Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp (phần đường giao thông + phần điện + đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547504-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp (phần đường giao thông + phần điện + đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210541068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:28:00 đến ngày 2021-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,411,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất không thích hợp - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3905 100m3
2 Đào khuôn đường, đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3327 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2788 100m3
4 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.852,006 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7031 100m3
6 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.391,403 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1558 100m3
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5702 100m2
9 Nilon giữ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.686,88 m2
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,85 m3
11 Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8139 100m3
12 Đào móng kè đá - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0678 100m3
13 Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
14 Đá dăm 4x6cm lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,47 m3
16 Xây tường thẳng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,28 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2.5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,3601 100m
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4883 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5973 100m3
20 Vận chuyển phế liệu thải mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 100m3
21 Đào móng mộ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6997 1m3
22 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5666 m3
23 Xây mộ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8803 m3
24 Xây mộ bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3999 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8188 m2
26 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7363 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8974 100m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1415 tấn
5 Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,89 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh U Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0919 100m2
7 Đá mạt đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,54 m3
8 Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,24 m2
9 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,44 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1864 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2747 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8654 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 974 1cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 974 cái
C CỐNG TRÒN D800
1 Đào cống thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,33 1m3
2 Đắp hoàn trả lớp đất đá lẫ đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 100m3
3 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,467 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m3
6 Đắp hoàn trả lớp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m3
7 Hoàn trả BTXM đá 1x2 mác 250, bê tông, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm,, HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
9 Lắp đặt đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
11 Đá dăm 4x6cm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
12 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1156 100m
D HỐ GA
1 Đá dăm 4x6cm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
2 Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
3 Ván khôn BT đáy ga - VK gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m3
5 Trát tường tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,01 m2
6 Bê tông mũ mố mác M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 100m2
8 Cốt thép mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
9 Nắp đan HG ( Compossit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
10 Đào hố ha - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,22 1m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
12 Xây tường cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
13 Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
14 Đá dăm 4x6cm lót cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
18 Bê tông tấm đan thu nước cửa thu , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
21 Đào cửa thu bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 1m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
E CỬA XẢ CỐNG TRÒN D800
1 Đá dăm 4x6cm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,772 100m
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
5 Đào cửa xả - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 1m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L= 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m2
3 Đế cọc tiêu bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác số W.245A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mua biển phản quang - Biển tam giác số W.245A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo công trường - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Mua biển báo công trường biển phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Khung đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Dây nhựa PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
10 Đèn báo hiệu cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đèn
11 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 áo
12 Nhân công điều hành giao thông ( NC2.7/7) KV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
G LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4kV + THÍ NGHIỆM
1 Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
2 Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
3 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
5 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641 m
6 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
11 Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
12 Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
13 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
14 Xà X2-2KX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Xà X2-4KX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Mã ốp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
17 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
18 Mã ốp + vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Ghíp A-3 bulong 25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
20 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
21 Đầu cốt AM 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đầu cốt AM 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cột
25 Tháo hạ dây AV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 1km/1 dây
26 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 1km/1 dây (4 sợi)
27 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 1km/1 dây (4 sợi)
28 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 1km/1 dây (4 sợi)
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1sợi, 1ruột
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 vị trí
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tiếp địa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
2 Tiếp địa tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 936 m
4 Cần đèn chiếu sáng chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
5 Đèn đường Led -80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
6 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Mã ốp D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Kẹp xiết cáp 4x25-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
10 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Giá đỡ tủ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ô tô tải vận chuyển TB 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐM 10)
1 Móng M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 móng
2 Móng M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.616532E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.923306E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.487.715.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.975.430.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->