Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tài sản cố định của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625770-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa tài sản cố định của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210573864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:20:00 đến ngày 2021-06-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0736 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3309 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1624 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,19 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,872 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,1178 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3156 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4139 m2
10 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,861 m2
11 Phá dỡ cổng, hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,155 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6582 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6582 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7973 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7923 100m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,9074 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1624 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6754 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát bù phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,4396 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát bù phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3156 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4139 m2
22 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m
23 Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,636 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,806 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,225 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,046 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2194 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2194 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 100m2
31 Gia công cổng thép nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,155 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,8556 m2
33 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
34 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 m2
35 Sản xuất hoa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 m2
37 Thi công trần nhôm clip-in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,225 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,7552 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4139 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,8535 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,3156 m2
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
55 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
56 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
57 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
58 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
B SỬA CHỮA TẦNG 3, 4, 5 NHÀ A
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,012 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938,298 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong tầng 3.4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,232 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,232 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,5948 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,166 m2
10 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,0028 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,448 m2
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,9642 m2
13 Phá dỡ song hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,829 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,0948 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1948 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1948 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9487 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2409 100m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,4442 m2
20 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,9642 m2
21 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5744 m3
22 Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,232 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,0393 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 938,298 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,434 m2
26 Làm trần nhôm clip-in 600*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,6608 m2
27 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,636 m2
28 Ốp gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,268 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.170,034 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,5948 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.192,8928 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 977,1412 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,448 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,0028 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,166 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1786 m2
37 Lát sàn gỗ phòng làm việc tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,7062 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,638 m2
39 Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,576 m2
40 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,663 m2
41 Sản xuất vách kính khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,872 m2
42 Sản xuất vách kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,648 m2
43 Cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,431 m2
44 Bản lề sàn thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Tay nắm cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Khóa cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Sản xuất hoa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,829 m2
48 Lắp dựng hoa inox lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,829 m2
49 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445 m
54 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780 m
55 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
60 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Xi phông chậu rửa, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
66 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
67 Van nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Van nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
71 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
74 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
75 Côn, cút, tê... PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
76 Côn, cút, tê... PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
77 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
78 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
79 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
C MUA SẮM THIẾT BỊ SỬA CHỮA PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Điều hòa 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D MUA SẮM THIẾT BỊ SỬA CHỮA TẦNG 3, 4, 5 NHÀ A
1 Tủ tài liệu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,78 m2
2 Ghế sofa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bàn làm việc lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42713E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.485426E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->