Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:10:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2029 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,9585 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,6103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2867 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4226 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0657 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,6905 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1279 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,1381 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1211 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3334 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,8978 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3772 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3898 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4989 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,0686 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8703 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 61,424 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 66,907 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,229 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60,525 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 38,98 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 137,56 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,505 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 104,1144 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 132,9506 | m2 |
| 38 | Kẻ chỉ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,34 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,2752 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1243 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3517 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc dày 0,42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,78 | md |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,8272 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,8272 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,8272 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 27,2766 | m2 |
| 48 | Lát đá len cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,495 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,402 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,68 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt Inox | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120,8532 | kg |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 56 | TĐ-BV (600x400x250) sơn tĩnh điện và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 57 | APTOMAT MCB 40A-3P, 15KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | APTOMAT MCB 25A-1P, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | APTOMAT MCB 20A-3P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | APTOMAT MCB 20A-1P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | APTOMAT MCB 16A-1P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | RCBO 16A-2P-30MA, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | APTOMAT MCB 10A-1P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | CONTACTOR 3P-25A kèm nút ấn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Cầu chì 2A | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 68 | Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 69 | Dây tiếp địa vàng - xanh 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 70 | Dây tiếp địa vàng - xanh 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 71 | Ống nhựa SP D20 luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 72 | Ống nhựa SP D16 luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 73 | Đèn TUBE LED 2x18W, 1,2m - gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Công tắc đôi 10A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi ba chấu, lắp gắn tường 16A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 76 | Quạt trần 80W và hộp số | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Máy điều hóa cục bộ 9000BTU 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 78 | Lắp đặt điều hòa không khí 9000BTU | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | máy |
| 79 | Tủ Rack 10U | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 80 | Tủ rack 10U | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 81 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E -4P | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10m |
| 83 | Cáp UTP UTP CAT 6E -4P | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 85 | Đào móng tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,15 | m3 |
| 86 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 87 | Cáp đồng bện 70mm2 trung tính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 88 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 89 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2015 | 100m3 |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 8/20MS | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 93 | Chống sét lan truyền 8/20MS | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Vật tư và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Phễu thu nước mái ống thoát DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Ống u.PVC - PN8 D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 97 | Ống u.PVC - PN8 D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 98 | Tê lệch u.pVC 135 độ D90/75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Cút u.pVC 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,371 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3611 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0971 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6023 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0932 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9504 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1531 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1644 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,4749 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5935 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5781 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,7219 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4698 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3722 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,3833 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9576 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70,482 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,4334 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,6582 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 61,9642 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 37,22 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 94,5736 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 99,1842 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 110,8364 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 82,9214 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,3052 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,3052 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,9136 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,9136 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,9136 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 31,6802 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 84,399 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1091 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,239 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,984 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Vách ngăn HPL dày 12mm (lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,446 | m3 |
| 52 | Khung Inox V40x40x3 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 44,6681 | kg |
| 53 | Lát đá mặt chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,573 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0253 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0681 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,797 | m3 |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,398 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,671 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,3366 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 66 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,96 | m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0228 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6739 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 72 | Xí bệt + vòi xịt + Van góc + Dây mềm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Chậu rửa mặt + Van góc + Dây mềm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 76 | Vòi rửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Phễu thu nước sàn ống thoát DN65 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Phễu thu nước mái ống thoát nước DN80 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Bồn nước inox 2000L | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 80 | Van phao cơ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Van xả khí | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR nước lạnh - PN10 D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 83 | Ống PPR nước lạnh - PN10 D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 84 | Ống PPR nước lạnh - PN10 D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 85 | Măng sông PPR nước lạnh D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tê PPR nước lạnh D32x32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Tê PPR nước lạnh D25x25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Tê PPR nước lạnh D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 89 | Cút trơn PPR nước lạnh D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Cút trơn PPR nước lạnh D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 91 | Cút trơn PPR nước lạnh D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 92 | Cút PPR nước lạnh ren trong D20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 93 | Côn PPR nước lạnh D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Côn PPR nước lạnh D32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Côn PPR nước lạnh D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Van PPR hàn nhiệt D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Kép đồng ren ngoài DN15 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Nút bịt DN15 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Ống u.PVC - PN8 - D140 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 100 | Ống u.PVC - PN8 - D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 101 | Ống u.PVC - PN8 - D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 102 | Ống u.PVC - PN8 - D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 103 | Ống u.PVC - PN8 - D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 104 | Ống u.PVC - PN8 - D48 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống u.PVC - PN8 - D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 106 | Ống u.PVC - PN6 - D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 107 | Măng sông u.PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Măng sông u.