Gói thầu: XL-01: Sửa chữa tài sản cố định của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa tài sản cố định của Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:20:00 đến ngày 2021-06-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3309 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1624 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,872 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,1178 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3156 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4139 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,861 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cổng, hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,155 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6582 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6582 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7973 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7923 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,9074 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1624 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6754 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát bù phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,4396 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 - trát bù phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3156 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4139 | m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,636 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,806 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,225 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,046 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2194 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2194 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | 100m2 |
| 31 | Gia công cổng thép nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,155 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8556 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm clip-in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,225 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,7552 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4139 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,8535 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,3156 | m2 |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| B | SỬA CHỮA TẦNG 3, 4, 5 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,012 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,298 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong tầng 3.4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,232 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,232 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,5948 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,166 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,0028 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,448 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9642 | m2 |
| 13 | Phá dỡ song hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,829 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,0948 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1948 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1948 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9487 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2409 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,4442 | m2 |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9642 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5744 | m3 |
| 22 | Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,232 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,0393 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,298 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,434 | m2 |
| 26 | Làm trần nhôm clip-in 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,6608 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,636 | m2 |
| 28 | Ốp gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,268 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.170,034 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,5948 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,8928 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,1412 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,448 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,0028 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,166 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1786 | m2 |
| 37 | Lát sàn gỗ phòng làm việc tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7062 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,638 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,576 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,663 | m2 |
| 41 | Sản xuất vách kính khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,872 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,648 | m2 |
| 43 | Cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,431 | m2 |
| 44 | Bản lề sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tay nắm cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Khóa cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,829 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,829 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | m |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Xi phông chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Van nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Van nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 71 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 74 | Côn, cút, tê... PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 75 | Côn, cút, tê... PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 76 | Côn, cút, tê... PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ SỬA CHỮA PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ SỬA CHỮA TẦNG 3, 4, 5 NHÀ A | |||
| 1 | Tủ tài liệu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,78 | m2 |
| 2 | Ghế sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42713E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.485426E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.398.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi