Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Phương Sơn – Yên Sơn (đoạn từ QL31 đi trại 2, xã Yên Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604742-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Phương Sơn – Yên Sơn (đoạn từ QL31 đi trại 2, xã Yên Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210206574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:21:00 đến ngày 2021-06-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,214,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 256,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (60% máy xúc, 40% búa căn khí nén) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9456 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60% máy xúc, 40% búa căn khí nén) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387,624 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60% máy xúc, 40% búa căn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,416 m3
4 Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0335 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6095 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6095 100m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,9586 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6238 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,5824 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,5824 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,0552 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,6338 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1093 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,2156 100m3
9 Mua đất đắp nền đường K95, báo giá tại chân công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,4465 100m3
10 Mua đất đắp nền đường K98, báo giá tại chân công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,1701 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2901 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3924 100m3
3 Vệ sinh mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8288 100m2
5 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 917,75 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1775 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0425 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6513 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,3275 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,4625 100m2
11 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4.5% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.985,8925 tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,35 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu trắng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,32 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm (gờ giảm tốc,vạch màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 346,65 m2
4 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,2 m
5 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
6 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
7 Biển báo chữ nhật 600x600 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhât 160x100cm (hs điều chỉnh 2 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6607 1m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0889 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5369 tấn
15 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2097 m3
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,253 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0487 100m3
E CỐNG NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,21 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,69 m3
4 Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,8 m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5329 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6746 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3605 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1218 100m3
9 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,881 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,639 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,23 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 100m2
14 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,85 m3
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1472 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1051 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
18 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4524 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 mối nối
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
27 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 1 đoạn cống
28 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 mối nối
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1823 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1823 100m3/1km
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,34 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,74 m3
33 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0671 100m2
34 Ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
35 Gia công giàn van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7345 tấn
36 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7345 tấn
37 Bu lông D25-200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Bu lông D20-80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
39 Bu lông D20-60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
40 Bu lông D10-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Gỗ lim chắn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 m3
42 Máy đóng mở V2, sức nâng 2 tấn, bu lông chân máy d18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
43 Gioăng cao su kiểu củ tỏi P40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,55 m
F THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2289 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,22 m3
3 Ván khuôn móng hố ga, hố lắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3305 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,83 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0708 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,99 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga, hố lắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5384 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1957 tấn
9 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,04 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2124 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2799 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 1cấu kiện
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4814 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,01 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9836 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 256,51 m3
18 Ván khuôn thép thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4644 100m2
19 Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 401,1 m3
20 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0055 100m2
21 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2122 tấn
22 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,54 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9975 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,816 m3
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,0899 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.979 1cấu kiện
G CỐNG HỘP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4568 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4568 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4568 100m3/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,02 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4213 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7428 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9953 tấn
10 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,42 m3
11 Lắp đặt cống hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92 1 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71 mối nối
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 mối nối
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4696 100m3
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,12 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4082 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,59 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,3 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 388,93 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3355 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2248 tấn
8 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,44 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 1cấu kiện
I KÈ CHẮN ĐẤT (Trái: 151.11m; Phải: 108.01m)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,012 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,012 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,012 100m3/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,868 m3
5 Ván khuôn móng kè, chân chay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,332 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,8056 m3
7 Ván khuôn thép tường kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3411 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 318,7228 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3882 100m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7774 100m3
11 Gia cố vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6314 100m2
12 Ông nhựa PVC phi42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,92 m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,2453 m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,94 m3
2 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 876 m
3 Cọc ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 cái
4 Dây điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
5 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216 công
6 Bóng đèn 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển W441 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển W440 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển W203; W245 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.164E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Từ năm 2018 đến nay): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông tương tự với gói thầu đang xét: Cấp công trình:cấp III: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp: ≥ 12.500.000.000 đồng. + Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ) * Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước: - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT, tài liệu liên quan để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->