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Măng sông u.PVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Măng sông u.PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 111 | Tê đều u.PVC 135 D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Tê đều u.PVC 135 D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Tê đều u.PVC 90 D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Tê lệch u.PVC 135 D110/90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tê lệch u.PVC 135 D90/75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Tê lệch u.PVC 135 D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 117 | Cút u.PVC 135 D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 118 | Cút u.PVC 135 D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 119 | Cút u.PVC 135 D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 120 | Cút u.PVC 135 D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 121 | Cút u.PVC 90 D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 122 | Cút u.PVC 90 D48 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 123 | Cút u.PVC 90 D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 124 | Côn u.PVC D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Côn u.PVC D60/48 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 126 | Nắp thông tắc sàn D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Nắp thông tắc sàn D90 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Nắp thông tắc sàn D60 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Xiphong u.PVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Nút bịt D110 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Nút bịt D75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Nút bịt D48 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Nút bịt D42 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Tủ điện WC | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 135 | APTOMAT MCB 25A-2P, 10KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | RCBO 16A-2P-30MA, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | APTOMAT MCB 16A-1P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | APTOMAT MCB 10A-1P, 6KA | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Hộp đựng 12MCB và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 140 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 141 | Cáp CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 142 | Dây tiếp địa vàng - xanh 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 143 | Dây tiếp địa vàng - xanh 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 144 | Ống nhựa SP D20 luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 145 | Ống nhựa SP D16 luồn dây | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 146 | Đèn Downlight chống ẩm, ánh sáng trắng 9W | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 147 | Công tắc đơn 10A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Công tắc đôi 10A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi ba chấu, lắp gắn tường 16A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Ổ cắm đôi ba chấu chống ẩm, lắp gắn tường 16A/250V | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng đơn cao 10m, bóng LED 1x150W | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng đôi cao 10m, bóng LED 2x150W | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Bóng đèn LED 150W | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 10 | Bộ khung móng cột 4M24, L675 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Ống HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cọc |
| 13 | Cáp tiếp địa, dây đồng M10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/2x2,5mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 188,8 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Dây tiếp địa vàng - xanh 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 19 | Ống HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 20 | Ống thép D65 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 22 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đát 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 26 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bao |
| 28 | Kim thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo, cao 10m bán kính bảo vệ cấp IV: 81m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đào móng tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 30 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 31 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 34 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Bộ ghép nối INOX 3m x D42x3mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bao |
| 40 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0975 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt Đầu ghi NVR 8 kênh - 2x6TB | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Đầu ghi NVR 8 kênh - 2x6TB | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt camera IP ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 44 | Camera IP ngoài nhà PTZ 4MP HIKVISION DS-2DE4425IW-DE(D) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Bộ chuyển đổi quang POE | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Switch POE 8 cổng, 2SFP | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Cáp quang SM 4C | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 1 km cáp |
| 48 | Cáp UTP CAT 6E-4P | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | 10m |
| 49 | Cáp UTP UTP CAT 6E -4P | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 50 | Cáp CU/PVC/PVC 2x-2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 51 | Ống HDPE D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 52 | Hộp đấu nối 300x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 53 | ODF 4C | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ ODF |
| 54 | ODF 8C | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 55 | Lắp đặt UPS 1KVA ONLINE | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 56 | UPS 1KVA ONLINE | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Vật tư và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,5026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,0706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 264 | cái |
| 5 | Ống cống BTCT D400 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 220 | đoạn ống |
| 6 | Ống UPVC Class 4 D140 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1685 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8586 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0333 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6965 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3914 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0903 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3011 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm 2x4 lót móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,6914 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,537 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,3111 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,5259 | m3 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42,2027 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2159 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2202 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2202 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1569 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | 100m3 |
| 34 | Ống UPVC Class 6 D140 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0338 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm 2x4 lót móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3075 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4613 | m3 |
| 40 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5699 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2774 | m3 |
| 43 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,7384 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0417 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 56 | Ống HDPE PN8 D63 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5517 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5517 | 100m3 |
| 59 | Trồng cỏ hoàn trả (tận dụng cỏ cũ) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,225 | 100m2 |
| 60 | Ống HDPE PN8 D40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 61 | Ống HDPE PN8 D32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Ống HDPE PN8 D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,41 | 100m |
| 63 | Van ren DN40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đồng hồ DN40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Mối nối mêm EB DN40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Ống HDPE D50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 68 | Côn HDPE D63/50 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3261 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1214 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1274 | m3 |
| 73 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1925 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0356 | m3 |
| 76 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,27 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0806 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0438 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 82 | Tê giảm HDPE D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Nối góc 90 PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Vòi nước SUS 304 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Kép giảm inox ren ngoài DN20/10 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Ống PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 89 | Tê HDPE D63/32 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê HDPE D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Tê HDPE D25/25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Côn HDPE D63/40 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Côn HDPE D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9754 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp móng K0.95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 72,8398 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3276 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,0502 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,9286 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,4719 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6552 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,6099 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,2072 | m3 |
| 12 | Mua thép D59,9 sản xuất cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3342 | kg |
| 13 | Mua thép tấm sản xuất bản mã cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1421 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4716 | tấn |
| 15 | Mua thép D5 làm hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.188,3256 | kg |
| 16 | Bát nối hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 336 | cái |
| 17 | Bulong Inox M8x30 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 336 | cái |
| 18 | Bulong M12x200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 224 | cái |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 336 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 109,4445 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 336 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5711 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1664 | m3 |
| 34 | Ốp đá trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,824 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24,776 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,3904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3856 | 100m3 |
| G | Giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,6566 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi K95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.317,1958 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,4849 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi K98 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2.028,2484 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,4849 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,6566 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,5194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,8047 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8325 | 100m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 520,31 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 347 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,483 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,2145 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9743 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,9743 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,041 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,47 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 86,75 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,6774 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5679 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 23 | Thảm cỏ (cỏ nhật, cỏ lạc tiên) | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2.766 | m2 |
| 24 | Viền cây ngâu (0,2x0,3)m | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 336 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0106145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4021229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.271.620.100 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi