Gói thầu: Gói thầu xây lắp 05: San lấp mặt bằng; hào công nghệ, đường ống cấp nhiên liệu; Hệ thống thoát nước mưa, thu gom nước thải; Hệ thống cấp nước cảng cá Nam Cửa Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 05: San lấp mặt bằng; hào công nghệ, đường ống cấp nhiên liệu; Hệ thống thoát nước mưa, thu gom nước thải; Hệ thống cấp nước cảng cá Nam Cửa Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:01:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,966,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Chương V | 3,67 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/80, PN10-PE80 | Chương V | 2,46 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75, PN10-PE80 | Chương V | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50, PN10-PE80 | Chương V | 2,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40, PN10-PE80 | Chương V | 6,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25, PN10-PE80 | Chương V | 2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20, PN10-PE80 | Chương V | 0,06 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE D140. PN10-PE100 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90/80 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D75 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63/50 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm EE D80 (thép - nhựa) | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE D80 (Gioăng đồng) | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*90 bằng PP hàn | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90-90o bằng PP hàn | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90-45o bằng PP hàn | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*75 bằng PP hàn | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*63 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*50 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*63 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75*50 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*25 | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63/50 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D75 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D90/80 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren D20 | Chương V | 20 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25/20 | Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90*1'' | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí nhựa ISARLEN D25 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 2 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V | 6,2 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63/50 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D75 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90/80 | Chương V | 3,9 | 100m |
| 43 | Súc xã, khử trùng ống nước D32/25; D50/40; D63/50; D75; D90/80 | Chương V | 15,2 | 100m |
| 44 | Nước thử áp lực tuyến ống | Chương V | 11,2169 | m3 |
| 45 | Lát gạch xi măng | Chương V | 210,65 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 362,0208 | m3 |
| 47 | Phá dở kết cấu bê tông, nhựa đường | Chương V | 56 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 56 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 0,65 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 0,65 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 48 | 1m2 |
| 54 | Bản lề hàn vào khung | Chương V | 20 | bộ |
| 55 | Bách khóa | Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Đào đất hố van, đất C2 | Chương V | 3,042 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 0,196 | m3 |
| 58 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Chương V | 1,467 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ hố van | Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép hố van: | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 61 | Thép V70-7; V63-6 viền hố van, tấm đan | Chương V | 0,1204 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Đắp đất hố van | Chương V | 1,584 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | II.1. San lấp mặt bằng | Chương V | 1 | Hạng mục II.1 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V | 5.423,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy lu bánh thép, đầm chặt K85 | Chương V | 48.615,818 | m3 |
| 4 | II.2. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | Chương V | 1 | Hạng mục II.2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp I (vận chuyển đổ ra bãi thải) | Chương V | 5.423,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền từ nạo vét khu vực cảng) | Chương V | 23.064 | m3 |
| 7 | Đào xúc cát để đắp bằng máy đào, vận chuyển bằng ô tô tự đổ (tận dụng cát nạo vét từ Khu tránh trú bão Bắc Cửa Việt. | Chương V | 35.349,3366 | m3 |
| C | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | III.1. Hào kỹ thuật | Chương V | 1 | Hạng mục III.1 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V | 186 | ck |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 2.382,79 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 277,66 | kg |
| 5 | Cốt thép mương, rãnh đường kính | Chương V | 5.043,34 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 21,01 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M350, đá 1x2 | Chương V | 86,78 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 1x2 (đổ bù trong phạm vi tường rào cây xăng) | Chương V | 2,87 | m3 |
| 9 | Đệm sạn ngang | Chương V | 20,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 100,41 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 628,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 | Chương V | 209,5 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V | 4,23 | m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Chương V | 8,02 | m2 |
| 15 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 250,68 | m3 |
| 16 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Chương V | 65,77 | m3 |
| 17 | Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) | Chương V | 150,3 | m3 |
| 18 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 (đắp lòng HKT) | Chương V | 66,24 | m3 |
| 19 | III.2. Phá dỡ hố ga, đường ống | Chương V | 1 | Hạng mục III.2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,23 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 1,49 | m3 |
| 22 | III.3. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | Chương V | 1 | Hạng mục III.3 |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hố móng + lòng HKT) | Chương V | 216,54 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ (vận chuyển đổ ra bãi thải) | Chương V | 65,77 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) | Chương V | 34,14 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | IV.1. Đường ống thoát nước dọc | Chương V | 1 | Hạng mục IV.1 |
| 2 | IV.1.1. Đường ống thoát nước dọc BTLT ĐK 0,6m | Chương V | 1 | mục IV.1.1 |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 37 | ck |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 148 | ck |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 2 | ck |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 5 | ck |
| 7 | Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P | Chương V | 192 | ck |
| 8 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Chương V | 192 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 | Chương V | 377 | ck |
| 10 | Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 12,89 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mm | Chương V | 853,04 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Chương V | 122,3 | m2 |
| 13 | Đệm sạn ngang | Chương V | 10,31 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 4,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 18,45 | m2 |
| 16 | Đào cát hố móng bằng thủ công | Chương V | 39,21 | m3 |
| 17 | IV.1.2. Đường ống thoát nước dọc BTLT ĐK 1,0m | Chương V | 1 | mục IV.1.2 |
| 18 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 108 | ck |
| 19 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 292 | ck |
| 20 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 4 | ck |
| 21 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 5 | ck |
| 22 | Bốc CK bê tông đúc sẵn P | Chương V | 409 | ck |
| 23 | Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảm | Chương V | 409 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D1000 | Chương V | 809 | ck |
| 25 | Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 89,77 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mm | Chương V | 2.815,82 | kg |
| 27 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Chương V | 669,2 | m2 |
| 28 | Đệm sạn ngang | Chương V | 38,12 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 39,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 89,63 | m2 |
| 31 | Đào cát hố móng bằng thủ công | Chương V | 209,81 | m3 |
| 32 | IV.1.3. Đào đắp đường ống | Chương V | 1 | mục IV.1.3 |
| 33 | Đào cát hố móng bằng thủ công | Chương V | 350,71 | m3 |
| 34 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 3.156,38 | m3 |
| 35 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Chương V | 2.659,22 | m3 |
| 36 | IV.2. Cửa xả | Chương V | 1 | Hạng mục IV.2 |
| 37 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 10,79 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 8,2 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 31,77 | m2 |
| 41 | Đệm sạn ngang | Chương V | 1,49 | m3 |
| 42 | Lót bạt nilong | Chương V | 15,89 | m2 |
| 43 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 22,37 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V | 12,35 | m3 |
| 45 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Chương V | 15,28 | m3 |
| 46 | IV.3. Giếng thăm | Chương V | 1 | Hạng mục IV.3 |
| 47 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V | 65,48 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 23,28 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 756,07 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 91,67 | m2 |
| 51 | Đệm sạn ngang | Chương V | 14,18 | m3 |
| 52 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 18mm | Chương V | 494,71 | kg |
| 53 | Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 | Chương V | 8,84 | m3 |
| 54 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mm | Chương V | 120,11 | kg |
| 55 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính | Chương V | 488,15 | kg |
| 56 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V | 76 | ck |
| 57 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 8,83 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Chương V | 245,85 | kg |
| 59 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 127,16 | kg |
| 60 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 852,47 | kg |
| 61 | Sản xuất thép hình (thép góc 100x100x7)mm | Chương V | 6.115,926 | kg |
| 62 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Chương V | 23 | ck |
| 63 | Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite | Chương V | 11 | ck |
| 64 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 662,23 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp IV | Chương V | 107,91 | m3 |
| 66 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Chương V | 365,22 | m3 |
| 67 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 144,97 | m3 |
| 68 | IV.4. Giếng thu | Chương V | 1 | Hạng mục IV.4 |
| 69 | Bê tông giếng thu M350, đá 1x2 | Chương V | 12,32 | m3 |
| 70 | Cốt thép giếng thăm, hố thu đường kính | Chương V | 225,06 | kg |
| 71 | Cốt thép giếng thăm, hố thu đường kính | Chương V | 575,89 | kg |
| 72 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V | 102,87 | m2 |
| 73 | Đệm sạn ngang | Chương V | 1,89 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D300 | Chương V | 12,75 | m |
| 75 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 41,72 | m3 |
| 76 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 21,62 | m3 |
| 77 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 3,19 | m3 |
| 78 | IV.5. Rãnh chữ nhật đậy tấm đan nối cống QL.49C | Chương V | 1 | Hạng mục IV.5 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V | 20 | ck |
| 80 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 2,98 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 99,88 | kg |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 182,18 | kg |
| 83 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 11,14 | m2 |
| 84 | Bê tông thân rãnh M350, đá 1x2 | Chương V | 12,63 | m3 |
| 85 | Cốt thép mương, rãnh đường kính | Chương V | 458,1 | kg |
| 86 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 118,67 | m2 |
| 87 | Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 88 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính | Chương V | 39,67 | kg |
| 89 | Đệm sạn ngang | Chương V | 3 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép xà mũ, giằng | Chương V | 4,5 | m2 |
| 91 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 73,79 | m3 |
| 92 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 66,62 | m3 |
| 93 | IV.6.Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | Chương V | 1 | Hạng mục IV.6 |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hoàn trả hố móng) | Chương V | 3.793,6266 | m3 |
| 95 | Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào , vận chuyển bằng ô tô tự đổ | Chương V | 188,2467 | m3 |
| 96 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) | Chương V | 762,5934 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | V.1. Đường ống thoát nước thải | Chương V | 1 | Hạng mục V.1 |
| 2 | V.1.1. Đường ống thoát nước thải BTLT ĐK 0,4m | Chương V | 1 | mục V.1.1 |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 7 | ck |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 105 | ck |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 1 | ck |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống Ø400, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 11 | ck |
| 7 | Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P | Chương V | 124 | ck |
| 8 | Nối ống bê tông D400 bằng phương pháp xảm | Chương V | 124 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D400 | Chương V | 221 | ck |
| 10 | Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 5,44 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK | Chương V | 528,45 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Chương V | 99,96 | m2 |
| 13 | Đệm sạn ngang | Chương V | 4,52 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 8,1 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 58,21 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Chương V | 7,57 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Chương V | 9,31 | m3 |
| 19 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 187,76 | m3 |
| 20 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp II | Chương V | 12,69 | m3 |
| 21 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Chương V | 46,85 | m3 |
| 22 | Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) | Chương V | 145,95 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,64 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 17,46 | m3 |
| 25 | V.1.2. Đường ống thoát nước thải BTLT ĐK 0,6m | Chương V | 1 | mục V.1.2 |
| 26 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Chương V | 7 | ck |
| 27 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 88 | ck |
| 28 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Chương V | 4 | ck |
| 29 | Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P | Chương V | 99 | ck |
| 30 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Chương V | 99 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 | Chương V | 180 | ck |
| 32 | Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 6,8 | m3 |
| 33 | Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK | Chương V | 478 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Chương V | 112,32 | m2 |
| 35 | Đệm sạn ngang | Chương V | 5,28 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 4,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 10,64 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 33,53 | m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Chương V | 4,36 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Chương V | 5,36 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch | Chương V | 0,06 | m3 |
| 42 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 430,34 | m3 |
| 43 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp II | Chương V | 16,95 | m3 |
| 44 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Chương V | 34,32 | m3 |
| 45 | Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) | Chương V | 361,15 | m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,71 | m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 10,06 | m3 |
| 48 | V.2. Cống hộp KT (075x0,4)m | Chương V | 1 | Hạng mục V.2 |
| 49 | Lắp đặt cống hộp đơn KT (0,75x0,4)m | Chương V | 33 | ck |
| 50 | Bê tông ống cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 7,91 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Chương V | 163,89 | m2 |
| 52 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Chương V | 41,4 | kg |
| 53 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Chương V | 409,36 | kg |
| 54 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Chương V | 1.320,35 | kg |
| 55 | Quét nhựa nóng chống thấm | Chương V | 56,91 | m2 |
| 56 | Nối ống bê tông D750 bằng phương pháp xảm | Chương V | 30 | mối nối |
| 57 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 9,99 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 18 | m2 |
| 59 | Đệm sạn ngang | Chương V | 29,86 | m3 |
| 60 | Bê tông mặt cống đổ tại chổ M350, đá 1x2 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm | Chương V | 26,37 | kg |
| 62 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 85,15 | m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Chương V | 11,09 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Chương V | 13,65 | m3 |
| 65 | Đào cát hố móng công trình bằng máy đào | Chương V | 101,79 | m3 |
| 66 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Chương V | 15,72 | m3 |
| 67 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,08 | m3 |
| 68 | V.3. Hố ga | Chương V | 1 | Hạng mục V.3 |
| 69 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chương V | 26,93 | m3 |
| 70 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V | 13,05 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép tường | Chương V | 275,86 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 34,8 | m2 |
| 73 | Đệm sạn ngang | Chương V | 6,53 | m3 |
| 74 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 18mm | Chương V | 199,2 | kg |
| 75 | Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 | Chương V | 5,68 | m3 |
| 76 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính | Chương V | 530,27 | kg |
| 77 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính | Chương V | 133 | kg |
| 78 | Ván khuôn thép xà mũ, giằng | Chương V | 58 | m2 |
| 79 | Sản xuất thép hình (thép V63x63x5mm) | Chương V | 1.657,14 | kg |
| 80 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Chương V | 4,04 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 226 | kg |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Chương V | 349,12 | kg |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp II | Chương V | 224,1 | m3 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 130,38 | m3 |
| 85 | V.4. Phá dỡ hố ga, đường ống | Chương V | 1 | Hạng mục V.4 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 8 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 17,2 | m3 |
| 88 | Di dời cột điện | Chương V | 7 | cột |
| 89 | V.5.Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | Chương V | 1 | Hạng mục V.5 |
| 90 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp hoàn trả) | Chương V | 618,662 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, Đất cấp II (vận chuyển đổ ra bãi thải) | Chương V | 253,74 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp IV (vận chuyển đổ ra bãi thải) | Chương V | 96,89 | m3 |
| 93 | Khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào, vận chuyển bằng ô tô tự đổ | Chương V | 211,3785 | m3 |
| 94 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ (vận chuyển điều phối đắp san nền) | Chương V | 101,228 | m3 |
| F | SÂN CHỢ CÁ | |||
| 1 | VI.1. Sân chợ cá | Chương V | 1 | Hạng mục VI.1 |
| 2 | Bê tông sân M250, đá 2x4 | Chương V | 110,52 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Chương V | 34,54 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc (không có thép) | Chương V | 82,1 | m |
| 5 | Thi công khe co (không có thép) | Chương V | 125 | m |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 33,14 | m2 |
| 7 | Lót bạt nilong | Chương V | 690,76 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào. Đất cấp I | Chương V | 69,08 | m3 |
| 9 | VI.2. Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | Chương V | 1 | Hạng mục VI.2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Đất cấp I (vận chuyển đổ đi) | Chương V | 69,08 | m3 |
| G | DỰ PHÒNG ((I+II+III+IV+V+VI)*5%) | |||
| 1 | Dự phòng ((I+II+III+IV+V+VI)*5%) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Các tài liệu để có cơ sở xác định cấp công trình cũng như quy mô, giá trị và bản chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. + Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi