Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 22:31:00 đến ngày 2021-06-21 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,299,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN QL1A ĐI KHU SẢN XUẤT THANH LONG TẬP TRUNG HÀM CƯỜNG - HÀM KIỆM) | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào, đất cấp 3 | 3,202 | 100m3 | |
| 2 | V/C đất đào nền đi đổ, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 0,64 | 100m3 | |
| 3 | V/C đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 2,562 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 (giá tại mỏ + phí vận chuyển) | 13,581 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm, K=0,95 | 14,286 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 8,88 | 100m2 | |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 1.037,759 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon lót | 47,913 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát đệm móng công trình | 156,38 | m3 | |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 1,152 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ | 12 | Bộ | |
| B | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=4,0M TẠI KM1+021,22 (TUYẾN QL1A ĐI KHU SẢN XUẤT THANH LONG TẬP TRUNG HÀM CƯỜNG - HÀM KIỆM) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 9,164 | m3 | |
| 2 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 1,741 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,611 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 7,715 | m3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 2 x 4 M150 | 11,378 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh cống R>60cm, H>2m vữa XM M100 | 88,44 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | 20,447 | m3 | |
| 8 | Bêtông xà mũ, lan can cống đá 1 x 2 M250 | 5,014 | m3 | |
| 9 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M300 | 9,338 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 10 | 0,568 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 18 | 0,458 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 6, Ø > 18 | 0,38 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép xà mũ, bản cống | 0,606 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng | 0,168 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 16 | cái | |
| 16 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 0,88 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | 1,211 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | 3,931 | m3 | |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN QL1A ĐI SUỐI CÁT) | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào, đất cấp 3 | 11,709 | 100m3 | |
| 2 | V/C đất đào nền đi đổ, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 2,342 | 100m3 | |
| 3 | V/C đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 9,368 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 (giá tại mỏ + phí vận chuyển) | 22,643 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm, K=0,95 | 28,328 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 21,347 | 100m2 | |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 2.415,077 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon lót | 115,812 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát đệm móng công trình | 363,989 | m3 | |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 1,44 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ | 15 | Bộ | |
| D | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=4,0M TẠI KM1+793,27 (TUYẾN CHÍNH THUỘC TUYẾN QL1A ĐI SUỐI CÁT) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 9,483 | m3 | |
| 2 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 1,802 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,632 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 8,299 | m3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 2 x 4 M150 | 12,457 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh cống R>60cm, H>2m vữa XM M100 | 108,569 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | 20,864 | m3 | |
| 8 | Bêtông xà mũ, lan can cống đá 1 x 2 M250 | 5,014 | m3 | |
| 9 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M300 | 9,338 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 10 | 0,568 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 18 | 0,458 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 6, Ø > 18 | 0,38 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép xà mũ, bản cống | 0,606 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng | 0,18 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 16 | cái | |
| 16 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 0,88 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | 2,422 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | 7,861 | m3 | |
| E | LÀM MỚI CỐNG BẢN L=2,0M TẠI KM0+037,57 (TUYẾN NHÁNH THUỘC TUYẾN QL1A ĐI SUỐI CÁT) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 5,25 | m3 | |
| 2 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 0,998 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,35 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 7,068 | m3 | |
| 5 | Bêtông lót móng đá 2 x 4 M150 | 7,169 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh cống R>60cm, H>2m vữa XM M100 | 55,402 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc gia cố ốp mái taluy vữa XM M100 | 15,068 | m3 | |
| 8 | Bêtông xà mũ, lan can cống đá 1 x 2 M200 | 2,676 | m3 | |
| 9 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | 3,75 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 10 | 0,21 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 4, Ø ≤ 18 | 0,368 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà mũ, bản cống H≤ 6, Ø > 18 | 0,035 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép xà mũ, bản cống | 0,295 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng | 0,122 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 12 | cái | |
| 16 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 0,66 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn | 10 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bêtông có cốt thép, bằng búa căn | 3,155 | m3 | |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN QL1A ĐI KÊNH DỐC MỚI) | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào, đất cấp 3 | 5,894 | 100m3 | |
| 2 | V/C đất đào nền đi đổ, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 1,179 | 100m3 | |
| 3 | V/C đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 4,715 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 (giá tại mỏ + phí vận chuyển) | 1,186 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm, K=0,95 | 5,223 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,544 | 100m2 | |
| 7 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 831,538 | m3 | |
| 8 | Rải lớp nilon lót | 41,036 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát đệm móng công trình | 125,341 | m3 | |
| 10 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 0,192 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ | 2 | Bộ | |
| G | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | 4 | Trụ | |
| 6 | Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Cung cấp đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
| 9 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | 2 | Bộ | |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | 360 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394928E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.32488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,5 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi