Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625577-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Đại Việt
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210585293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 23:03:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,717,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 512,338 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 3,66 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 257,187 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 218,061 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 544,4 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,7758 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 1,1301 m3
8 Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền Theo chương V (E-HSMT) 71,9598 m3
9 Phá dỡ tường bục giảng xây gạch Theo chương V (E-HSMT) 3,2736 m3
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 630,008 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 157,502 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 602,3224 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 150,5806 m2
14 Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa (tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 258,908 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 64,727 m2
16 Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 37,5542 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường chân móng (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 9,3886 m2
18 Phá lớp vữa trát trần (tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 657,632 m2
19 Phá lớp vữa trát dầm (tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 401,5658 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 264,7994 m2
21 Phá dỡ trát granito cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 44,175 m2
22 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V (E-HSMT) 19,6332 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) 2,0736 100m3
24 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) 72,865 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 72,865 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 72,865 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) 46,6022 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 2,928 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 3,66 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 233,0112 1m2
31 Xây tường chân lan can gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,2001 m3
32 Gia công lan can inox 304 Theo chương V (E-HSMT) 2,1247 tấn
33 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 92,4704 m2
34 Gia công hoa cửa inox 304 Theo chương V (E-HSMT) 1,1895 tấn
35 Lắp dựng hoa cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 95,04 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 477,01 m
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 571,6072 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 405,584 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 657,632 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 401,5658 m2
41 Trát chân lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 50,6666 m2
42 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 37,5542 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 258,908 m2
44 Láng granitô cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 44,175 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 44,4953 m3
46 Xây chân bục giảng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,2831 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 0,1012 100m3
48 Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 793,452 m2
49 Ốp chân tường - granit(150x600), XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 30,7152 m2
50 Ốp tường trong nhà - granit(600x900), XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 230,76 m2
51 Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 59,4 m2
52 Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 95,04 m2
53 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D Theo chương V (E-HSMT) 20 bộ
54 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 48 bộ
55 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 110,227 m2
56 Phụ kiện vách kính nhôm hệ Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
57 Nẹp chống bão tăng cường cho VKKN1 thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8 Theo chương V (E-HSMT) 42,94 m
58 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V (E-HSMT) 264,667 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 5,1451 100m2
60 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 67,16 m
61 Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái Theo chương V (E-HSMT) 1,2544 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 1,108 100m
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 32 cái
64 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 80 cái
65 Rọ chắn rác đk90 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.887,0832 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.144,4322 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V (E-HSMT) 563,086 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) 820,7972 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.647,6322 m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V (E-HSMT) 2,3744 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V (E-HSMT) 9,4801 100m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,329 m3
74 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,1196 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1,1196 m2
76 Láng granitô tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 2,3876 m2
77 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 72 bộ
78 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 17 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
82 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
85 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 54 bộ
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.820 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 90 m
88 Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
89 Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 180 m
90 Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
91 Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x35+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.660 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo chương V (E-HSMT) 200 m
95 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
99 Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
100 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
101 Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
102 Móc treo quạt thép d16 Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
103 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 2,4 1m3
104 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 2,4 m3
105 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) 70 m
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V (E-HSMT) 70 m
108 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 6 cọc
109 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,84 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m
113 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20,25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 48 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
116 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
117 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
118 Lắp đặt van khóa ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
119 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V (E-HSMT) 2 bể
121 Máy bơm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
122 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) 18 bộ
123 Lắp đặt vòi lavabô Theo chương V (E-HSMT) 18 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
125 Lắp đặt cút nhựa PVCĐường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
126 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
127 Bình chữa cháy MFZ4 Theo chương V (E-HSMT) 8 bình
128 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chương V (E-HSMT) 8 bình
129 Hộp đặt bình chữa cháy Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 306,241 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 1,935 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 129,14 m2
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 122,8135 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 274,5 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 9,8124 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 2,2183 m3
8 Phá dỡ lớp gạch lát và bê tông nền Theo chương V (E-HSMT) 43,5536 m3
9 Phá dỡ tường bục giảng xây gạch Theo chương V (E-HSMT) 2,6875 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V (E-HSMT) 76,916 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 521,104 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Theo chương V (E-HSMT) 130,276 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 528,8524 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 132,2131 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa Theo chương V (E-HSMT) 197,9494 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) 49,4873 m2
17 Phá lớp vữa trát chân móng Theo chương V (E-HSMT) 35,6909 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) 8,9227 m2
19 Phá lớp vữa trát trần ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 400,2726 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 246,6906 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 61,6726 m2
22 Phá dỡ granito tam cấp. cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 25,0646 m2
23 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V (E-HSMT) 30,131 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 1,0168 100m3
25 vệ sinh mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) 56,304 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 56,304 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 56,304 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) 24,6374 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,548 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,935 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,7887 m3
32 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 1,1934 tấn
33 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) 60,6676 m2
34 Gia công hoa cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 0,8858 tấn
35 Lắp dựng hoa cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 74,952 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 324,32 m
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 520,5214 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 349,492 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 400,2726 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 246,4906 m2
41 Trát chân lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 28,7156 m2
42 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,6909 m2
43 Trát trụ cột, chi tiết, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 197,9494 m2
44 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 21,4442 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,4989 m3
46 Xây chân bục giảng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,8818 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) 0,0244 100m3
48 Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 427,8076 m2
49 Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn, WC, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 21,9604 m2
50 Ốp chân tường ngoài phòng - granit(150x600), XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,331 m2
51 Ốp tường trong phòng- granit(600x900), XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 171,612 m2
52 Ốp tường nhà WC gạch men bóng KT 300x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 24,192 m2
53 Ốp đá Granit tự nhiên vào bồn rửa Theo chương V (E-HSMT) 2,536 m2
54 Vách Compact HPL dày 12ly (đầy đủ phụ kiện) Theo chương V (E-HSMT) 22,185 m2
55 Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 44,72 m2
56 Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 75,6 m2
57 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 8,1 m2
58 Cửa chớp nhôm Theo chương V (E-HSMT) 0,72 m2
59 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
60 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
61 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 4 cánh Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
63 Phụ kiện vách kính nhôm hệ Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
64 Lắp dựng cửa, vách kính không có khuôn Theo chương V (E-HSMT) 128,42 1m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) 0,72 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 3,0624 100m2
67 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 46,16 m
68 Tôn mạ kẽm đậy thang lên mái Theo chương V (E-HSMT) 1,2544 m2
69 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo chương V (E-HSMT) 1,108 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng PVC đường kính D90mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
71 Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D34mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
72 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 80 cái
73 Rọ chắn rác đk90 Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.188,4038 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 973,5005 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V (E-HSMT) 479,768 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) 726,0637 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 956,0726 m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V (E-HSMT) 3,92 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V (E-HSMT) 7,4298 100m2
81 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 26 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 17 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
84 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt - cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
89 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1.050 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
95 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
96 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V (E-HSMT) 1.660 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 200 m
99 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
103 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
104 Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
105 Lắp đặt tủ điện KT300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
106 Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
107 Móc treo quạt thép d16 Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 7,92 1m3
109 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 7,92 m3
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
112 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
113 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) 5 cọc
114 Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 0,06 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 54 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
122 Rắc co d25 Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
123 Rắc co d32 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
124 Rắc co d40 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
125 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
126 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
127 Lắp đặt van phao d20 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
128 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
129 Giá đỡ Inox bàn la va bô Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
130 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
131 Lắp đặt vòi lavabô Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
132 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
135 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 900x1500mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
136 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) 1 bể
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 0,25 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,35 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
141 Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
145 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
146 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 60mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
150 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
151 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
152 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V (E-HSMT) 5 máy
153 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
154 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
155 Giá đỡ cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
156 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 20 m
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
159 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo chương V (E-HSMT) 50 m
161 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
162 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
163 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
164 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
165 Bình chữa cháy MFZ4 Theo chương V (E-HSMT) 4 bình
166 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chương V (E-HSMT) 4 bình
167 Hộp đặt bình chữa cháy Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,576 m3
169 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo chương V (E-HSMT) 0,0192 100m2
170 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,866 m3
171 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,2232 100m2
172 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 0,0296 tấn
173 Xây tam cấp bậc sân khấu bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,9278 m3
174 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 33,768 m2
175 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,0516 100m3
176 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,4272 m3
177 Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 67,0176 m2
178 Gia công các kết cấu thép bản mã inox 304 Theo chương V (E-HSMT) 0,0793 tấn
179 Gia công cột bằng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,4132 tấn
180 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) 0,4132 tấn
181 Gia công vì kèo inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,5931 tấn
182 Gia công các kết cấu thép bản mã inox 304 Theo chương V (E-HSMT) 0,0729 tấn
183 Lắp vì kèo inox khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,5931 tấn
184 Sản xuất xà gồ bằng inox 304 Theo chương V (E-HSMT) 0,6207 tấn
185 Lắp dựng xà gồ inox Theo chương V (E-HSMT) 0,6207 tấn
186 Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh màu xanh da trời dày 5mm Theo chương V (E-HSMT) 0,9095 100m2
187 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 0,14 100m
188 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
189 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) 0,3641 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,3641 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,1196 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1,1196 m2
5 Láng granitô tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 2,3876 m2
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 17,69 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 2,1713 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5025 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,6633 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0334 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) 0,1583 tấn
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,816 100m
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,104 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) 32 1 mối nối
15 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 0,35 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,2242 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 2,4909 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,663 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,0625 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,716 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,3774 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,4506 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,0524 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,6559 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,0437 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1501 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4545 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6437 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0252 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,105 tấn
31 Xây móng bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,1437 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,1339 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,1152 100m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,7258 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,8459 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,135 m3
37 Bê tông tường sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,4688 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,3568 100m2
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,5064 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 0,4028 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường sê nô - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) 0,1469 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,3712 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,1246 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,7497 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,0918 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,9423 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 0,8229 tấn
48 Sản xuất lan can inox ( Inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 0,3599 tấn
49 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) 12,8828 m2
50 Xây chân lan can bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,6168 m3
51 Xây cột, trụ gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,9659 m3
52 Trát chân lan can, dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,1314 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,6832 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 40,2752 m2
55 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 56,74 m
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 70,031 m2
58 Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,4652 m2
59 Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mm Theo chương V (E-HSMT) 107,43 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3 100m
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
62 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa đk34L400 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
63 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
64 Rọ chắn rác đk90 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
65 Tôn che mái khe lún Theo chương V (E-HSMT) 2,8 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 155,3032 m2
67 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
68 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V (E-HSMT) 60 m
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
E Phá dỡ cổng và tường rào cũ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V (E-HSMT) 1,8225 m3
2 Tháo dỡ cổng trường, biển trường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 19,2 m2
3 Phá dỡ tường rào gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V (E-HSMT) 142,0596 m3
F Cổng trường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0917 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0102 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,784 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,2509 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,089 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0073 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1422 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,0272 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,4356 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,0792 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0943 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,7424 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,7744 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 21,12 m2
16 Ốp tường trụ, cột gạch granit, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 31,504 m2
17 Gia công cổng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,3304 tấn
18 Lắp dựng cổng Theo chương V (E-HSMT) 16,56 m2
19 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
20 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
21 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
22 Gia công hệ khung biển Theo chương V (E-HSMT) 0,1476 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo chương V (E-HSMT) 0,1476 tấn
24 Biển hiệu làm bằng tấm Composite ngoài trời dày 4ly, chữ Inox mạ vàng gương Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
G Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,5556 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 17,2842 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,0796 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 58,5372 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 17,4108 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,914 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,6126 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1722 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,7728 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 1,4862 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,5768 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 11,3529 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,5133 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,4 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,4074 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,48 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,1474 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0288 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,1864 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,083 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3527 tấn
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 394,7 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 146,0616 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 164,16 m
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 102,2508 m2
26 Gia công lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 1,7649 tấn
27 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 109,269 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 107,9212 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 107,9212 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 311,2776 m2
H Bê tông từ rãnh thoát nước ngoài tới tường rào
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,034 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 13,6 m3
3 Lót lớp nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) 34 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,4 m3
I Sân trường lát gạch terazo
1 Lát gạch Tezzaro KT 400x400, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2.975,5 m2
J Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,25 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,25 m3
3 Gia công cột bằng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,07 tấn
4 Lắp dựng cột cờ inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 1 1 cột
5 Bu lông M18 chân cột Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
6 Rông rọc D42 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Vòng inox Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Dây cáp Theo chương V (E-HSMT) 10 m
K Rãnh thoát nước trước cổng trường
1 Nạo vét bùn rãnh Theo chương V (E-HSMT) 2 công
2 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 30,4 m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,16 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,76 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,0845 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) 0,3989 tấn
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,92 m3
8 Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 105,6 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,221 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 3,9 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) 1,538 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 80 cái
L Nhà xe xây mới ( học sinh)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,0274 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,686 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,49 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Theo chương V (E-HSMT) 0,144 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0672 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5133 tấn
8 Lắp móng cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) 0,225 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) 0,3897 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) 0,3897 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) 0,3573 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) 0,3573 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp kẽm Theo chương V (E-HSMT) 1,0356 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 1,0356 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 1,2401 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,964 m3
M Hố chứa rác
1 Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,0177 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,77 m3
3 Xây hố rác bằng gạch xm cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,2452 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 9,432 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,67 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,7616 m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) 24,9704 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 7,56 m2
3 Phá dỡ sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) 5,4 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 21,9 m
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V (E-HSMT) 15,5158 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 23,448 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 5,862 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài ( tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 32,952 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 8,238 m2
10 Phá lớp vữa trát trần (tính 80%) Theo chương V (E-HSMT) 37,2603 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 20%) Theo chương V (E-HSMT) 9,3151 m2
12 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) 8,904 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 8,904 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,904 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 16,84 1m2
16 Gia công hoa cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 0,0641 tấn
17 Lắp dựng hoa cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 5,4 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,952 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 23,448 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 37,2603 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,0992 m3
22 Lát nền, sàn - granit 600x600, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,0992 m2
23 Cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 2,07 m2
24 Cửa sổ 1,2 cánh nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 5,4 m2
25 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh, khóa đa điểm,06 bảnlề 3D Theo chương V (E-HSMT) 1 m2
26 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 3 m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V (E-HSMT) 7,47 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 0,2497 100m2
29 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 11,2 m
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 60,7083 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 32,952 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V (E-HSMT) 60,7083 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V (E-HSMT) 32,952 m2
34 Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
35 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
37 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
41 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 8 m
44 Lắp đặt dây cáp 4 ruột 4x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V (E-HSMT) 40 m
46 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện KT300x200x100 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
48 Móc treo quạt thép d16 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
P THIẾT BỊ BÀN, GHẾ PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn Làm Việc Hiệu trưởng: bàn gỗ sồi sơn tự nhiên hay màu vàng đậm; bàn dài 2m + rộng 79cm + cao 77cm; có 2 bên ngăn kéo hay tủ đựng đồ dùng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Ghế hiệu trưởng: Ghế xoay cao cấp, chất liệu gỗ, Chiều cao mặt ngồi 53-60 cm, ngang 66cm, sâu 52cm, cao 110-117 cm. Đệm và lưng bọc da công nghiệp cao cấp chống bong tróc Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
Q THIẾT BỊ PHÒNG HỘI ĐỒNG VÀ SÂN KHẤU
1 Bàn họp lớn phòng hội đồng bằng gỗ lim : KT 550x220x76cm: (Mặt bàn dài 5,5m, rộng 2,2m, cao 76cm ) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Ghế phòng hội trường gỗ lim: Mặt ghế 45x44cm khung 20x50 ván dày 1,2cm, tựa cao 110cm, chân ghế sau cao 110cm, chân ghế trước cao 45cm Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
R RÈM CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Rèm cửa (Chất liệu: Chất vải thô sợi có lớp phủ chống nắng) Theo chương V (E-HSMT) 325 m2
S THIẾT BỊ ĐIỂU HÒA ( NHÀ HIỆU BỘ )
1 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18.000BTU Mitsubishi (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30763835E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.615276E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư. + Hoá đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. (Nếu hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hóa đơn bán hàng và bản gốc hoặc bản chứng thực sao kê của ngân hàng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.102.312.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.204.624.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->