Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phu trợ Trường tiểu học Hưng Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626101-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phu trợ Trường tiểu học Hưng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210626060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:18:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sửa chữa
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,8168 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,556 m2
4 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,173 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,488 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0559 m3
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,3334 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,544 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227,9316 m2
10 Phá lớp vữa trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,3216 m2
11 Phá lớp vữa trát trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,6471 m2
12 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,475 m2
13 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7744 m2
14 Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0088 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,9344 m2
B Phần cải tạo
1 Xây nâng tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1272 m3
2 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3125 100m2
3 Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2362 tấn
4 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4373 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2535 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2535 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,84 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6235 100m2
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,595 m
12 Ốp chân tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,088 m2
13 Lát đá granit mặt bậc và cổ bậc lối lên sảnh T1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 m2
14 Xây bổ sung lối lên sảnh bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m3
15 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,144 m2
16 Lát nền bằng gạch gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,7504 m2
17 Lát sảnh bằng gạch gốm chống trơn 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
18 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,3334 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,544 m2
20 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0088 m2
21 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,475 m2
22 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227,9316 m2
23 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,3216 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,6471 m2
25 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7744 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.166,6747 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,3612 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0091 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2918 100m2
30 Vách kính nhôm hệ, kính dán dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,558 m2
31 Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,648 m2
32 Cửa sổ nhôm hệ 2600, 2 cánh mở trượt, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0975 tấn
34 Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.097,5 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m2
36 Lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,0118 kg
37 Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,744 m2
38 Lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,8683 kg
39 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,392 m2
C Hệ thống cấp điện
1 Lắp đặt đèn led 1x18w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 11w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
6 Mặt 1 nhân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Mặt 2 nhân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Mặt 3 nhân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
17 Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
18 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 1m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 680 m
29 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
31 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
D Phần Chống sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6; 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Kéo rải dây tiếp địa CT3 Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
6 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Quả hồ lô sứ màu huyết dụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 100m3
10 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
12 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
E Mạng Lan
1 Switch mạng 8 port Smart TPLink TL-SL2210 WEB Gigabit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Mặt mạng 1 cổng có nắp che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Dây mạng cat 5e, 4 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
6 Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
7 Lắp đặt ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
9 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
10 Router ADSL, 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
F Lát nền
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,936 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.773 m2
3 Xây bồn cây bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7137 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0708 m2
5 Ốp bồn cây bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2888 m2
G Phá dỡ nhà cấp 4
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,7792 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6982 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,712 m2
4 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,3604 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1091 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2279 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,337 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,337 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->