Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580503-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210580436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:35:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày TC nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,77 m2
2 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m3
3 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
4 Làm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
6 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,01 m2
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,35 m2
8 Đá dăm lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,81 m2
9 Đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,38 m2
10 Bù vênh đá dăm nước lớp dưới dày bình quân 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,59 m3
11 Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6 m3
12 Đắp đất lu lèn K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,54 m3
13 Đắp đất lu lèn K>=0,95 (TD khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,37 m3
14 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,94 m3
15 Đánh cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 m3
16 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,08 m3
17 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,55 m2
18 Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 m3
19 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 m2
20 Bê tông đáy rãnh, chân khay M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,03 m3
21 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,56 m2
22 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
23 Bê tông gia cố lề, tôn rãnh M200, đá 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 m3
24 Bê tông tấm đan đá 1x2cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,43 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,72 m2
26 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,44 cái
27 Vữa lót móng rãnh M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
28 Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
29 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
30 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,08 m3
31 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ 1,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,11 m3
32 Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 1,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,29 m3
33 Vận chuyển bê tông đi đổ 1,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m3
B Cống hộp (75x75)cm
1 Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
4 Lắp đặt cống hộp (75*75)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Mối nối thân cống Hộp 750 bằng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
6 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
7 Ván khuôn móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m3
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
10 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
11 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
12 Hỗn hợp đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
13 Đào đất hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
14 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
C Cống hộp (300x300)cm
1 Bê tông ống cống M300 đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m3
2 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 tấn
3 Cốt thép ống cống d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,4 m2
5 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,31 m3
6 Ván khuôn móng, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,9 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,45 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,41 m2
9 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,61 m3
10 Hỗn hợp đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m3
11 Đào đất hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,24 m3
12 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,16 m3
13 Bê tông bản giảm tải đúc sẵn đá 1x2cm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
14 Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
15 Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
16 Ván khuôn bản giảm tải đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
17 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
18 Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
19 Cốt thép gia cố MTL d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
20 Lót bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,3 m2
21 Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 1,0Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,25 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Phụ lục nghiệm thu hoàn thành công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->