Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp và sửa chữa Chợ Tân Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Nâng cấp và sửa chữa Chợ Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 08:05:00 đến ngày 2021-06-19 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,425,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường - cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,979 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,702 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các bóng đèn, ống điện, đồng hồ điện, loa.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (tường đá mài) nên KL x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,66 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,601 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,442 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,508 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,537 | m3 |
| 10 | Trải lớp ni lông lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,709 | m3 |
| 12 | Xoa nền bê tông và lăn tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,607 | m2 |
| 13 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,418 | 10m |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép để cấy bulong neo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m2 |
| 24 | Vá những lỗ tường bị lủng và trát lại ( nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m2 |
| 27 | Bu long neo M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | con |
| 28 | Bu long neo M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | con |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | tấn |
| 31 | V70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,22 | kg |
| 32 | V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,6 | kg |
| 33 | V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,63 | kg |
| 34 | V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,71 | kg |
| 35 | Bản mã dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005,84 | kg |
| 36 | Gia công giằng mái thép bằng tăng đơ M12+ốc siết cáp (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 37 | Gia công giằng mái thép bằng dây cáp phi 12(vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | tấn |
| 39 | Xà gồ C mạ kẽm 150x5x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,7 | m |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,87 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,521 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt máng xói tole 4,5 zem (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,99 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 45 | Rắc co, đắp lại chữ bị hư H, T, E, I và sơn dầu (vật tư + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,488 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,242 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót rãnh thu nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 50 | Trải lớp ni lông lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,652 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,84 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh thu nước dk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng rãnh thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ lại nền bê tông do phá làm đường rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 64 | Cầu chắn rác (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,228 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,684 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn DUPLEX DuCV- 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 74 | Lắp đặt MCB 2p 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1p 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2p 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2p 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 81 | Dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 83 | Tủ điện kim tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tủ điện kim đặt nổi có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuồn |
| 86 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 87 | Dây rút L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 88 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 89 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Nối ống nhựa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 91 | Nối ống nhựa phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,824 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ máng xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,648 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,693 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ các đèn, ống điện, đồng hồ điện, ống nước, loa… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,693 | m2 |
| 98 | Lợp mái tole sóng vuông 4,5 zem mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 100 | Lợp máng xói tole 4,5 zem mạ màu (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,44 | m |
| 101 | Thép la đỡ máng xói 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | m3 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Co PVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 107 | Nẹp kẹp ống D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 108 | Tủ điện 24 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn DUPLEX DuCV- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt MCB 2p 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2p 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 114 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 115 | Dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuồn |
| 118 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 119 | Dây rút L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 120 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 123 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,364 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,312 | m2 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,017 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ các đèn, ống điện, đồng hồ điện, ống nước, loa… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,017 | m2 |
| 129 | Lợp mái tole sóng vuông 4,5 zem mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100m2 |
| 130 | Lợp máng xói tole 4,5 zem (vật tư+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,28 | m |
| 131 | Thép la đỡ máng xói 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 134 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 137 | Kẹp đỡ ống D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Tủ điện 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1p 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2p 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 144 | Dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuồn |
| 147 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 148 | Dây rút L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 149 | Đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 152 | Nối ống nhựa phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 154 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 155 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,487 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,297 | m2 |
| 159 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 161 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 162 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,365 | m3 |
| 165 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,892 | m3 |
| 168 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 100m |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 170 | Đào đất đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 171 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 173 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 183 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 196 | Trải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,433 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,732 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 201 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 203 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,98 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,63 | m2 |
| 208 | Thi công trần bằng tấm Cemboad 1220x2440x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 209 | Cemboad 1220x2440x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 210 | Lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi (vật tư+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 211 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5ly (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 212 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700+ kính mờ dày 5ly và khung bảo vệ Inox (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 213 | Sản xuất và lắp đặt vách nhôm hệ 700+ kính mờ 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 214 | Lắp đặt cửa kéo Tân Hữu Tiến (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 215 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 217 | Xà gồ C40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 218 | Xà gồ C50x10x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 219 | Lắp đặt cầu thang xoắn (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt nẹp nhưa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 227 | Lắp đặt dây Duplex Du-CV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 228 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 20A, 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 30A, 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt đế nổi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 238 | Lắp đặt Co RT thau 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê Giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt Co Giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt Co 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Co 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt Giảm 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Co 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt lavarbo (đủ phụ kiện: vòi + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt bồn cầu + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi tắm + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 253 | Ván khuôn hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 254 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 260 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 261 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 262 | Tủ điều khiển bơm (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 263 | Van bướm STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 264 | Van 1 chiều STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Khớp nối mềm giảm rung D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 268 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 269 | Tê STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Tê rút STK D.76x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 274 | Lu pê D.76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 275 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m |
| 276 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 277 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Kg |
| 278 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Kg |
| 279 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 280 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509138E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.01827E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi