Gói thầu: Gói thầu số 01: Cầu và đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cầu và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:05:00 đến ngày 2021-06-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,021,173,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CẦU DÀN THÉP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5544 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,6784 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2291 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,1472 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,6933 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,944 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,944 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | 0,864 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0154 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,7444 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,6701 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,278 | m3 | |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 25,3895 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,0307 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,95 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,18 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0645 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,0072 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 16 mm | 1,0314 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,1595 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | Cái | |
| 22 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 34,56 | Tấn | |
| 23 | Cung cấp dàn cầu thép CT5,2MH | 27 | m | |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3143 | 100m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,7947 | 100m3 | |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào | 2,4482 | 100m3 | |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,4482 | 100m3 | |
| 28 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,8669 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,8669 | 100m3 | |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,8799 | 100m2 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,3867 | 100m3 | |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 5,5467 | 100m2 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 5,5467 | 100m2 | |
| 34 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,5467 | 100m2 | |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,7267 | 100M3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,06 | m3 | |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,47 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 30,39 | m3 | |
| 39 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 91,17 | m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,371 | 100m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,1575 | 100m | |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0015 | 100m3 | |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0131 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | 2 | cái | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x60 cm | 2 | cái | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 2 | cái | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 150x150 cm | 4 | cái | |
| 48 | Thi công cọc tiêu BTCT | 34 | cái | |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3169 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,0935 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,7293 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,725 | m3 | |
| 53 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 1,298 | 100m | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,4125 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | 0,0528 | tấn | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | 0,1969 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,144 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8 | m3 | |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,192 | 100m3 | |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 24 | cái | |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào | 0,4755 | 100m3 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,0538 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 0,3391 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,432 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp và lắp dựng cầu dàn thép bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi