Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp, phần còn lại ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:59:00 đến ngày 2021-06-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,085,534,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.628302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 3.559.875.000 đồng.2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.559.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tônTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật646,6736m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,155m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7868tấn
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6m
5Tháo dỡ cửaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,1652m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,656m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,821m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,821m3
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,06441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5722100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9061m3
4Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,6771m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5467100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7433tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7796tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3521Tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9985m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5643100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1363tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,7456m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,013m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,013m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhàM250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7961m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5725100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0461Tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312Tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,116100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6967100m3
22Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697100m3/1km
23Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0995100m3
25Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5456m3
C PHẦN KẾT CẤU:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8597m3
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3537m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1505100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7654tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1537Tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2862tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9831m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,135100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6688tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7799tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4956tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2359m3
13Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4059100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2846tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9525m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1345tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1805tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2006100m2
D PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,5758m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,6482m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8804m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,181m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,181m2
6Lắp dựng lan can thép hộp 25x25x1,4 sơn chống gỉ (lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,744m2
7Lan can an toàn bằng inok 304Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,964Kg
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,4556m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,456m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,794m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,4956m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật651,9707m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật938,5332m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật679,1106m2
15Lưới thép tiếp giáp cột bê tông và tường xâyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
16Râu thép liên kết giữa cột và tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196cái
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,89m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật994,734m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.632,042m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật676,3839m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,386m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,718m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3042100m2
25Cửa đi hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
26Cửa sổ hệ nhôm kính - cửa mở quay 2 cánh (cả phụ kiện và lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,36m2
27Hoa sắt vuông đặc cửa sổ 14x14 (cả sơn và lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,36m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,0544m2
29Khung Aluminium cột tầng 1 (07cột) - Hoàn thiệnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,772m2
30Vách ngăn vệ sinh Compact:Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m2
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,178tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,52861m2
34Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,174m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7891100m2
36Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m
37Ke chống bãoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
E BẬC TAM CẤP:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01811m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0181m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1267m3
4Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,775m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3393m3
F BỤC GIẢNG:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6649m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,006m2
G PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Hộp điện 400x400Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14máy
19Điều hòa 12000BtuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14máy
20Phụ kiện băng tan, ống nước, dây đồngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14máy
H PHẦN THIẾT BỊ NHÀ WC:
1Lắp đặt xí bệtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt máy bơm nước đấy cao 200WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
7Ống lồng dây dẫn sét D25Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
10Giá đỡ dây D10, L=150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
11Kẹp kiểm traTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
13Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
J THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
2Cầu chắn rác D100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
K PHẦN BỂ PHỐT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78621m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1494100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0523100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2018m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,107m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6244m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,59021m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2238100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,432m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2795m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,22m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,315m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,354m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1798100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3135tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3661m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1964100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3/1km
14Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3/1km
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,97361m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0758m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7534m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2992m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1168m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3432m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0763100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3/1km
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộp bình cứu hỏaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
4Tiêu lệnh phòng cháyTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp dựng, tháo dỡ hành lang an toàn bằng tôn, xà chống, thi công lắp dựng hoàn chỉnh, cao 3mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
7Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m2
8Trải nilon đáy bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,5006m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7533m3
10Biển báo phòng học và nhà WCTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
N MUA SẮM THIẾT BỊ:
1Máy tính để bàn, hãng sản xuất FPT Elead, Model: T-53HTTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.628302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 3.559.875.000 đồng.2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.559.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
2 Máy bơm nước 7,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
6 Máy hàn ≥ 23KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
10 Ô tô trọng tải ≥ 5T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
11 Máy cắt thép ≥ 2kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
12 Máy tời Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu1
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu nếu trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->