Gói thầu: Gói thầu xây lắp 04: Xây dựng mái che dọc bến; Cổng, tường rào; Bể chứa nước điều hòa kết hợp PCCC cảng cá Nam Cửa Việt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 04: Xây dựng mái che dọc bến; Cổng, tường rào; Bể chứa nước điều hòa kết hợp PCCC cảng cá Nam Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:09:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,842,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Mái che bến cảng | |||
| 1 | Phần bê tông | Chương V | 1 | Hạng mục A.1 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 10,2572 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,887 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,7744 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0707 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,9159 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V | 6,6633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Ván khuôn cổ móng | Chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V | 4,199 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2 | Chương V | 18,8186 | m3 |
| 13 | Sika BESTGROUT CE775 (hoặc tương đương) | Chương V | 1,2098 | m3 |
| 14 | Phần Thép | Chương V | 1 | Hạng mục A.2 |
| 15 | Bu long neo M30x800 | Chương V | 624 | cái |
| 16 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Chương V | 624 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 40,6288 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 40,6288 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 49,3459 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 49,3459 | tấn |
| 21 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 25,1664 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 6,6693 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 31,8357 | tấn |
| 24 | Xà gồ Z200x62x68x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) | Chương V | 5.551,6 | m |
| 25 | Xà gồ Z200x72x78x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) | Chương V | 229,2 | m |
| 26 | Xà gồ C200x50x2,4 (LYSAGHT Zin-highten của Bluescope hoặc tương đương) | Chương V | 1.042,8 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 40,6616 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn ASEAM (hoặc tương đương) dày 0,47ly lớp mạ AZ150 | Chương V | 54,2671 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.924,502 | 1m2 |
| 30 | Ty xà gồ D12; L=1200 (Bao gồm thanh và đai ốc) | Chương V | 1.400 | bộ |
| 31 | Ty xà gồ D12; L=500 (Bao gồm thanh và đai ốc) | Chương V | 126 | bộ |
| 32 | Ty xà gồ D12; L=900 (Bao gồm thanh và đai ốc) | Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Bu long d12 L40 B8.8 | Chương V | 8.960 | con |
| 34 | Bu long d16 L50 B8.8 | Chương V | 1.248 | con |
| 35 | Bu long d20 L80 B8.8 | 2.340 | con | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 44,1527 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 20,2596 | 100m2 |
| 38 | Phần Điện | Chương V | 1 | Hạng mục A.3 |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương ) | Chương V | 2.617,87 | m |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 69 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn pha Led 100W (FACOB-BL-100 hoặc tương đương) | Chương V | 69 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (Ống nhựa chống cháy D25) | Chương V | 2.617,87 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chống ẩm 600x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Nịt ống dây bằng nhựa dài 500 | Chương V | 10 | gói |
| 47 | Băng keo điện | Chương V | 15 | cuộn |
| 48 | Khoan lỗ d14 bắt vít giữ đèn trên cánh cột | Chương V | 130 | lỗ |
| 49 | Chống sét tổng thể | Chương V | 1 | Hạng mục A.4 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,84 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 56 | Lắp dựng cột BTLT chiều cao cột >10m bằng máy (Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 hoặc tương đương) | Chương V | 1 | 1 cột |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V | 32 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Chương V | 44 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính 188m (LIVA củaThổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x5, l=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 5 | cọc |
| 63 | Kẹp định vị cáp và phụ kiện | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Hộp đo điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Sơn Bạch Tuyết | Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d21 bảo vệ dây chống sét | Chương V | 16 | m |
| 67 | Bộ ghép nối thép tấm liên kết kim với đầu trụ (Vật liệu + nhân công lắp dựng) | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm | Chương V | 1 | cột |
| B | Hạng mục: Cổng + bảng tên, hàng rào | |||
| 1 | Cổng chính | Chương V | 1 | Hạng mục B.1 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,2) | Chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 2,385 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 0,3274 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 1,258 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật +giằng | Chương V | 0,3655 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ + giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ + giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1697 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 3,0036 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 5,3181 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 52,348 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 62,748 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 24 | Ốp đá trang trí inax vào tường | Chương V | 6,24 | m2 |
| 25 | Bảng tên | Chương V | 1 | Hạng mục B.2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,2) | Chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Hệ số mở mái K=1,1) | Chương V | 0,98 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,095 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,25 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 0,0611 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 0,0773 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,3375 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4938 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2542 | m3 |
| 39 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,52 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,885 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 16,21 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 2,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,81 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Chương V | 41,07 | m2 |
| 50 | Ốp đá trang trí inax vào tường | Chương V | 2,73 | m2 |
| 51 | Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 200mm (BAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ QUẢNG TRỊ) | Chương V | 23 | chữ |
| 52 | Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 600mm (CẢNG CÁ NAM CỬA VIỆT) | Chương V | 16 | chữ |
| 53 | Khắc chữ chìm trên đá granite chiều cao chữ 150mm (ĐỊA CHỈ: QL49C - XÃ TRIỆU AN - HUYỆN TRIỆU PHONG - TỈNH QUẢNG TRỊ) | Chương V | 48 | chữ |
| 54 | Đầu máy hệ thống động cơ thông minh: (Motor đầu máy, Bánh xe bằng cao su chống mài mòn PA, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển từ xa, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ động cơ bằng cảm ứng nhiệt, Thiết bị ly hợp không số) | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Dãy cửa Hợp kim nhôm nhập khẩu (HONG-MEN mã hiệu ReddoorAB0302 hoặc tương đương) | Chương V | 21,12 | m2 |
| 56 | Màn hình hiển thị có cài đặt thông tin quảng cáo. | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đường ray dẫn hướng bằng hợp kim nhôm | Chương V | 13,2 | m |
| 58 | Vận chuyển & Lắp đặt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Hàng rào xung quanh | Chương V | 1 | Hạng mục B.3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 3,3187 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 31,1196 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 37,5 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 1,7019 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cột, đường kính | Chương V | 1,798 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 13,668 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm vữa XM mác 75 | Chương V | 65,31 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,3284 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6983 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8269 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,284 | m3 |
| 73 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 2,3075 | 100m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,424 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 12,12 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x19x39cm, dày 15cm, cao | Chương V | 92,7402 | m3 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 789,4348 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 135,946 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, giằng vữa xi măng mác 75 | Chương V | 232,84 | m2 |
| 80 | Trát chân móng dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chương V | 281,659 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 650,445 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,1763 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 1,0112 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km (tiếp theo) bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 1,0112 | 100m3 |
| 85 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Chương V | 10 | công |
| C | Hạng muc: Bể nước 500m3 + nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Bể nước | Chương V | 1 | Hạng mục C.1 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 5,216 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt sọc dưa, chống nước ngầm | Chương V | 1,7544 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 16,564 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6735 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,3949 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,7803 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 48,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,1378 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0603 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 8,8863 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,1656 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,9504 | tấn |
| 17 | Tấm Sika Waterbars V32 mạch ngừng thi công (hoặc tương đương) | Chương V | 57 | m |
| 18 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 32,384 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 5,832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7398 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,2922 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 33,307 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,0064 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3745 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,2194 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,6127 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km | Chương V | 1,1993 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 1,1993 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 1,1993 | 100m3 |
| 34 | ống nước kẽm D90x3,0mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Chương V | 2 | m |
| 35 | Ngâm chống thấm theo quy phạm | Chương V | 171,36 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 73,98 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 129,22 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,92 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 178,58 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 178,58 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 178,58 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 136,9 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm 2 lớp Sikaproof Membane (hoặc tương đương), định mức 1,05kg/m2 | Chương V | 212,5 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 45 | Ngâm nước khử mùi bể sau khi thi công xong (Nước+ca máy bơm) | Chương V | 500 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần) | Chương V | 3,2475 | 1m2 |
| 50 | Nhà đặt máy bơm | Chương V | 1 | Hạng mục C.2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0203 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0609 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Chương V | 0,6195 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1962 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3642 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chương V | 1,3398 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0472 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 0,4442 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,8558 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,776 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,7333 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | Chương V | 0,9488 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 68,41 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,69 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 19,63 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 26,25 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,7 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 16,6 | m |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm | Chương V | 0,2215 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2215 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa giả ngói dày 2mm | Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 77 | Tấm úp nóc bằng nhựa uPVC 03 tấm/md cùng loại tấm nhựa giả ngói | Chương V | 56 | tấm |
| 78 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V | 14,4125 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 26,94 | m2 |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 29,72 | m2 |
| 81 | Cửa đi uPVC có lõi thép Viet-Window trắng sứ, kính trắng an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm 2 cánh cửa mở quay (hoặc tương đương) | Chương V | 3,22 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi mở quay hãng GQ (hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Vách kính cố định uPVC có lõi thép Viet-Window trắng sứ, kính trắng an toàn 2 lớp Việt Nhật 6,38mm (hoặc tương đương) | Chương V | 3,78 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 89,27 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 68,41 | m2 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤1km | Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 89 | Gia công thang sắt kẽm | Chương V | 0,1799 | tấn |
| 90 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 0,1799 | tấn |
| 91 | Bu long nở D16-L200, CB8.8 | Chương V | 16 | con |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,1904 | 1m2 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C)) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi