Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626241-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:10:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,673,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2029 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,9585 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,6103 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1243 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2867 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0616 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4226 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1372 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0657 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0657 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0135 100m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,6905 m3
13 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8422 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1531 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0257 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1279 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,1381 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,673 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1211 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3334 tấn
21 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,8978 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3772 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3898 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4989 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0508 tấn
26 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0775 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,0686 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8703 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 61,424 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 66,907 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,229 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60,525 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 38,98 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 137,56 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 99,505 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 104,1144 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 132,9506 m2
38 Kẻ chỉ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20,34 m
39 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1243 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,2752 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1243 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3517 100m2
43 Tôn úp nóc dày 0,42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,78 md
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,8272 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,8272 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,8272 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 27,2766 m2
48 Lát đá len cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,495 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,402 m2
50 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,67 m2
51 Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10,68 m2
52 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
53 Phụ kiện cửa sổ trượt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
54 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt Inox Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120,8532 kg
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,128 100m2
56 TĐ-BV (600x400x250) sơn tĩnh điện và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
57 APTOMAT MCB 40A-3P, 15KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 APTOMAT MCB 25A-1P, 10KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
59 APTOMAT MCB 20A-3P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 APTOMAT MCB 20A-1P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
61 APTOMAT MCB 16A-1P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
62 RCBO 16A-2P-30MA, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 APTOMAT MCB 10A-1P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 CONTACTOR 3P-25A kèm nút ấn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
65 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
66 Cầu chì 2A Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
67 Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 120 m
68 Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 200 m
69 Dây tiếp địa vàng - xanh 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
70 Dây tiếp địa vàng - xanh 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 100 m
71 Ống nhựa SP D20 luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 80 m
72 Ống nhựa SP D16 luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 130 m
73 Đèn TUBE LED 2x18W, 1,2m - gắn tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
74 Công tắc đôi 10A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Ổ cắm đôi ba chấu, lắp gắn tường 16A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
76 Quạt trần 80W và hộp số Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
77 Máy điều hóa cục bộ 9000BTU 1 chiều Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 máy
78 Lắp đặt điều hòa không khí 9000BTU Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 máy
79 Tủ Rack 10U Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 1 tủ
80 Tủ rack 10U Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
81 Ổ cắm mạng RJ45 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E -4P Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 10m
83 Cáp UTP UTP CAT 6E -4P Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
84 Ống nhựa PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 m
85 Đào móng tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20,15 m3
86 Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
87 Cáp đồng bện 70mm2 trung tính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 m
88 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 m
89 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2015 100m3
90 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
91 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
92 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 8/20MS Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
93 Chống sét lan truyền 8/20MS Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Vật tư và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
95 Phễu thu nước mái ống thoát DN80 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
96 Ống u.PVC - PN8 D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
97 Ống u.PVC - PN8 D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
98 Tê lệch u.pVC 135 độ D90/75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
99 Cút u.pVC 135 độ D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,169 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,371 m3
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,212 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1243 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3611 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0971 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6023 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0932 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0758 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0758 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,9504 m3
13 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8422 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1531 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0258 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1644 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,4749 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5935 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1015 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5781 tấn
21 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,7219 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4698 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3722 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,077 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0076 tấn
26 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0142 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,3833 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,9576 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 70,482 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16,4334 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,6582 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 61,9642 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 37,22 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 94,5736 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 99,1842 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 110,8364 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 82,9214 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30,3052 m2
39 Lát gạch lá nem 200x200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30,3052 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,9136 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,9136 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6,9136 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 31,6802 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 84,399 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1091 m3
46 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,239 m2
47 Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,89 m2
48 Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,984 m2
49 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
50 Phụ kiện cửa sổ trượt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
51 Vách ngăn HPL dày 12mm (lắp đặt hoàn thiện) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 19,446 m3
52 Khung Inox V40x40x3 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 44,6681 kg
53 Lát đá mặt chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,573 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,0253 100m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1969 100m3
56 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0681 100m3
57 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,013 100m2
58 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,797 m3
59 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0122 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,398 tấn
61 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,671 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,3366 m3
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,4 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,4 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,4 m2
66 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,4 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21,96 m2
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0266 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0228 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6739 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cấu kiện
72 Xí bệt + vòi xịt + Van góc + Dây mềm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
73 Chậu rửa mặt + Van góc + Dây mềm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
76 Vòi rửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
77 Phễu thu nước sàn ống thoát DN65 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
78 Phễu thu nước mái ống thoát nước DN80 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Bồn nước inox 2000L Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bể
80 Van phao cơ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
81 Van xả khí Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Ống PPR nước lạnh - PN10 D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,14 100m
83 Ống PPR nước lạnh - PN10 D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,21 100m
84 Ống PPR nước lạnh - PN10 D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
85 Măng sông PPR nước lạnh D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Tê PPR nước lạnh D32x32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
87 Tê PPR nước lạnh D25x25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
88 Tê PPR nước lạnh D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 cái
89 Cút trơn PPR nước lạnh D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
90 Cút trơn PPR nước lạnh D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
91 Cút trơn PPR nước lạnh D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28 cái
92 Cút PPR nước lạnh ren trong D20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cái
93 Côn PPR nước lạnh D32x25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
94 Côn PPR nước lạnh D32x20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
95 Côn PPR nước lạnh D25x20 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
96 Van PPR hàn nhiệt D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
97 Kép đồng ren ngoài DN15 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
98 Nút bịt DN15 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cái
99 Ống u.PVC - PN8 - D140 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
100 Ống u.PVC - PN8 - D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
101 Ống u.PVC - PN8 - D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,29 100m
102 Ống u.PVC - PN8 - D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,17 100m
103 Ống u.PVC - PN8 - D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
104 Ống u.PVC - PN8 - D48 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
105 Ống u.PVC - PN8 - D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
106 Ống u.PVC - PN6 - D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
107 Măng sông u.PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
108 Măng sông u.PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
109 Măng sông u.PVC D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
110 Măng sông u.PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7 cái
111 Tê đều u.PVC 135 D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
112 Tê đều u.PVC 135 D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Tê đều u.PVC 90 D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
114 Tê lệch u.PVC 135 D110/90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
115 Tê lệch u.PVC 135 D90/75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
116 Tê lệch u.PVC 135 D90/60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 cái
117 Cút u.PVC 135 D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 cái
118 Cút u.PVC 135 D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17 cái
119 Cút u.PVC 135 D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cái
120 Cút u.PVC 135 D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 cái
121 Cút u.PVC 90 D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9 cái
122 Cút u.PVC 90 D48 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
123 Cút u.PVC 90 D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
124 Côn u.PVC D60/42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
125 Côn u.PVC D60/48 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
126 Nắp thông tắc sàn D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
127 Nắp thông tắc sàn D90 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
128 Nắp thông tắc sàn D60 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
129 Xiphong u.PVC D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
130 Nút bịt D110 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
131 Nút bịt D75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
132 Nút bịt D48 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cái
133 Nút bịt D42 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cái
134 Tủ điện WC Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
135 APTOMAT MCB 25A-2P, 10KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
136 RCBO 16A-2P-30MA, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
137 APTOMAT MCB 16A-1P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
138 APTOMAT MCB 10A-1P, 6KA Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
139 Hộp đựng 12MCB và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
140 Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 25 m
141 Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 80 m
142 Dây tiếp địa vàng - xanh 1x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 m
143 Dây tiếp địa vàng - xanh 1x1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30 m
144 Ống nhựa SP D20 luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
145 Ống nhựa SP D16 luồn dây Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 m
146 Đèn Downlight chống ẩm, ánh sáng trắng 9W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 13 bộ
147 Công tắc đơn 10A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
148 Công tắc đôi 10A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
149 Ổ cắm đôi ba chấu, lắp gắn tường 16A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
150 Ổ cắm đôi ba chấu chống ẩm, lắp gắn tường 16A/250V Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
C Cấp điện
1 Cột đèn chiếu sáng đơn cao 10m, bóng LED 1x150W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cột
2 Cột đèn chiếu sáng đôi cao 10m, bóng LED 2x150W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cột
3 Bóng đèn LED 150W Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2002 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0966 100m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,056 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,4 m3
8 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,448 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,96 m3
10 Bộ khung móng cột 4M24, L675 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
11 Ống HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 28 m
12 Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 cọc
13 Cáp tiếp địa, dây đồng M10 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42 m
14 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 50 m
15 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 450 m
16 Dây điện CU/PVC/2x2,5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 188,8 m
17 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
18 Dây tiếp địa vàng - xanh 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 510 m
19 Ống HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 350 m
20 Ống thép D65 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 60 m
21 Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cọc
22 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 20 m
23 Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Cáp đồng nối trung tính tiếp đát 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 m
26 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bao
28 Kim thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, cao 10m bán kính bảo vệ cấp IV: 81m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Đào móng tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 9,75 m3
30 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5 m
31 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 15 m
32 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
33 Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
34 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
35 Bộ ghép nối INOX 3m x D42x3mm Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
36 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
37 Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
39 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 bao
40 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0975 100m3
41 Lắp đặt Đầu ghi NVR 8 kênh - 2x6TB Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 1 thiết bị
42 Đầu ghi NVR 8 kênh - 2x6TB Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 chiếc
43 Lắp đặt camera IP ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 1 thiết bị
44 Camera IP ngoài nhà PTZ 4MP HIKVISION DS-2DE4425IW-DE(D) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
45 Bộ chuyển đổi quang POE Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Switch POE 8 cổng, 2SFP Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
47 Cáp quang SM 4C Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,15 1 km cáp
48 Cáp UTP CAT 6E-4P Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 40 10m
49 Cáp UTP UTP CAT 6E -4P Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 400 m
50 Cáp CU/PVC/PVC 2x-2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 150 m
51 Ống HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 250 m
52 Hộp đấu nối 300x300x150 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
53 ODF 4C Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 1 bộ ODF
54 ODF 8C Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ ODF
55 Lắp đặt UPS 1KVA ONLINE Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
56 UPS 1KVA ONLINE Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
57 Vật tư và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1
D Cấp thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,5026 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,0706 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,432 100m3
4 Lắp đặt đế cống D400 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 264 cái
5 Ống cống BTCT D400 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 220 đoạn ống
6 Ống UPVC Class 4 D140 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,26 100m
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0954 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1685 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8586 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18 cấu kiện
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0333 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6965 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,8 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3914 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0903 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3011 100m3
17 Đá dăm 2x4 lót móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,6914 m3
18 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,537 m3
19 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0818 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12,3111 m3
21 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,5259 m3
22 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1795 100m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 42,2027 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,04 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2159 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,1 m3
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2202 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2202 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 22 cấu kiện
31 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1611 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1569 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0042 100m3
34 Ống UPVC Class 6 D140 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,044 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0102 100m3
37 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0338 100m3
38 Đá dăm 2x4 lót móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3075 m3
39 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4613 m3
40 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0074 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5699 m3
42 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2774 m3
43 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0326 100m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,7384 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,28 m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,006 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0393 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2 m3
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,04 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4 cấu kiện
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0176 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0417 tấn
54 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,288 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 10 cấu kiện
56 Ống HDPE PN8 D63 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,45 100m
57 Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5517 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5517 100m3
59 Trồng cỏ hoàn trả (tận dụng cỏ cũ) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,225 100m2
60 Ống HDPE PN8 D40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m
61 Ống HDPE PN8 D32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
62 Ống HDPE PN8 D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,41 100m
63 Van ren DN40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Đồng hồ DN40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Mối nối mêm EB DN40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cái
66 Khâu nối ren ngoài HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
67 Ống HDPE D50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
68 Côn HDPE D63/50 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3261 m3
70 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,442 100m3
71 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1214 m3
72 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1274 m3
73 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0102 100m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1925 m3
75 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0356 m3
76 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0065 100m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,27 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0806 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0066 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0438 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3 cấu kiện
82 Tê giảm HDPE D32/25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
83 Nối góc 90 PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 12 cái
84 Vòi nước SUS 304 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
85 Kép giảm inox ren ngoài DN20/10 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
86 Khâu nối ren ngoài HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
87 Nối thẳng ren trong PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 6 cái
88 Ống PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
89 Tê HDPE D63/32 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
90 Tê HDPE D40/25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2 cái
91 Tê HDPE D25/25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
92 Côn HDPE D63/40 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
93 Côn HDPE D40/25 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1 cái
E Hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,9754 100m3
2 Mua đất đắp móng K0.95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 72,8398 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,62 100m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3276 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 8,0502 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,9286 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 23,4719 m3
8 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6552 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1461 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6099 tấn
11 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,2072 m3
12 Mua thép D59,9 sản xuất cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,3342 kg
13 Mua thép tấm sản xuất bản mã cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1421 kg
14 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,4716 tấn
15 Mua thép D5 làm hàng rào Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.188,3256 kg
16 Bát nối hàng rào Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 336 cái
17 Bulong Inox M8x30 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 336 cái
18 Bulong M12x200 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 224 cái
19 Gia công hàng rào lưới thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 336 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 109,4445 m2
21 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 336 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0973 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0324 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0649 100m3
25 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0192 100m2
26 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,032 100m2
28 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
29 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1038 100m2
30 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5711 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0164 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1062 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 4,1664 m3
34 Ốp đá trụ cổng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 21,824 m2
F San nền
1 Đào xúc đất đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 24,776 100m3
2 San đầm đất Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 23,3904 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3856 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3856 100m3
G Giao thông
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,6566 100m3
2 Đất đồi K95 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1.317,1958 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,4849 100m3
4 Đất đồi K98 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2.028,2484 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 17,4849 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 11,6566 100m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,3008 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 32,5194 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,8047 m3
10 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,8325 100m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 520,31 m
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 347 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,483 m3
14 Đào nền đường đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,2145 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,9743 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,9743 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,041 100m3
18 Rải nilon lớp cách ly Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,47 100m2
19 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 86,75 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,6774 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,5679 100m2
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 56 m
23 Thảm cỏ (cỏ nhật, cỏ lạc tiên) Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2.766 m2
24 Viền cây ngâu (0,2x0,3)m Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt 336 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0106145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4021229E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.620.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->