Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:15:00 đến ngày 2021-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,909,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Bàn họp | D 5200 x R 2000 x C 750. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 10,4 | m2 |
| 2 | Ghế chủ tọa | D 670 x R 570 x C 1100÷1170. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp | D 560 x R 570 xC 1000. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 4 | Hệ khung sắt một mặt (vị trí BACK DROP) | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 24,48 | m2 |
| 5 | BACK DROP | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 24,48 | m2 |
| 6 | Dòng chữ tên đơn vị: CỤC HẢI QUAN TỈNH TÂY NINH (back drop) | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 7 | Len sàn | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 26,3 | md |
| 8 | Len trần | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 29 | md |
| B | PHÒNG TIẾP KHÁCH QUỐC TẾ | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | D 880 x R 720xC 1250. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 2 | Ghế tiếp khách quốc tế | D 820 x R 680 x C 1200. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 3 | Bàn trà kẹp giữa hai ghế | D 420 x R 580 xC 600. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 11 | cái |
| C | Vách trang trí | |||
| 1 | Logo ngành + Dòng chữ tên đơn vị: CỤC HẢI QUAN TỈNH TÂY NINH | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| D | SẢNH ĐÓN TẦNG 1 | |||
| 1 | Hệ khung sắt một mặt (vị trí backdrop) | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 38,25 | m2 |
| 2 | Vách backdrop sảnh đón tầng 1 | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 38,25 | m2 |
| 3 | Bộ Logo ngành Hải quan | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chữ "CỤC HẢI QUAN TỈNH TÂY NINH" + "TAY NINH CUSTOM DEPARTMENT" | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 5 | Ghế băng chờ 4 chỗ | D 2380 x R 700 xC 420-810. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường 3 chỗ (đại biểu) | D 1800 x R 600 x C 750. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu | D 620 x R 720 x C 1040. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 24 | cái |
| 3 | Ghế hội trường | D 560 x R 750 x C 1000. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 105 | Chỗ |
| 4 | Bục để tượng Bác | D 620 x R 560 x C 1300. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bán thân Bác Hồ | D 630 x R 330 x C 800. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu | D 800 x R 600 x C 1100. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 7 | Màn chính sân khấu | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 64,925 | M2 |
| 8 | Màn cờ đỏ | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 16,05 | M2 |
| 9 | Rèm con sò | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 12,25 | Md |
| 10 | Sao vàng + búa liềm | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM (không bao gồm chữ) | D 12250 x C 500. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 12,25 | md |
| 12 | Chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | D10000 x C300. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| F | Hệ vách tiêu âm kết hợp vách trang trí | |||
| 1 | Hệ khung sắt một mặt ốp vách hoàn thiện | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 237 | M2 |
| 2 | Ốp vách tiêu âm, kết hợp trang trí hội trường | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 237 | M2 ốp |
| 3 | Len tường | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 56,3 | Md |
| 4 | Len trần | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 64,3 | Md |
| 5 | Len sàn | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 56,3 | Md |
| G | PHÒNG LÃNH ĐẠO CỤC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo cục | D2000 x R1000 xC760. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo | D1200 x R400 xC1900. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo phòng | D1600 x R900 x C760. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 17 | Bộ |
| H | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bục trang trí | D2400 x R1200 x C100. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 2 | Bục để tượng Bác | D620 x R560 x C1300. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 3 | Tượng bán thân Bác Hồ | D630 x R330 x C800. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | Cái |
| I | Back drop | |||
| 1 | Hệ khung sắt một mặt | D2500 x C3400. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 8,5 | M2 |
| 2 | Ốp tường | D2500 x C3400. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 8,5 | M2 |
| 3 | Màn cờ đỏ | D2500 x C3400. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 8,5 | M2 |
| 4 | Sao vàng + búa liềm | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 5 | Tranh treo phòng truyền thống | D1400 x R1400. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Tủ trưng bày cao TTB1 | D2200 x R400 x C2850. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 7 | Kệ trưng bày cao KTB1 | D1100 x R400 x C2850. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 8 | Kệ trưng bày thấp | D1000 x R1000 x C850. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 4 | Cái |
| J | KHU NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc nhân viên | D1400 x R700 xC770. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 2 | Tủ di động bàn nhân viên | D400 x R400 xC665. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 15 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ nhân viên | D800 x R400 x C2000. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 15 | cái |
| K | MÀN SÁO | |||
| 1 | Màn sáo lá | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 263 | M2 |
| L | NHÀ NGHỈ CÁN BỘ TRỰC CA | |||
| 1 | Giường gỗ + nệm drap, chăn gối | D2000 x R1000 x C350. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 2 | Bộ bàn tiếp khách 2 chỗ | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 3 | Tủ gỗ đựng quần áo | D1000 x R400 x C1900. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 3 | cái |
| 4 | Màn cửa phòng nghỉ - màn sáo lá | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 42 | m2 |
| M | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Bàn ăn tiếp khách | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 2 | cái |
| 2 | Ghế ăn tiếp khách | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 16 | cái |
| 3 | Tủ bếp trên | D1000 x R380 x C600. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 6,2 | m |
| 4 | Tủ bếp dưới | D1000 x R600 x C700. Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 6,2 | m |
| 5 | Màn cửa phòng ăn | Chi tiết tại Mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.919E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: -- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi