Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617111-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210561429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:58:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,843,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ ATLĐ đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 09 PHÒNG 3 TẦNG ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng nhà lớp học - Cấp đất IITKBVTC1.016,06371m3
2Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC278,7488100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC6,2807100m3
4Bê tông lót móng nhà, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC25,1058m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC1,5835100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC2,5288tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,8911tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC5,8347tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC84,0166m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,5544100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1774tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,502tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,851m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC51,2094m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,4044100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,178tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,7702tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC6,4548m3
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC2,5086100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC7,654100m3
21Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,2479100m3
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC26,4457m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC3,201100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC1,1198tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC4,0602tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC1,2657tấn
27Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC20,4369m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC6,3027100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC2,7304tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC3,2966tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTKBVTC9,4213tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC52,0735m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC9,3459100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC9,0232tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC105,6017m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC2,3779100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,7326tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC1,8342tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC17,363m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC158,9211m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC22,5261m3
42Gia công xà gồ thépTKBVTC2,216tấn
43Bulong D14TKBVTC86cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC144,53581m2
45Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC2,216tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC3,6576100m2
47Tôn úp nócTKBVTC84,32mét
48Nắp cửa tônTKBVTC1cái
49Thang sắt lên mái D=18TKBVTC26kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC0,73481m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC63,1488m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1.016,0576m2
53Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30TKBVTC28,207m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC867,9762m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC564,4058m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1.116,227m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC17,28m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30TKBVTC369,9m
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC32,64m2
60Gia công lan can inoxTKBVTC1,3272tấn
61Lắp dựng lan can InoxTKBVTC89,76m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30TKBVTC805,1192m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC2.188,869m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC1.432,382m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC1.055,362m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC2.565,889m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTKBVTC9,9422100m2
68Đắp đấu đầu cộtTKBVTC15cái
69Đắp đấu chân cộtTKBVTC15cái
70Khóa đầu vòmTKBVTC36cái
71Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,485m3
72Đắp nền móng công trìnhTKBVTC6,658m3
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30TKBVTC13,5m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTKBVTC254,88m2
75Cửa đi PVC lõi thépTKBVTC58,32m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thépTKBVTC18bộ
77Cửa sổ PVC lõi thép 2 cánh mở quayTKBVTC196,56m2
78Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thépTKBVTC56bộ
79Vách kính PVC lõi thépTKBVTC18,24m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm cả sơn)TKBVTC3.294,83kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC202,408m2
82Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC0,1453m3
83Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,703m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTKBVTC0,6331100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC1,2831tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,3626tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,8305m3
88Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,9124m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,99m3
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC23,1224m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC40,6288m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC63,7512m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC63,7512m2
94Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC45,9648m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC68,54m
96Gia công lan can ( bao gồm cả sơn)TKBVTC497,56kg
97Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗTKBVTC20,58md
98Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC4,428m2
99Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗTKBVTC1cái
100Lắp dựng lan can sắtTKBVTC22,638m2
101Đào móng tam cấp - Cấp đất ITKBVTC4,59631m3
102Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC2,6309m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC15,5807m3
104Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,4761100m3
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30TKBVTC59,508m2
106Láng granitô cầu thangTKBVTC23,6313m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC23,6313m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC54,45m
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC28,5608m2
110Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC28,5608m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC28,5608m2
B NHÀ HỌC 09 PHÒNG 3 TẦNG ( PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC54bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC17bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC36cái
4Lắp đặt quạt trầnTKBVTC54cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTKBVTC15cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC27cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTKBVTC3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC36cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATKBVTC1cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 63ATKBVTC3cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 32ATKBVTC9cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTKBVTC1bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2TKBVTC15hộp
14Đế âm + mặt thiết bịTKBVTC81cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTKBVTC10m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTKBVTC1.800m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC1.250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC380m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2TKBVTC50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)TKBVTC90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)TKBVTC100m
22Thép dưỡng cáp D4TKBVTC90m
23Tủ điện tổng 500x350x180TKBVTC1cái
24Tủ điện tổng 300x200x150TKBVTC2cái
25Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTKBVTC3Bộ
26Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyTKBVTC3cái
27Bình chữa cháy bình bọt:TKBVTC9Bình
28Giá treo bình chữa cháyTKBVTC3Cái
29Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180TKBVTC3cái
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC5cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTKBVTC5cái
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTKBVTC115m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTKBVTC55,3m
34Gia công và đóng cọc chống sétTKBVTC5cọc
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IITKBVTC48,29961m3
2Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 4x6TKBVTC6,3682m3
3Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,2152m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,8851m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC8,448m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC30,24m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC85,8576m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTKBVTC0,371tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,3021100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,069m3
11Lắp đặt cấu kiện tấm đanTKBVTC1011cấu kiện
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,1609100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,3217100m3
14Đào móng cống thoát nước - Cấp đất ITKBVTC14,7935m3
15Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,044m3
16Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,674m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC91 đoạn ống
18Nối ống bê tông - Đường kính 400mmTKBVTC8mối nối
19Đắp đất hoàn trảTKBVTC4,931m3
20Đào móng nhà xe - Cấp đất IITKBVTC6,5521m3
21Bê tông lót móng nhà xe, M150, đá 2x4, PCB30TKBVTC0,72m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,288100m2
23Bê tông móng nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3m3
24Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,0218100m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTKBVTC0,2621tấn
26Gia công xà gồ thépTKBVTC0,6245tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTKBVTC0,6623tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC94,76031m2
29Lắp cột thép các loạiTKBVTC0,1287tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTKBVTC0,6245tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTKBVTC0,6623tấn
32Bu lông D16TKBVTC80cái
33Bu lông D14TKBVTC80cái
34Bu lông D12TKBVTC100cái
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC1,5848100m2
36Tôn úp nócTKBVTC28m
37Máng tônTKBVTC28m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 80mmTKBVTC0,105100m
39cầu chắn rác dk 60mmTKBVTC5cái
40Tê ống PVcTKBVTC10cái
41Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,1746100m3
42Vật liệu đắpTKBVTC22,6941m3
43Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC11,722m3
44Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IITKBVTC1,7772100m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC25,3425100m
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0576100m2
47Bê tông lót móng nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC2,1753m3
48Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC8,6171m3
49Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC6,5267m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0836tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,3645tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,3525100m2
53Bê tông xà dầm, giằng móng nhà vệ sinh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,0883m3
54Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,328100m3
55Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,1139100m3
56Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,2821100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0228100m2
58Bê tông lót móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC1,6039m3
59Ván khuôn móng bể phốtTKBVTC0,0319100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1856tấn
61Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2TKBVTC2,0655m3
62Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4,3197m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,2244m3
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC24,174m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC8,424m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTKBVTC24,174m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,0792100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTKBVTC0,1232tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC1,377m3
70Lắp đặt cấu kiện tấm đanTKBVTC201cấu kiện
71Bê tông nền, M200, đá 1x2TKBVTC3,7982m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,54m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC5,1606m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC17,8728m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0243tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0513tấn
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,0934100m2
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,561m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,256100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1368tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,424tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC2,321m3
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,559tấn
84Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,0604m3
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC33,0856m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC125,624m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,848m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30TKBVTC194,564m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC42,3696m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30TKBVTC37,2388m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30TKBVTC30,6m
92Bả bằng bột bả vào tườngTKBVTC127,472m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTKBVTC33,0856m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC33,0856m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC127,472m2
96Cửa Đi, cửa nhựa lõi thépTKBVTC16,65m2
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh quayTKBVTC10bộ
98Lắp dựng cửa không có khuônTKBVTC16,65m2
99Cửa sổ mở hấtTKBVTC2,16m2
100Phụ kiện mở cửa mở hấtTKBVTC12bộ
101Lắp dựng cửa không có khuônTKBVTC2,16m2
102Gai công hoa sắt cửa(bao gồm cả sơn)TKBVTC52,78kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC2,16m2
104Khóa minh khaiTKBVTC2Bộ\
105vách ngăn compositeTKBVTC5,49m2
106Chân inoxTKBVTC10cái
107Ke góc inox]TKBVTC20cái
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC4bộ
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATKBVTC1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATKBVTC2cái
113Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTKBVTC1bộ
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2TKBVTC2hộp
115Sản xuất và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm SinoTKBVTC8cái
116Đế âm thiết bịTKBVTC8cái
117Tủ điện 300x250x150TKBVTC1cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC30m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TKBVTC10m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)TKBVTC50m
121Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTKBVTC40m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTKBVTC0,4100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTKBVTC1,5100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTKBVTC0,13100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTKBVTC0,03100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTKBVTC0,55100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTKBVTC0,26100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTKBVTC0,405100m
129lắp đặt tê nhựa PVC, đk=90TKBVTC20cái
130lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60TKBVTC10cái
131lắp đặt tê nhựa PVC, đk=42TKBVTC14cái
132lắp đặt tê nhựa PPR, đk=32TKBVTC4cái
133lắp đặt tê nhựa PPR, đk=25TKBVTC38cái
134Cút PPR D32TKBVTC8cái
135Cút PPR D25TKBVTC8cái
136Lắp đặt gương soiTKBVTC8cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTKBVTC12bộ
138Cút D90TKBVTC20Cái
139Cút D60TKBVTC10Cái
140Cút D42TKBVTC14Cái
141máy bơm nướcTKBVTC1Cái
142Sản xuất và lắp đặt khóa xả nước D25TKBVTC2cái
143Sản xuất và lắp đặt khóa xả nước D32TKBVTC6cái
144Đào móng bể nước - Cấp đất IITKBVTC0,2163100m3
145Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC10,4100m
146Bê tông lót móng, M150, đá 4x6TKBVTC1,664m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,0408100m2
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0544100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1668tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0517tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1269tấn
152Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2TKBVTC2,25m3
153Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC0,598m3
154Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4,4383m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0544100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0414tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0948tấn
158Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC0,7973m3
159Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,1111100m2
160Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,1587tấn
161Bê tông bể nước, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC1,536m3
162Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC11,1104m2
163Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC22,4m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTKBVTC24m2
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC25,542m2
166Quét nước xi măng 2 nướcTKBVTC25,542m2
167Ngâm bể chống thấmTKBVTC14,999m3
168Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,0494100m3
169Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,152100m3
170Đào móng tường rào đặc - Cấp đất ITKBVTC248,85011m3
171Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC44,3581100m
172Bê tông lót móng M150, đá 4x6TKBVTC14,0488m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,2088100m2
174Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC56,8225m3
175Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC84,4698m3
176Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,6073m3
177Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,028m3
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,3132100m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1365tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,3805tấn
181Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC5,1678m3
182Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,7536100m3
183Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC22,407m3
184Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC20,3759m3
185Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC14,0946m3
186Đắp đầu trụTKBVTC35cái
187Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC67,0285m2
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC480,0345m2
189Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTKBVTC547,064m2
190Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,5647100m3
191Ni lông chống mất nướcTKBVTC564,71m2
192Bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC56,471m3
193Đào đất không thích hợpTKBVTC121,47m3
194Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC1,2147100m3
195San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC5,7451100m3
196Vật liệu đắpTKBVTC746,863m3
197Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất IITKBVTC0,1927100m3
198Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất ITKBVTC6,29100m
199Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0288100m2
200Bê tông lót móng, M100, đá 4x6TKBVTC1,3728m3
201Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4,805m3
202Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,8732m3
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0486100m2
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,287tấn
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0549tấn
206Bê tông móng M200, đá 1x2TKBVTC1,6038m3
207Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,0642100m3
208Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,0477100m3
209Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,3636m3
210Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC10,0582m3
211Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC0,0265100m2
212Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,003tấn
213Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0128tấn
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,1586m3
215Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,1004100m2
216Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,251100m2
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,045tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,287tấn
219Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,2532tấn
220Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC2,9718m3
221Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,7933m3
222Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,6698m3
223Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0379100m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0133tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0448tấn
226Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC0,4166m3
227Gia công xà gồ thépTKBVTC0,2159tấn
228BU lông D12TKBVTC16cái
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC19,5361m2
230Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTKBVTC0,2213100m2
231Tôn úp nócTKBVTC4,0032mét
232Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC8,8984m2
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC98,494m2
234Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC43,536m2
235Trát trần, vữa XM M75, PCB30TKBVTC25,0984m2
236Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC6,48m2
237Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC75,114m2
238Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTKBVTC98,494m2
239Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30TKBVTC14,6644m2
240Bê tông lót móng tam cấp, rộng >250cm, M150, đá 4x6TKBVTC0,14m3
241Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,351m3
242Láng granitô tam cấpTKBVTC3,1459m2
243Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30TKBVTC3,6m
244Bê tông sân quanh nhà, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,3m3
245Lắp dựng cửa không có khuônTKBVTC6,09m2
246Cửa nhựa 1 cánh lõi thépTKBVTC1,98m2
247Phụ kiện cửa nhựa lõi thépTKBVTC1bộ
248Cửa sổ mở hất, mở quay cửa nhựa lõi thépTKBVTC5,04m2
249Phụ kiện Cửa sổ cửa nhựa lõi thépTKBVTC3bộ
250Gia công hoa sắt cửa ( bao gồm cả sơn)TKBVTC100,14bộ
251Lắp dựng hoa sắt cửaTKBVTC5,04m2
252Lắp đặt công tắc 2 hạtTKBVTC1cái
253Lắp đặt ổ cắm đôiTKBVTC4cái
254Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATKBVTC1cái
255Đế âm tường, mặt thiết bịTKBVTC6ck
256Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTKBVTC1bộ
257Lắp đặt quạt treo tườngTKBVTC1cái
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2TKBVTC19m
259Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TKBVTC29m
260Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TKBVTC30m
261Lắp đặt đèn sát trần có chụpTKBVTC1bộ
262Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTKBVTC78m
263Cầu chắn rácTKBVTC4cái
264Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mmTKBVTC0,14100m
265Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mmTKBVTC4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ ATLĐ đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo)33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 2KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy Đầm cóc Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 09 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->