Gói thầu: Gói thầu xây lắp 04: Xây dựng mái che dọc bến; Cổng, tường rào; Bể chứa nước điều hòa kết hợp PCCC cảng cá Nam Cửa Việt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625904-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 04: Xây dựng mái che dọc bến; Cổng, tường rào; Bể chứa nước điều hòa kết hợp PCCC cảng cá Nam Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20201072145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:09:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,842,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mái che bến cảng
1 Phần bê tông  Chương V 1 Hạng mục A.1
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Chương V 10,2572 m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,887 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,7744 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0707 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,9159 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,14 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V 6,6633 m3
9 Ván khuôn cột - Ván khuôn cổ móng Chương V 0,4575 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V 4,199 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 2,2152 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2 Chương V 18,8186 m3
13 Sika BESTGROUT CE775 (hoặc tương đương) Chương V 1,2098 m3
14 Phần Thép  Chương V 1 Hạng mục A.2
15 Bu long neo M30x800 Chương V 624 cái
16 Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Chương V 624 cái
17 Gia công cột bằng thép tấm (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 40,6288 tấn
18 Lắp cột thép các loại (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 40,6288 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V 49,3459 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 49,3459 tấn
21 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 25,1664 tấn
22 Gia công giằng mái thép (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 6,6693 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 31,8357 tấn
24 Xà gồ Z200x62x68x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) Chương V 5.551,6 m
25 Xà gồ Z200x72x78x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) Chương V 229,2 m
26 Xà gồ C200x50x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) Chương V 1.042,8 m
27 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 40,6616 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn ASEAM (hoặc tương đương) dày 0,47ly lớp mạ AZ150 Chương V 54,2671 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3.924,502 1m2
30 Ty xà gồ D12; L=1200 (Bao gồm thanh và đai ốc) Chương V 1.400 bộ
31 Ty xà gồ D12; L=500 (Bao gồm thanh và đai ốc) Chương V 126 bộ
32 Ty xà gồ D12; L=900 (Bao gồm thanh và đai ốc) Chương V 40 bộ
33 Bu long d12 L40 B8.8 Chương V 8.960 con
34 Bu long d16 L50 B8.8 Chương V 1.248 con
35 Bu long d20 L80 B8.8 2.340 con
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Chương V 44,1527 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 20,2596 100m2
38 Phần Điện  Chương V 1 Hạng mục A.3
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương ) Chương V 2.617,87 m
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V 25 cái
41 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V 69 hộp
43 Lắp đặt các loại đèn pha Led 100W (FACOB-BL-100 hoặc tương đương) Chương V 69 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống nhựa chống cháy D25) Chương V 2.617,87 m
45 Lắp đặt tủ điện chống ẩm 600x400x200 Chương V 1 hộp
46 Nịt ống dây bằng nhựa dài 500 Chương V 10 gói
47 Băng keo điện Chương V 15 cuộn
48 Khoan lỗ d14 bắt vít giữ đèn trên cánh cột Chương V 130 lỗ
49 Chống sét tổng thể  Chương V 1 Hạng mục A.4
50 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,0544 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,432 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1464 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V 3,84 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 0,0076 tấn
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0005 100m3
56 Lắp dựng cột BTLT chiều cao cột >10m bằng máy (Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 hoặc tương đương) Chương V 1 1 cột
57 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V 32 m
58 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương V 44 m
59 Lắp đặt kim thu sét có bán kính 188m (LIVA củaThổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) Chương V 1 cái
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 6 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,06 100m3
62 Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x5, l=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V 5 cọc
63 Kẹp định vị cáp và phụ kiện Chương V 7 cái
64 Hộp đo điện trở Chương V 1 cái
65 Sơn Bạch Tuyết  Chương V 2 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa d21 bảo vệ dây chống sét Chương V 16 m
67 Bộ ghép nối thép tấm liên kết kim với đầu trụ (Vật liệu + nhân công lắp dựng) Chương V 1 cái
68 Vận chuyển cột bê tông ly tâm Chương V 1 cột
B Hạng mục: Cổng + bảng tên, hàng rào
1 Cổng chính Chương V 1 Hạng mục B.1
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,2) Chương V 0,2574 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,88 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0498 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V 2,385 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1258 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 0,024 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 0,3274 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 1,258 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,027 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,3 m3
12 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V 0,2121 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật +giằng Chương V 0,3655 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ + giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0645 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ + giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1697 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 3,0036 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 5,3181 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 52,348 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 10,4 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 62,748 m2
21 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,1152 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V 0,0453 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ Chương V 0,0453 100m3
24 Ốp đá trang trí inax vào tường Chương V 6,24 m2
25 Bảng tên Chương V 1 Hạng mục B.2
26 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,2) Chương V 0,1165 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,1) Chương V 0,98 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V 1,095 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,05 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,25 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,051 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 0,0611 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 0,0773 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 0,3375 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm vữa XM mác 75 Chương V 2,4938 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0548 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0755 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2542 m3
39 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V 0,0745 100m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,104 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 0,52 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 9,885 m3
43 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 16,21 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 2,6 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18,81 m2
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,252 100m2
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V 0,042 100m3
48 Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ Chương V 0,042 100m3
49 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Chương V 41,07 m2
50 Ốp đá trang trí inax vào tường Chương V 2,73 m2
51 Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 200mm (BAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ QUẢNG TRỊ) Chương V 23 chữ
52 Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 600mm (CẢNG CÁ NAM CỬA VIỆT) Chương V 16 chữ
53 Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 150mm (ĐỊA CHỈ: QL49C - XÃ TRIỆU AN - HUYỆN TRIỆU PHONG - TỈNH QUẢNG TRỊ) Chương V 48 chữ
54 Đầu máy hệ thống động cơ thông minh: (Motor đầu máy, Bánh xe bằng cao su chống mài mòn PA, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển từ xa, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ động cơ bằng cảm ứng nhiệt, Thiết bị ly hợp không số) Chương V 1 bộ
55 Dãy cửa Hợp kim nhôm nhập khẩu (HONG-MEN mã hiệu ReddoorAB0302 hoặc tương đương) Chương V 21,12 m2
56 Màn hình hiển thị có cài đặt thông tin quảng cáo. Chương V 1 cái
57 Đường ray dẫn hướng bằng hợp kim nhôm Chương V 13,2 m
58 Vận chuyển & Lắp đặt cổng Chương V 1 bộ
59 Hàng rào xung quanh Chương V 1 Hạng mục B.3
60 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 3,3187 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V 31,1196 m3
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 1,5 100m2
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V 37,5 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 1,53 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 1,7019 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính Chương V 1,798 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 13,668 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm vữa XM mác 75 Chương V 65,31 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,3284 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,6983 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8269 tấn
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,284 m3
73 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V 2,3075 100m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 2,424 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Chương V 12,12 m3
76 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x19x39cm, dày 15cm, cao Chương V 92,7402 m3
77 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V 789,4348 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 135,946 m2
79 Trát xà dầm, giằng vữa xi măng mác 75 Chương V 232,84 m2
80 Trát chân móng dày 2,0cm, vữa XM M75 Chương V 281,659 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 650,445 m2
82 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 11,1763 100m2
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V 1,0112 100m3
84 Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Chương V 1,0112 100m3
85 Nhân công dọn dẹp vệ sinh Chương V 10 công
C Hạng muc: Bể nước 500m3 + nhà đặt máy bơm
1 Bể nước Chương V 1 Hạng mục C.1
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 5,216 100m3
3 Lót bạt sọc dưa, chống nước ngầm Chương V 1,7544 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0568 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Chương V 16,564 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,6735 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,3949 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,7803 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,5244 100m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 48,414 m3
11 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V 4,1378 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,3392 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0603 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 8,8863 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,1656 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,9504 tấn
17 Tấm Sika Waterbars V32 mạch ngừng thi công (hoặc tương đương) Chương V 57 m
18 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 32,384 m3
19 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 5,832 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,7398 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 1,2922 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0064 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 1 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 33,307 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,0064 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3745 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,2194 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,5159 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,054 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,6127 tấn
31 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km Chương V 1,1993 100m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 1,1993 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 1,1993 100m3
34 ống nước kẽm D90x3,0mm (Hòa Phát hoặc tương đương) Chương V 2 m
35 Ngâm chống thấm theo quy phạm Chương V 171,36 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 73,98 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 129,22 m2
38 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 33,92 m2
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 178,58 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 178,58 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 178,58 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 136,9 m2
43 Quét chống thấm 2 lớp Sikaproof Membane (hoặc tương đương), định mức 1,05kg/m2 Chương V 212,5 m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,056 100m3
45 Ngâm nước khử mùi bể sau khi thi công xong (Nước+ca máy bơm) Chương V 500 m3
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 2 cái
47 Gia công thang sắt Chương V 0,0755 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,0755 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần) Chương V 3,2475 1m2
50 Nhà đặt máy bơm Chương V 1 Hạng mục C.2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0203 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0609 tấn
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1126 100m2
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 Chương V 0,6195 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1248 100m2
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2625 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0343 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1962 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3642 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Chương V 1,3398 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0715 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0472 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 0,4442 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,8558 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,776 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,7333 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 Chương V 0,9488 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 68,41 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 39,69 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 19,63 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 26,25 m2
72 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3,7 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 16,6 m
74 Gia công xà gồ thép hộp kẽm Chương V 0,2215 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2215 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa giả ngói dày 2mm Chương V 0,4536 100m2
77 Tấm úp nóc bằng nhựa uPVC 03 tấm/md cùng loại tấm nhựa giả ngói Chương V 56 tấm
78 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Chương V 14,4125 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 26,94 m2
80 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V 29,72 m2
81 Cửa đi uPVC có lõi thép Viet-Window trắng sứ, kính trắng an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm 2 cánh cửa mở quay (hoặc tương đương) Chương V 3,22 m2
82 Phụ kiện cửa đi mở quay hãng GQ (hoặc tương đương) Chương V 1 bộ
83 Vách kính cố định uPVC có lõi thép Viet-Window trắng sứ, kính trắng an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm (hoặc tương đương) Chương V 3,78 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 89,27 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 68,41 m2
86 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km Chương V 0,0291 100m3
87 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 0,0291 100m3
88 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 0,0291 100m3
89 Gia công thang sắt kẽm Chương V 0,1799 tấn
90 Lắp sàn thao tác Chương V 0,1799 tấn
91 Bu long nở D16-L200, CB8.8 Chương V 16 con
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 27,1904 1m2
D Chi phí dự phòng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C)) Chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->