Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625563-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210625548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:50:00 đến ngày 2021-06-22 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,580,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Nén khí
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 1 tầng xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,6606100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế94,3531100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,1336m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế65,4004m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5265m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,2769m3
7Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế1,0685100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3062100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,6758100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6662tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,4722tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế2,1802tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0577tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7592tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2275tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7347tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,5648m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế55,3667m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4219100m3
20Mua đất đồi về đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế52,0368m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,2534m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,5544m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,2268m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,5754m3
25Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8593m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,8281100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,9482100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,9156100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,1074100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1189tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8236tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3616tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0994tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7012tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0129tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0221tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0957tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,575m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,2833m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,4394m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,4875m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế344,8233m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế346,869m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế65,12m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,6676m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế185,7892m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,08m
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,712m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,9754m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450Theo hồ sơ thiết kế111,221m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế122,8784m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,3026m2
53Cửa sổ nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế17,655m2
54Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế33,38m2
55Phụ kiện cửa đi, cửa mở ra ngoàiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
56Phụ kiện cửa sổ, cửa mở ra ngoàiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
57Phụ kiện cửa sổ, cửa mở hấtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế51,03m2
59Gia công hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế0,1199tấn
60Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế19,984m2
61Cửa thăm mái làm bằng tônTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế33,712m2
63Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5211tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5211tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,6416100m2
66Tôn úp máiTheo hồ sơ thiết kế37,2m
67Vách ngăn compact HPL dày 1.8mm ( bao gồm cả phụ kiện inox 304)Theo hồ sơ thiết kế8,94m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế542,3m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế409,94m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế2,2176100m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế12bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
74Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế21cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
78Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế6cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế10cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế100m
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế1bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
96Vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế4cái
97Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế3bể
99Máy bơm 0.45kwTheo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
102Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp đặt Tê PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế6cái
105Lắp đặt Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế25cái
106Lắp đặt Tê PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế12cái
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
108Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongTheo hồ sơ thiết kế16cái
110Lắp đặt Măng sông PPR D20 ren trongTheo hồ sơ thiết kế20cái
111Kép D15Theo hồ sơ thiết kế16cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
119Lắp đặt Y PVC 110/90Theo hồ sơ thiết kế6cái
120Lắp đặt Y PVC 60Theo hồ sơ thiết kế12cái
121Lắp đặt Tê PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
122Lắp đặt Tê PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
123Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Côn thu PVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế8cái
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0311100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8832m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0974tấn
131Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,9803m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,424m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,7978m2
134Ngâm nước XM chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế2bể
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
136Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,3728m3
137Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0697tấn
138Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế16cái
B Nhà làm việc 2 tầng cải tạo, cổng tường rào, nhà để xe
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế101,8722m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế142,35m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế190,178m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế27m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,3434m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế4,3434m3
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.464,3108m2
8Vệ sinh lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế406,6702m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế27m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,334m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế175,814m2
12Cửa sổ nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế44,505m2
13Phụ kiện cửa nhôm xingfa, cửa sổ mở ra ngoàiTheo hồ sơ thiết kế15bộ
14Phụ kiện cửa nhôm xingfa, cửa sổ mở hấtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
15Lắp dựng cửaTheo hồ sơ thiết kế44,505m2
16Gia công hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế0,2037tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế41,625m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế111,7716m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế111,77m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế65,7931m2
21Màng khò chống thấmTheo hồ sơ thiết kế47,94m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,79m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
24Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4quả
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.333,505m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế763,0958m2
27Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế21,76m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,76m2
29Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1378tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,752m2
31Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Bản lềTheo hồ sơ thiết kế6bộ
33Mũi mác đúcTheo hồ sơ thiết kế26cái
34Tôn 5 ly bịt dưới cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế1,705m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,79361m2
37Bộ đền can biển chữTheo hồ sơ thiết kế1bộ
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,148100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế24,66100m
40Đệm cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế4,932m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,77m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,2563m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,466m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0534tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0962tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1233100m2
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế1,37m2
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1117100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1175m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,0977m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,8685m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1717m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0353tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1255tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1418100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,2362m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,0968m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế122,695m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,7688m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,52m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế157,45m2
62Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào thoángTheo hồ sơ thiết kế49,114m2
63Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế100,7784m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế18,96m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,0856m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1562m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,948m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0559tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0632100m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế52,73m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,912m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,8m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế175,4m2
75Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào thoángTheo hồ sơ thiết kế34,71m2
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0205100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,016m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1344100m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,515m3
81Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1454tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,1498tấn
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0906tấn
84Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0906tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1498tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1454tấn
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,557100m2
88Tôn ốpTheo hồ sơ thiết kế19,7m
C Sân, rãnh thoát nước, bồn cây, phá rỡ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,5259100m3
2Mua đất đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế310,7412m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế30,3108m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế100,7072m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế20,53610m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2857100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,7798m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,312m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,3654m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,0749m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,774m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,9197tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1729100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế57cái
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế57,736m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,56m2
17Cống hộp 600x600Theo hồ sơ thiết kế8m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3665m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,1791m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,713m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,713m2
22Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế1,69100m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế41,07m2
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế21,3012m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế83,2604m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,9088100m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế195,36m3
D Thiết bị
1Bàn làm việcTheo hồ sơ thiết kế3Chiếc
2Ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế3Chiếc
3Bộ máy vi tính phòng làm việcTheo hồ sơ thiết kế2Chiếc
4Máy in LBP 2900Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
5Ghế nhựaTheo hồ sơ thiết kế40Chiếc
6Bàn phòng họpTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
7Ghế họpTheo hồ sơ thiết kế10Chiếc
8Giường bệnh khung inoxTheo hồ sơ thiết kế4Chiếc
9Túi y tế thôn bảnTheo hồ sơ thiết kế15Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư an toàn lao độngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vân thăng Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
2 Máy Nén khí Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
3 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
5 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
6 Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
7 Máy đào có thể tích gầu Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->