Gói thầu: Gói thầu số 05: Nâng cấp và sửa chữa Chợ Tân Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603776-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Nâng cấp và sửa chữa Chợ Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210603688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:05:00 đến ngày 2021-06-19 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,425,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường - cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,979 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,702 m2
4 Tháo dỡ các bóng đèn, ống điện, đồng hồ điện, loa.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Bả bằng bột bả vào tường (tường đá mài) nên KL x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,66 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,601 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,442 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,508 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đầm chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,537 m3
10 Trải lớp ni lông lót tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,425 100m2
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,709 m3
12 Xoa nền bê tông và lăn tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,607 m2
13 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,418 10m
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép để cấy bulong neo vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,504 m2
24 Vá những lỗ tường bị lủng và trát lại ( nhân công + vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,504 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,504 m2
27 Bu long neo M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 con
28 Bu long neo M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 con
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 tấn
31 V70x70x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,22 kg
32 V63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191,6 kg
33 V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.009,63 kg
34 V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,71 kg
35 Bản mã dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.005,84 kg
36 Gia công giằng mái thép bằng tăng đơ M12+ốc siết cáp (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
37 Gia công giằng mái thép bằng dây cáp phi 12(vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,883 tấn
39 Xà gồ C mạ kẽm 150x5x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,7 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,87 m2
41 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,521 100m2
42 Lắp đặt máng xói tole 4,5 zem (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,99 m
43 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m
44 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
45 Rắc co, đắp lại chữ bị hư H, T, E, I và sơn dầu (vật tư + công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,488 m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,242 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
49 Ván khuôn bê tông lót rãnh thu nước và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
50 Trải lớp ni lông lót tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
51 Bê tông lót đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,652 m3
52 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 m3
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,84 m2
55 Ván khuôn gỗ giằng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
56 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh thu nước dk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
57 Bê tông giằng rãnh thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
59 Ván khuôn tấm đan, nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cấu kiện
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ lại nền bê tông do phá làm đường rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
64 Cầu chắn rác (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,753 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
70 Lắp đặt dây đơn = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
71 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 m
72 Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
73 Lắp đặt dây dẫn DUPLEX DuCV- 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
74 Lắp đặt MCB 2p 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt MCB 2p 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt MCB 2p 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
79 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
80 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
81 Dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
83 Tủ điện kim tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Tủ điện kim đặt nổi có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuồn
86 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
87 Dây rút L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
88 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
89 Đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
90 Nối ống nhựa phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
91 Nối ống nhựa phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
92 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,824 m2
93 Tháo dỡ máng xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,648 m2
94 Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
95 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,693 m2
96 Tháo dỡ các đèn, ống điện, đồng hồ điện, ống nước, loa… Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,693 m2
98 Lợp mái tole sóng vuông 4,5 zem mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,289 100m2
99 Lợp mái tole lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 100m2
100 Lợp máng xói tole 4,5 zem mạ màu (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,44 m
101 Thép la đỡ máng xói 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 m3
104 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m2
105 Lắp đặt ống PVC D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 100m
106 Lắp đặt Co PVC D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
107 Nẹp kẹp ống D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
108 Tủ điện 24 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt dây dẫn DUPLEX DuCV- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
110 Lắp đặt MCB 2p 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt MCB 2p 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
113 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
114 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
115 Dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
117 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuồn
118 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
119 Dây rút L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
120 Đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
121 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
123 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,364 m2
124 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,312 m2
125 Phá dỡ kết cấu bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
126 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,017 m2
127 Tháo dỡ các đèn, ống điện, đồng hồ điện, ống nước, loa… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,017 m2
129 Lợp mái tole sóng vuông 4,5 zem mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 100m2
130 Lợp máng xói tole 4,5 zem (vật tư+ nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,28 m
131 Thép la đỡ máng xói 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
134 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100m2
135 Lắp đặt ống PVC D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m
136 Lắp đặt Co D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
137 Kẹp đỡ ống D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
138 Tủ điện 6 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt MCB 2p 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
142 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
143 Đóng cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
144 Dây đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
146 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuồn
147 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
148 Dây rút L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
149 Đầu cos Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
151 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
152 Nối ống nhựa phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
153 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
154 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
155 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,487 m2
156 Tháo dỡ vách ngăn tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
157 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
158 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,297 m2
159 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
160 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
161 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
162 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,473 m3
164 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,365 m3
165 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,473 m3
166 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,473 m3
167 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,892 m3
168 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 100m
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
170 Đào đất đà kiềng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
171 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
172 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
173 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
180 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
182 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
183 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
187 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
191 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 m3
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
195 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 m3
196 Trải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
198 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 m3
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,732 m2
200 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,63 m2
201 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
202 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m2
203 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 m2
204 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
205 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,98 m2
206 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,35 m2
207 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,63 m2
208 Thi công trần bằng tấm Cemboad 1220x2440x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
209 Cemboad 1220x2440x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
210 Lắp đặt trần thạch cao khung kim loại nổi (vật tư+ nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
211 Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5ly (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
212 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 700+ kính mờ dày 5ly và khung bảo vệ Inox (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
213 Sản xuất và lắp đặt vách nhôm hệ 700+ kính mờ 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
214 Lắp đặt cửa kéo Tân Hữu Tiến (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
215 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
216 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
217 Xà gồ C40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
218 Xà gồ C50x10x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
219 Lắp đặt cầu thang xoắn (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
220 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
223 Lắp đặt nẹp nhưa 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
224 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
225 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
226 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
227 Lắp đặt dây Duplex Du-CV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
228 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
229 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Lắp đặt MCB 20A, 2p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt MCB 30A, 2p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt đế nổi các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
233 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
237 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
238 Lắp đặt Co RT thau 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt Tê Giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
240 Lắp đặt Co Giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
241 Lắp đặt Co 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Lắp đặt Co 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Lắp đặt Tê 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Lắp đặt Giảm 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt Co 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
246 Lắp đặt lavarbo (đủ phụ kiện: vòi + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
247 Lắp đặt bồn cầu + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
248 Lắp đặt vòi tắm + vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
249 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
250 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 m3
253 Ván khuôn hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
254 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
255 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 m3
256 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
259 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
260 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
261 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
262 Tủ điều khiển bơm (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
263 Van bướm STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
264 Van 1 chiều STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
265 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Khớp nối mềm giảm rung D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
268 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
269 Tê STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
270 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
272 Tê rút STK D.76x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
273 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
274 Lu pê D.76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
275 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 100m
276 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
277 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Kg
278 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Kg
279 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
280 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509138E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.01827E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->