Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa cửa hàng Chợ Hôm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624007-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa cửa hàng Chợ Hôm
Số hiệu KHLCNT 20210540108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:58:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,556,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC TRONG NHÀ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,1538 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,5577 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,895 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn 21,42 m2
5 Tháo dỡ cửa 29,255 m2
6 Tháo dỡ trần thạch cao 159,75 m2
7 Bóc dỡ nền gạch cũ 163,57 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 44,0565 m3
9 Xây lại các đoạn tường xây mới, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 7,2954 m2
10 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 5,546 m2
11 Vách thạch cao có gia cố khung thép 24,85 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 119,3039 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 10cm, vữa XM M100. Tôn nền về cùng cos 88,87 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 90,11 m2
15 Thảm trải sàn 47,15 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 193,13 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 277,283 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 590,4661 m2
19 Phào chân tường, nẹp gỗ Pu màu gỗ sàn 70 md
B KIẾN TRÚC MẶT TIỀN
1 Tháo dỡ khung thép biển logo các tấm alu mặt tiền 142,7373 m2
2 Tháo dỡ cửa 14,775 m2
3 Phá dỡ nền gạch tam cấp 25,9531 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,6212 m3
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 283,2722 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 283,2722 m2
7 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 25,9531 m2
8 Tấm cemboard mặt tiền, khung sắt 20x20 44,394 m2
9 Bảng điện tử 1 cái
10 Logo Inox vàng xước đèn led hắt sáng chân (chữ VIETINBANK GOLD & JEWWLLERY) 1 bộ
11 Logo mặt alu gương đen chữ RISIS 1 bộ
12 Logo mặt alu gương đen chữ ROYAL SELANGOR 1 bộ
13 Logo mặt alu gương đen chữ GOLD - JEWELLELY 1 bộ
14 Logo địa chỉ số 81 1 bộ
15 Cửa đi 2 cánh khung sắt mạ crom 12,8 m2
16 Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính cường lực 12ly 42,8425 m2
17 Cửa cuốn (lắp đặt hoàn thiện) 55,6425 m2
18 Mô tơ AUDOOR tấm liền 2 bộ
19 Bọ lưu điện Netdoor 2 bộ
20 Nẹp Inox mạ vàng nẹp V và U nẹp DECOR phần trên mặt tiền 72 m
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ, vận chuyển đổ đi 1 gói
22 Đèn led âm trần đôi 37 bộ
23 Đèm chủm thả trần 1 bộ
24 Đèn LED rọi ray dài 2m (4 đèn) 4 bộ
25 Đèn LED rọi ray dài 2m (3 đèn) 5 bộ
26 Đèn led thanh hắt sáng 24,423 md
27 Quạt hút mùi 1 cái
28 Đèn dowlight mặt tiền 35 bộ
29 Đèn led rọi trang sức 30 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 7 cái
32 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
33 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều 2 cái
34 Tủ điện tổng 2 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm đơn 14 cái
36 Aptomat MCB 1P-16A 11 cái
37 Aptomat MCB 1P-20A 5 cái
38 Aptomat MCB 1P-25A 8 cái
39 Aptomat MCCB 3P-63A-18kA 2 cái
40 Aptomat MCCB 3P-100A-50kA 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 357,6 m
42 Ống luồn dây điện PVC D20 357,6 m
43 Lắp đặt ổ cắm internet 5 cái
44 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 7 cái
45 Tủ điện tổng 1 hộp
46 Bộ điều khiển trung tâm 1 bộ
47 Camera 12 cái
48 Modem Internet 1 bộ
49 Đầu ghi hình chung 1 cái
50 Cáp mạng CAT5E UTP 118,589 m
51 Lắp đặt cáp CV/2x1.5mm2 118,589 m
52 Ống luồn cáp PVC D20 118,589 m
53 Điều hòa Cassette 3 cái
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 3 máy
55 Điều hòa - BTU 9000 1 cái
56 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 máy
C NỘI THẤT
1 Quầy lễ tân KT (2000x600x1100) gỗ CN, sơn bệt in chem + kính cường lực 1 bộ
2 Hệ tủ kệ cánh quầy lễ tân KT (1400x500x750) Min trắng không sơn 1 bộ
3 Hệ tủ kệ trưng bày 1 KT (1000x800x1100) gỗ CN sơn bóng inchem + chân inox xước bạc, gỗ CN phủ Acrylic màu + mặt sơn bóng 1 bộ
4 Hệ tủ trưng bày 2 KT (1200x400x1100) trong Min trắng hoàn thiện, ngoài sơn bệt + kính cường lực + chân inox xước bạc 2 bộ
5 Hệ tủ trưng bày 3 KT (3600x400x3000) thép sơn tĩnh điện màu ghi chì + inox xước mờ + kính cường lực 1 bộ
6 Hệ tủ trưng bày 4 KT (2800x600x750) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng (Chưa kể hệ đèn LED modunz) 2 bộ
7 Hệ tủ kệ trưng bảy 5 KT (3800x600x950) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng 1 bộ
8 Hệ kệ Descor gắn tường K1 KT (1850x450x80) 4 bộ
9 Hệ tủ kệ trưng bày 6 KT (700x1000x3500) khung thép hộp sơn tĩnh điện đen. MFC trắng kết hợp mặt Alu xước bạc. Hộp Meka dán PP-backlist 3 mặt, tủ kính 3 bộ
10 Hệ tủ kệ trưng bảy 8 KT (1600x350x1050) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng (Chưa kể hệ đèn LED modunz và led thanh) 1 bộ
11 Ghế quầy lễ tân (mẫu mã theo chỉ định) 2 cái
12 Ghế khu tiếp khách (mẫu mã theo chỉ định) 2 cái
13 Ghế khu quầy vàng (mẫu mã theo chỉ định) 4 cái
14 Thảm da bò KT 2000x1900 1 cái
15 Bàn trà mua sẵn D800 kính cường lực chân inox mạ PVD 1 cái
16 Sofa KT (1800x750x800) da tổng hợp Hàn Quốc, chọn mẫu thực tế 1 bộ
17 Kệ Showindow 1 KT (850x500x950) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây 6 bộ
18 Kệ Showindow 2 KT (500x500x1100) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây 3 bộ
19 Kệ Showindow 3 KT (2400x500x950) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây 1 bộ
20 Quầy vàng KT (2530x2325x1100) vân gỗ kết hợp Alu màu trang trí, kính cường lực và kính cong (Chưa bao gồm kệ rời để trang trí) 1 bộ
21 Rèm vải voan mẫu mã theo chỉ định 14 md
22 Hệ lam gỗ treo tranh KT theo bản vẽ MFC vân gỗ (3m+4,5m+0,6m)*3 22,3 m2
23 Hệ khung kệ gỗ kính Descor 800x300x3000 Acrylic + sơn trắng + kính cường lực (chưa gồm đèn trang trí) 1 bộ
24 KT 3800x2200 MFC vân gỗ + xương gỗ thịt 12 m2
25 KT 900x2100 MFC vân gỗ + bản lề âm chữ thập + khoá HAFELE 1 cái
26 Khung kệ sắt gỗ kho KT (1100x300x2000) 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2765E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.321.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->