi có lớp phủ chống nắng) | Theo chương V (E-HSMT) | 325 | m2 |
| S | THIẾT BỊ ĐIỂU HÒA ( NHÀ HIỆU BỘ ) | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU Mitsubishi (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30763835E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.615276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư. + Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.102.312.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.204.624.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi