Gói thầu: Gói thầu xây lắp 05: San lấp mặt bằng; hào công nghệ, đường ống cấp nhiên liệu; Hệ thống thoát nước mưa, thu gom nước thải; Hệ thống cấp nước cảng cá Nam Cửa Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623851-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 05: San lấp mặt bằng; hào công nghệ, đường ống cấp nhiên liệu; Hệ thống thoát nước mưa, thu gom nước thải; Hệ thống cấp nước cảng cá Nam Cửa Việt
Số hiệu KHLCNT 20201072145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:01:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,966,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II Chương V 3,67 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/80, PN10-PE80 Chương V 2,46 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D75, PN10-PE80 Chương V 1,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50, PN10-PE80 Chương V 2,4 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40, PN10-PE80 Chương V 6,2 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25, PN10-PE80 Chương V 2 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20, PN10-PE80 Chương V 0,06 100 m
8 Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE D140. PN10-PE100 Chương V 0,26 100m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90/80 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75 Chương V 5 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63/50 Chương V 5 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50/40 Chương V 12 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32/25 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm EE D80 (thép - nhựa) Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van mặt bích D80 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm BE D80 (Gioăng đồng) Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*90 bằng PP hàn Chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90-90o bằng PP hàn Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90-45o bằng PP hàn Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*75 bằng PP hàn Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*63 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*50 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*63 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75*50 Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*32 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*25 Chương V 20 cái
27 Lắp nút bịt nhựa HDPE D32/25 Chương V 3 cái
28 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50/40 Chương V 4 cái
29 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63/50 Chương V 1 cái
30 Lắp nút bịt nhựa HDPE D75 Chương V 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa HDPE D90/80 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt van ren D20 Chương V 20 cái
33 Khâu nối ren ngoài HDPE D25/20 Chương V 40 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*1'' Chương V 1 cái
35 Khâu nối ren ngoài HDPE D32/25 Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van ren D25 Chương V 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí nhựa ISARLEN D25 Chương V 1 cái
38 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D32/25 Chương V 2 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50/40 Chương V 6,2 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63/50 Chương V 1,9 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75 Chương V 1,2 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90/80 Chương V 3,9 100m
43 Súc xã, khử trùng ống nước D32/25; D50/40; D63/50; D75; D90/80 Chương V 15,2 100m
44 Nước thử áp lực tuyến ống Chương V 11,2169 m3
45 Lát gạch xi măng Chương V 210,65 m2
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 362,0208 m3
47 Phá dở kết cấu bê tông, nhựa đường Chương V 56 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 56 m3
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V 0,5 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V 0,5 tấn
51 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Chương V 0,65 tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Chương V 0,65 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 48 1m2
54 Bản lề hàn vào khung Chương V 20 bộ
55 Bách khóa Chương V 10 bộ
56 Đào đất hố van, đất C2 Chương V 3,042 m3
57 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V 0,196 m3
58 Bê tông hố van M200, đá 1x2 Chương V 1,467 m3
59 Ván khuôn gỗ hố van Chương V 0,0948 100m2
60 Cốt thép hố van: Chương V 0,0165 tấn
61 Thép V70-7; V63-6 viền hố van, tấm đan Chương V 0,1204 tấn
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 4 cái
63 Đắp đất hố van Chương V 1,584 m3
B SAN NỀN
1 II.1. San lấp mặt bằng Chương V 1 Hạng mục II.1
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp I Chương V 5.423,12 m3
3 Đắp cát công trình máy lu bánh thép, đầm chặt K85 Chương V 48.615,818 m3
4 II.2. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển Chương V 1 Hạng mục II.2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp I (vận chuyển đổ ra bãi thải) Chương V 5.423,12 m3
6 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền từ nạo vét khu vực cảng) Chương V 23.064 m3
7 Đào xúc cát để đắp bằng máy đào, vận chuyển bằng ô tô tự đổ (tận dụng cát nạo vét từ Khu tránh trú bão Bắc Cửa Việt. Chương V 35.349,3366 m3
C HÀO KỸ THUẬT
1 III.1. Hào kỹ thuật Chương V 1 Hạng mục III.1
2 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 186 ck
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 2.382,79 kg
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 277,66 kg
5 Cốt thép mương, rãnh đường kính Chương V 5.043,34 kg
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 21,01 m3
7 Bê tông tường M350, đá 1x2 Chương V 86,78 m3
8 Bê tông tường M150, đá 1x2 (đổ bù trong phạm vi tường rào cây xăng) Chương V 2,87 m3
9 Đệm sạn ngang Chương V 20,28 m3
10 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 100,41 m2
11 Ván khuôn thép tường Chương V 628,4 m2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 Chương V 209,5 m
13 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V 4,23 m2
14 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt Chương V 8,02 m2
15 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 250,68 m3
16 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào Chương V 65,77 m3
17 Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) Chương V 150,3 m3
18 Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 (đắp lòng HKT) Chương V 66,24 m3
19 III.2. Phá dỡ hố ga, đường ống Chương V 1 Hạng mục III.2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 0,23 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 1,49 m3
22 III.3. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển Chương V 1 Hạng mục III.3
23 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hố móng + lòng HKT) Chương V 216,54 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ (vận chuyển đổ ra bãi thải) Chương V 65,77 m3
25 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) Chương V 34,14 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 IV.1. Đường ống thoát nước dọc Chương V 1 Hạng mục IV.1
2 IV.1.1. Đường ống thoát nước dọc BTLT ĐK 0,6m Chương V 1 mục IV.1.1
3 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 37 ck
4 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 148 ck
5 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 2 ck
6 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 5 ck
7 Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P Chương V 192 ck
8 Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm Chương V 192 mối nối
9 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 Chương V 377 ck
10 Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 12,89 m3
11 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mm Chương V 853,04 kg
12 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Chương V 122,3 m2
13 Đệm sạn ngang Chương V 10,31 m3
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 4,24 m3
15 Ván khuôn thép móng Chương V 18,45 m2
16 Đào cát hố móng bằng thủ công Chương V 39,21 m3
17 IV.1.2. Đường ống thoát nước dọc BTLT ĐK 1,0m Chương V 1 mục IV.1.2
18 Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 108 ck
19 Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 292 ck
20 Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 4 ck
21 Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 5 ck
22 Bốc CK bê tông đúc sẵn P Chương V 409 ck
23 Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảm Chương V 409 mối nối
24 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D1000 Chương V 809 ck
25 Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 89,77 m3
26 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mm Chương V 2.815,82 kg
27 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Chương V 669,2 m2
28 Đệm sạn ngang Chương V 38,12 m3
29 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 39,83 m3
30 Ván khuôn thép móng Chương V 89,63 m2
31 Đào cát hố móng bằng thủ công Chương V 209,81 m3
32 IV.1.3. Đào đắp đường ống Chương V 1 mục IV.1.3
33 Đào cát hố móng bằng thủ công Chương V 350,71 m3
34 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 3.156,38 m3
35 Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 Chương V 2.659,22 m3
36 IV.2. Cửa xả Chương V 1 Hạng mục IV.2
37 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V 1,38 m3
38 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 10,79 m3
39 Ván khuôn thép tường Chương V 8,2 m2
40 Ván khuôn thép móng Chương V 31,77 m2
41 Đệm sạn ngang Chương V 1,49 m3
42 Lót bạt nilong Chương V 15,89 m2
43 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 22,37 m3
44 Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp I Chương V 12,35 m3
45 Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 Chương V 15,28 m3
46 IV.3. Giếng thăm Chương V 1 Hạng mục IV.3
47 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V 65,48 m3
48 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 23,28 m3
49 Ván khuôn thép tường Chương V 756,07 m2
50 Ván khuôn thép móng Chương V 91,67 m2
51 Đệm sạn ngang Chương V 14,18 m3
52 Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 18mm Chương V 494,71 kg
53 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 8,84 m3
54 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mm Chương V 120,11 kg
55 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V 488,15 kg
56 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 76 ck
57 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 8,83 m3
58 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Chương V 245,85 kg
59 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 127,16 kg
60 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 852,47 kg
61 Sản xuất thép hình (thép góc 100x100x7)mm Chương V 6.115,926 kg
62 Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC Chương V 23 ck
63 Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite Chương V 11 ck
64 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 662,23 m3
65 Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp IV Chương V 107,91 m3
66 Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 Chương V 365,22 m3
67 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 144,97 m3
68 IV.4. Giếng thu Chương V 1 Hạng mục IV.4
69 Bê tông giếng thu M350, đá 1x2 Chương V 12,32 m3
70 Cốt thép giếng thăm, hố thu đường kính Chương V 225,06 kg
71 Cốt thép giếng thăm, hố thu đường kính Chương V 575,89 kg
72 Ván khuôn thép hố thu Chương V 102,87 m2
73 Đệm sạn ngang Chương V 1,89 m3
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 Chương V 12,75 m
75 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 41,72 m3
76 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 21,62 m3
77 Đắp cát móng đường ống Chương V 3,19 m3
78 IV.5. Rãnh chữ nhật đậy tấm đan nối cống QL.49C Chương V 1 Hạng mục IV.5
79 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 20 ck
80 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 2,98 m3
81 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 99,88 kg
82 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 182,18 kg
83 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 11,14 m2
84 Bê tông thân rãnh M350, đá 1x2 Chương V 12,63 m3
85 Cốt thép mương, rãnh đường kính Chương V 458,1 kg
86 Ván khuôn thép tường Chương V 118,67 m2
87 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 0,23 m3
88 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V 39,67 kg
89 Đệm sạn ngang Chương V 3 m3
90 Ván khuôn thép xà mũ, giằng Chương V 4,5 m2
91 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 73,79 m3
92 Đắp cát móng đường ống Chương V 66,62 m3
93 IV.6.Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển Chương V 1 Hạng mục IV.6
94 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hoàn trả hố móng) Chương V 3.793,6266 m3
95 Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào , vận chuyển bằng ô tô tự đổ Chương V 188,2467 m3
96 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) Chương V 762,5934 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 V.1. Đường ống thoát nước thải Chương V 1 Hạng mục V.1
2 V.1.1. Đường ống thoát nước thải BTLT ĐK 0,4m Chương V 1 mục V.1.1
3 Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 7 ck
4 Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 105 ck
5 Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 1 ck
6 Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 11 ck
7 Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P Chương V 124 ck
8 Nối ống bê tông D400 bằng phương pháp xảm Chương V 124 mối nối
9 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D400 Chương V 221 ck
10 Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 5,44 m3
11 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK Chương V 528,45 kg
12 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Chương V 99,96 m2
13 Đệm sạn ngang Chương V 4,52 m3
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 1,86 m3
15 Ván khuôn thép móng Chương V 8,1 m2
16 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Chương V 58,21 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Chương V 7,57 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Chương V 9,31 m3
19 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 187,76 m3
20 Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp II Chương V 12,69 m3
21 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào Chương V 46,85 m3
22 Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) Chương V 145,95 m3
23 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 11,64 m3
24 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 17,46 m3
25 V.1.2. Đường ống thoát nước thải BTLT ĐK 0,6m Chương V 1 mục V.1.2
26 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 7 ck
27 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 88 ck
28 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 4 ck
29 Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P Chương V 99 ck
30 Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm Chương V 99 mối nối
31 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 Chương V 180 ck
32 Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 6,8 m3
33 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK Chương V 478 kg
34 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Chương V 112,32 m2
35 Đệm sạn ngang Chương V 5,28 m3
36 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 4,06 m3
37 Ván khuôn thép móng Chương V 10,64 m2
38 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Chương V 33,53 m2
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Chương V 4,36 m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Chương V 5,36 m3
41 Xây tường bằng gạch Chương V 0,06 m3
42 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 430,34 m3
43 Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp II Chương V 16,95 m3
44 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào Chương V 34,32 m3
45 Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) Chương V 361,15 m3
46 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,71 m3
47 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 10,06 m3
48 V.2. Cống hộp KT (075x0,4)m Chương V 1 Hạng mục V.2
49 Lắp đặt cống hộp đơn KT (0,75x0,4)m Chương V 33 ck
50 Bê tông ống cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 7,91 m3
51 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Chương V 163,89 m2
52 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm Chương V 41,4 kg
53 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Chương V 409,36 kg
54 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Chương V 1.320,35 kg
55 Quét nhựa nóng chống thấm Chương V 56,91 m2
56 Nối ống bê tông D750 bằng phương pháp xảm Chương V 30 mối nối
57 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 9,99 m3
58 Ván khuôn thép móng Chương V 18 m2
59 Đệm sạn ngang Chương V 29,86 m3
60 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M350, đá 1x2 Chương V 0,74 m3
61 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Chương V 26,37 kg
62 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Chương V 85,15 m2
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Chương V 11,09 m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Chương V 13,65 m3
65 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào Chương V 101,79 m3
66 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào Chương V 15,72 m3
67 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 10,08 m3
68 V.3. Hố ga Chương V 1 Hạng mục V.3
69 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V 26,93 m3
70 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 13,05 m3
71 Ván khuôn thép tường Chương V 275,86 m2
72 Ván khuôn thép móng Chương V 34,8 m2
73 Đệm sạn ngang Chương V 6,53 m3
74 Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 18mm Chương V 199,2 kg
75 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 5,68 m3
76 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V 530,27 kg
77 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V 133 kg
78 Ván khuôn thép xà mũ, giằng Chương V 58 m2
79 Sản xuất thép hình (thép V63x63x5mm) Chương V 1.657,14 kg
80 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 4,04 m3
81 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 226 kg
82 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V 349,12 kg
83 Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp II Chương V 224,1 m3
84 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 130,38 m3
85 V.4. Phá dỡ hố ga, đường ống Chương V 1 Hạng mục V.4
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 8 m3
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 17,2 m3
88 Di dời cột điện Chương V 7 cột
89 V.5.Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển Chương V 1 Hạng mục V.5
90 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hoàn trả) Chương V 618,662 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Đất cấp II (vận chuyển đổ ra bãi thải) Chương V 253,74 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp IV (vận chuyển đổ ra bãi thải) Chương V 96,89 m3
93 Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào, vận chuyển bằng ô tô tự đổ Chương V 211,3785 m3
94 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) Chương V 101,228 m3
F SÂN CHỢ CÁ
1 VI.1. Sân chợ cá Chương V 1 Hạng mục VI.1
2 Bê tông sân M250, đá 2x4 Chương V 110,52 m3
3 Đệm cát Chương V 34,54 m3
4 Thi công khe dọc (không có thép) Chương V 82,1 m
5 Thi công khe co (không có thép) Chương V 125 m
6 Ván khuôn thép móng Chương V 33,14 m2
7 Lót bạt nilong Chương V 690,76 m2
8 Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp I Chương V 69,08 m3
9 VI.2. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển Chương V 1 Hạng mục VI.2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp I (vận chuyển đổ đi) Chương V 69,08 m3
G DỰ PHÒNG ((I+II+III+IV+V+VI)*5%)
1 Dự phòng ((I+II+III+IV+V+VI)*5%) Chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->