Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Quang, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Quang |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Quang, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:10:00 đến ngày 2021-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,902,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 22,9535 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát granito tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 66,9026 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 99,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,6405 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,8955 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 82,9955 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5616 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5108 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,2101 | m3 |
| 10 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,3908 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5743 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá xanh tự nhiên 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,964 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên KT 400x400x30mm vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 14 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,9056 | m2 |
| 15 | Quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 15,9056 | m2 |
| 16 | Mua sẵn quốc huy inox vàng gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox màu vàng gương cao 280mm chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Chương V của E-HSMT | 13 | chữ |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt lư hương đá | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Gia công, chế tác, lắp đặt trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 25,16 | md |
| 20 | Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt búp sen trụ đá | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 24 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 12,5895 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 17,1593 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 7 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2046 | tấn |
| 8 | Công tác gia Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0799 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,5007 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,0835 | m2 |
| 11 | Gia công chế tác + lắp đặt lan can đá theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 118,19 | m |
| 12 | Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt búp sen trụ đá 1 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 14 | Đèn đá vị trí 4 góc A, B, C, D | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Vệ sinh sạch rêu môc khuôn viên mộ | Chương V của E-HSMT | 1.565,674 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.015,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 625,2 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 390,7 | m2 |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,6364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 5 | Công tác móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 9 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 118,3515 | kg |
| 10 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 12 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| E | CỘT ĐÈN (ĐÈN CHÙM) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 250x150x100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 15A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 5 | Đào móng , rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 11 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| F | ĐÈN BÁT GIÁC LIỀN CẦN ĐƠN CAO 7M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 7 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Bộ đèn Led 30w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá b | Chương V của E-HSMT | 5,8594 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 18,5096 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 17,8641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,4652 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,4433 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,1642 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,3966 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,7186 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 166,9313 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 130,3826 | m2 |
| 12 | Nâng cấp, cải tạo núi đá tự nhiên, nâng cao phần đá trong bể bơi non bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 24,4008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,0617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,2963 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5929 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,264 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| I | THỀM BÊ TÔNG SỐ 9 | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,888 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7066E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm(2017; 2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.090.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi