Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:58:00 đến ngày 2021-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,843,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ ATLĐ đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 09 PHÒNG 3 TẦNG ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng nhà lớp học - Cấp đất II | TKBVTC | 1.016,0637 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 278,7488 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 6,2807 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng nhà, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 25,1058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 1,5835 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 2,5288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,8911 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC | 5,8347 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 84,0166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,5544 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1774 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,502 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,851 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 51,2094 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,4044 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,178 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,7702 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 6,4548 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 2,5086 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 7,654 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,2479 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 26,4457 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 3,201 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,1198 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 4,0602 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,2657 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 20,4369 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 6,3027 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 2,7304 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 3,2966 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 9,4213 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 52,0735 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 9,3459 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 9,0232 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 105,6017 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 2,3779 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,7326 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,8342 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 17,363 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 158,9211 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 22,5261 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC | 2,216 | tấn |
| 43 | Bulong D14 | TKBVTC | 86 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 144,5358 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC | 2,216 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 3,6576 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | TKBVTC | 84,32 | mét |
| 48 | Nắp cửa tôn | TKBVTC | 1 | cái |
| 49 | Thang sắt lên mái D=18 | TKBVTC | 26 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 0,7348 | 1m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 63,1488 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1.016,0576 | m2 |
| 53 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC | 28,207 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 867,9762 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 564,4058 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1.116,227 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 17,28 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 369,9 | m |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 32,64 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | TKBVTC | 1,3272 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | TKBVTC | 89,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC | 805,1192 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 2.188,869 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 1.432,382 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 1.055,362 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 2.565,889 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC | 9,9422 | 100m2 |
| 68 | Đắp đấu đầu cột | TKBVTC | 15 | cái |
| 69 | Đắp đấu chân cột | TKBVTC | 15 | cái |
| 70 | Khóa đầu vòm | TKBVTC | 36 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,485 | m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình | TKBVTC | 6,658 | m3 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | TKBVTC | 13,5 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC | 254,88 | m2 |
| 75 | Cửa đi PVC lõi thép | TKBVTC | 58,32 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép | TKBVTC | 18 | bộ |
| 77 | Cửa sổ PVC lõi thép 2 cánh mở quay | TKBVTC | 196,56 | m2 |
| 78 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép | TKBVTC | 56 | bộ |
| 79 | Vách kính PVC lõi thép | TKBVTC | 18,24 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( bao gồm cả sơn) | TKBVTC | 3.294,83 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC | 202,408 | m2 |
| 82 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 0,1453 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,703 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TKBVTC | 0,6331 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,2831 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,3626 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,8305 | m3 |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,9124 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 23,1224 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 40,6288 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 63,7512 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 63,7512 | m2 |
| 94 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 45,9648 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 68,54 | m |
| 96 | Gia công lan can ( bao gồm cả sơn) | TKBVTC | 497,56 | kg |
| 97 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | TKBVTC | 20,58 | md |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 4,428 | m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ | TKBVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC | 22,638 | m2 |
| 101 | Đào móng tam cấp - Cấp đất I | TKBVTC | 4,5963 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,6309 | m3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 15,5807 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,4761 | 100m3 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | TKBVTC | 59,508 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | TKBVTC | 23,6313 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 23,6313 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 54,45 | m |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 28,5608 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 28,5608 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 28,5608 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 09 PHÒNG 3 TẦNG ( PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | TKBVTC | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC | 15 | hộp |
| 14 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | TKBVTC | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC | 1.800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC | 1.250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | TKBVTC | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | TKBVTC | 100 | m |
| 22 | Thép dưỡng cáp D4 | TKBVTC | 90 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 500x350x180 | TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 300x200x150 | TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TKBVTC | 3 | Bộ |
| 26 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | TKBVTC | 3 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy bình bọt: | TKBVTC | 9 | Bình |
| 28 | Giá treo bình chữa cháy | TKBVTC | 3 | Cái |
| 29 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC | 5 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC | 115 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC | 55,3 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | TKBVTC | 5 | cọc |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | TKBVTC | 48,2996 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M150, đá 4x6 | TKBVTC | 6,3682 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,2152 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,8851 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 8,448 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 85,8576 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,371 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,3021 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,069 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | TKBVTC | 101 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,1609 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3217 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống thoát nước - Cấp đất I | TKBVTC | 14,7935 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cống, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,044 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,674 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | TKBVTC | 8 | mối nối |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | TKBVTC | 4,931 | m3 |
| 20 | Đào móng nhà xe - Cấp đất II | TKBVTC | 6,552 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng nhà xe, M150, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,0218 | 100m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | TKBVTC | 0,2621 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC | 0,6245 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TKBVTC | 0,6623 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 94,7603 | 1m2 |
| 29 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC | 0,1287 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC | 0,6245 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC | 0,6623 | tấn |
| 32 | Bu lông D16 | TKBVTC | 80 | cái |
| 33 | Bu lông D14 | TKBVTC | 80 | cái |
| 34 | Bu lông D12 | TKBVTC | 100 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 1,5848 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | TKBVTC | 28 | m |
| 37 | Máng tôn | TKBVTC | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 80mm | TKBVTC | 0,105 | 100m |
| 39 | cầu chắn rác dk 60mm | TKBVTC | 5 | cái |
| 40 | Tê ống PVc | TKBVTC | 10 | cái |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,1746 | 100m3 |
| 42 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 22,6941 | m3 |
| 43 | Bê tông nền nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 11,722 | m3 |
| 44 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | TKBVTC | 1,7772 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 25,3425 | 100m |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,1753 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 8,6171 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,5267 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0836 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,3645 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,3525 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà vệ sinh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,0883 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,328 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,1139 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2821 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 1,6039 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng bể phốt | TKBVTC | 0,0319 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1856 | tấn |
| 61 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | TKBVTC | 2,0655 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,3197 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,2244 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 24,174 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 8,424 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 24,174 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0792 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,1232 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 1,377 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | TKBVTC | 20 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | TKBVTC | 3,7982 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 5,1606 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 17,8728 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0243 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0513 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,0934 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,561 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,256 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1368 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,424 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 2,321 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,559 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,0604 | m3 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 33,0856 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 125,624 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,848 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | TKBVTC | 194,564 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 42,3696 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | TKBVTC | 37,2388 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 30,6 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 127,472 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 33,0856 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 33,0856 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 127,472 | m2 |
| 96 | Cửa Đi, cửa nhựa lõi thép | TKBVTC | 16,65 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh quay | TKBVTC | 10 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TKBVTC | 16,65 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở hất | TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 100 | Phụ kiện mở cửa mở hất | TKBVTC | 12 | bộ |
| 101 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 102 | Gai công hoa sắt cửa(bao gồm cả sơn) | TKBVTC | 52,78 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC | 2,16 | m2 |
| 104 | Khóa minh khai | TKBVTC | 2 | Bộ\ |
| 105 | vách ngăn composite | TKBVTC | 5,49 | m2 |
| 106 | Chân inox | TKBVTC | 10 | cái |
| 107 | Ke góc inox] | TKBVTC | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | TKBVTC | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC | 2 | hộp |
| 115 | Sản xuất và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Sino | TKBVTC | 8 | cái |
| 116 | Đế âm thiết bị | TKBVTC | 8 | cái |
| 117 | Tủ điện 300x250x150 | TKBVTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | TKBVTC | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | TKBVTC | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | TKBVTC | 0,405 | 100m |
| 129 | lắp đặt tê nhựa PVC, đk=90 | TKBVTC | 20 | cái |
| 130 | lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60 | TKBVTC | 10 | cái |
| 131 | lắp đặt tê nhựa PVC, đk=42 | TKBVTC | 14 | cái |
| 132 | lắp đặt tê nhựa PPR, đk=32 | TKBVTC | 4 | cái |
| 133 | lắp đặt tê nhựa PPR, đk=25 | TKBVTC | 38 | cái |
| 134 | Cút PPR D32 | TKBVTC | 8 | cái |
| 135 | Cút PPR D25 | TKBVTC | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | TKBVTC | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TKBVTC | 12 | bộ |
| 138 | Cút D90 | TKBVTC | 20 | Cái |
| 139 | Cút D60 | TKBVTC | 10 | Cái |
| 140 | Cút D42 | TKBVTC | 14 | Cái |
| 141 | máy bơm nước | TKBVTC | 1 | Cái |
| 142 | Sản xuất và lắp đặt khóa xả nước D25 | TKBVTC | 2 | cái |
| 143 | Sản xuất và lắp đặt khóa xả nước D32 | TKBVTC | 6 | cái |
| 144 | Đào móng bể nước - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2163 | 100m3 |
| 145 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 10,4 | 100m |
| 146 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | TKBVTC | 1,664 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0544 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1668 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1269 | tấn |
| 152 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TKBVTC | 2,25 | m3 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 0,598 | m3 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,4383 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0544 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0414 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0948 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 0,7973 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,1111 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1587 | tấn |
| 161 | Bê tông bể nước, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 1,536 | m3 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 11,1104 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 22,4 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 24 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 25,542 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 25,542 | m2 |
| 167 | Ngâm bể chống thấm | TKBVTC | 14,999 | m3 |
| 168 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,0494 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,152 | 100m3 |
| 170 | Đào móng tường rào đặc - Cấp đất I | TKBVTC | 248,8501 | 1m3 |
| 171 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 44,3581 | 100m |
| 172 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | TKBVTC | 14,0488 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,2088 | 100m2 |
| 174 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 56,8225 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 84,4698 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,6073 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,028 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,3132 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1365 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,3805 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 5,1678 | m3 |
| 182 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,7536 | 100m3 |
| 183 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 22,407 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 20,3759 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 14,0946 | m3 |
| 186 | Đắp đầu trụ | TKBVTC | 35 | cái |
| 187 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 67,0285 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 480,0345 | m2 |
| 189 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC | 547,064 | m2 |
| 190 | Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,5647 | 100m3 |
| 191 | Ni lông chống mất nước | TKBVTC | 564,71 | m2 |
| 192 | Bê tông sân, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 56,471 | m3 |
| 193 | Đào đất không thích hợp | TKBVTC | 121,47 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 1,2147 | 100m3 |
| 195 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 5,7451 | 100m3 |
| 196 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 746,863 | m3 |
| 197 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1927 | 100m3 |
| 198 | Đóng cọc tre gia cố móng - Cấp đất I | TKBVTC | 6,29 | 100m |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 200 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC | 1,3728 | m3 |
| 201 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,805 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,8732 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,287 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0549 | tấn |
| 206 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | TKBVTC | 1,6038 | m3 |
| 207 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,0642 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,0477 | 100m3 |
| 209 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,3636 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 10,0582 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,0265 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0128 | tấn |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,1586 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,1004 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TKBVTC | 0,251 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,045 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,287 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2532 | tấn |
| 220 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 2,9718 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,7933 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,6698 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0379 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0133 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0448 | tấn |
| 226 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 0,4166 | m3 |
| 227 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC | 0,2159 | tấn |
| 228 | BU lông D12 | TKBVTC | 16 | cái |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 19,536 | 1m2 |
| 230 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 0,2213 | 100m2 |
| 231 | Tôn úp nóc | TKBVTC | 4,0032 | mét |
| 232 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 8,8984 | m2 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 98,494 | m2 |
| 234 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 43,536 | m2 |
| 235 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 25,0984 | m2 |
| 236 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,48 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 75,114 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 98,494 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB30 | TKBVTC | 14,6644 | m2 |
| 240 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | TKBVTC | 0,14 | m3 |
| 241 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,351 | m3 |
| 242 | Láng granitô tam cấp | TKBVTC | 3,1459 | m2 |
| 243 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 3,6 | m |
| 244 | Bê tông sân quanh nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,3 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cửa không có khuôn | TKBVTC | 6,09 | m2 |
| 246 | Cửa nhựa 1 cánh lõi thép | TKBVTC | 1,98 | m2 |
| 247 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | TKBVTC | 1 | bộ |
| 248 | Cửa sổ mở hất, mở quay cửa nhựa lõi thép | TKBVTC | 5,04 | m2 |
| 249 | Phụ kiện Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | TKBVTC | 3 | bộ |
| 250 | Gia công hoa sắt cửa ( bao gồm cả sơn) | TKBVTC | 100,14 | bộ |
| 251 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC | 5,04 | m2 |
| 252 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC | 1 | cái |
| 255 | Đế âm tường, mặt thiết bị | TKBVTC | 6 | ck |
| 256 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TKBVTC | 1 | bộ |
| 257 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC | 19 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC | 29 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC | 30 | m |
| 261 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC | 78 | m |
| 263 | Cầu chắn rác | TKBVTC | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 100mm | TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 80mm | TKBVTC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ ATLĐ đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 2KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 2.2 KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy Đầm cóc | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 09 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi