Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở Ngòi Me và mở rộng nghĩa trang Đồng Quén, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558937-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở Ngòi Me và mở rộng nghĩa trang Đồng Quén, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
Số hiệu KHLCNT 20210549570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:41:00 đến ngày 2021-06-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42,1561 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,0935 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,287 100m3
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5824 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,0569 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5943 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,2924 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,577 1m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,2396 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,83 1m3
5 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0977 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2005 1m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2281 100m3
8 Đào nền đường (đào hữu cơ) bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2495 1m3
9 Đào nền đường (đào hữu cơ) bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4274 100m3
10 Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4455 1m3
11 Đánh cấp nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0846 100m3
12 Đắp bù vét bùn, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6918 100m3
13 Đắp bù vét bùn, đánh cấp bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,1442 100m3
14 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 28,6068 100m3
15 Đàokhai thác + vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 76,1179 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2401 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,9179 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,6776 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 22cm M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 942,9696 m3
2 Bạt lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.988,43 m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,3383 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,0166 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Rãnh xây gạch BxH=(0,4x0,4)m: 0
2 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,8875 1m3
3 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6886 100m3
4 Đắp đất mang rãnh, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6909 100m3
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,32 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,97 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 239,32 m2
8 Đắp cát móng rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,11 m3
9 Cống ngang đường: 0
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,78 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3497 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1733 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2236 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52 1cấu kiện
15 Cống hộp BTCT KT=2x(3x3)m (Đổ tại chỗ): 0
16 Bê tông ống cống M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,58 m3
17 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0489 tấn
18 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,8115 tấn
19 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,675 100m2
20 Đắp cát móng cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31 m3
21 Bê tông móng cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60,4 m3
22 Bê tông tường cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98,21 m3
23 Bê tông mũ tường cống + gờ chắn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,16 m3
24 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2241 tấn
25 Bê tông khớp nối bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,26 m3
26 Lắp dựng cốt thép khớp nối ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,014 tấn
27 Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,12 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,1142 100m2
29 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,66 1m3
30 Đào móng cống bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4054 100m3
31 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,108 100m3
32 Gỗ làm dàn giáo thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72 cây
E GIA CỐ MÁI TALUY SUỐI
1 Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 212,16 m3
2 Bê tông khung mái taluy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 247,2 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,95 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 154,68 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,665 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,7516 tấn
7 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,908 100m2
8 Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 61,6105 1m3
9 Đào móng chân khay bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,706 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8312 100m3
11 Bờ vây thi công: 0
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6 100m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,2 100m
14 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 600 m
15 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 720 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1065 tấn
17 Phá dỡ bờ vây thi công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,6 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 cái
3 Thi công cọc H BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
4 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,67 1m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,51 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.213E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4426E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục san nền và mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.366.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->