Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625654-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 22:31:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,493,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,17 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0664 100m2
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0157 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0943 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1249 100m3
7 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5Km, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,094 100m3
B Kè đá hộc
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,3359 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,4505 100m3
3 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5Km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,3359 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,7159 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,651 100m3
6 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.573,7371 m3
7 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,17 100m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 926,3064 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 127,77 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.022,13 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.076,6908 m3
12 Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,88 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1958 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3533 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,29 tấn
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84,16 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5971 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,31 m3
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 427,97 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 138,11 m3
21 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.015,88 m2
22 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 ca
23 Đào san đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3651 100m3
24 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,9204 100m3
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96,3564 100m
26 phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.051,29 m2
27 Dây thép phi 4 giằng cọc tre gia cố bờ vây thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 425,57 kg
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 cái
29 Đổ bê tông cọc cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,92 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2176 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,528 100m2
32 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,24 m2
C Cống ngang đường
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5897 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,16 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8684 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36,8 m2
6 Đổ bê tông tường đầu cánh chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,33 m3
7 Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1237 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,25 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2005 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,41 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0375 100m
12 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0548 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0411 100m3
14 Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
16 Ván khuôn mối nối cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0828 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,22 m2
18 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 ca
19 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 m2
20 Đào san đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9969 100m3
21 Đào san đất, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9969 100m3
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,74 100m
23 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9969 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->