Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa nhà tập thể 3 tầng 3G85 số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng sửa chữa nhà tập thể 3 tầng 3G85 số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán trong chi phí SXKD năm 2021 của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:50:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,746,917,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ đoạn tường xây gạch chỉ KT: 22x11x6.5cm, dày 11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đoạn tường xây gạch chỉ KT: 22x11x6.5cm, dày 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.435,26 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.048,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp trát tường ngoài nhà chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.973,93 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi pano gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 664,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can hoa sắt, tay vịn cầu thang chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,48 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ lan can hoa sắt chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,74 | tấn |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền, đá mặt bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.592,92 | m2 |
| 10 | Đào đất hạ cốt nền nhà đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,17 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông ô văng cửa sổ có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,23 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phần gạch thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,41 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng giàn giáo thi công trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,31 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà, chiều cao h=11m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,17 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D110, ống PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,2 | md |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cũ, tôn dày 0.42ly , chiều cao 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 372,31 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ xà gồ mái, xà gồ thép chiều cao 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,762 | tấn |
| 18 | Căn đục tháo dỡ tường gạch chỉ để lắp đặt ống thoát nước mái sâu >3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,6 | m |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 3 kt móng: 1,1x1,1x1,3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,71 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván côp pha gỗ để đổ bê tông lót móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, bê tông M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,248 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván côp pha để đổ bê tông bệ + cổ móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, cốt thép > 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,301 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng cột và cổ móng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,265 | m3 |
| 9 | Sản xuất khung ốp tấm Alu vào cột thép, thép hộp 20x20x1 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung ốp tấm Alu vào cột thép, thép hộp 20x20x1 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 11 | Ốp tấm Alu cột thép độ dày nhôm 0,1; tấm dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 12 | Gia công dầm đỡ sàn mái thép I 250x200x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,56 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm đỡ sàn mái thép I 250x200x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,56 | tấn |
| 14 | Gia công cột đỡ dầm sàn mái thép H-200x200x8x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,18 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột đỡ dầm sàn mái thép H-200x200x8x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,18 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông nền nhà 10cm, bê tông M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,1 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ vữa xi măng M75#, tường dày 220, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,89 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen 2 lỗ vữa xi măng M75#, tường dày 110, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,31 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,64 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,416 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 23 | Trát tường trong nhà dày 2.0cm, bằng vữa xi măng M75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.435,26 | m2 |
| 24 | Trát má cửa dày 2.0cm, vữa xi măng M100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,61 | m2 |
| 25 | Trát trần VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.048,85 | m2 |
| 26 | Đắp hèm cửa sổ vữa xi măng mác 75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520,6 | m |
| 27 | Đắp gờ chỉ cửa sổ vữa xi măng mác 75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 508,52 | md |
| 28 | Chống thấm mái, sê nô và vị trí đặt téc nước bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất gốc epoxy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,25 | m2 |
| 29 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,6512 | m2 |
| 30 | Láng dầy 5cm se no + vị trí đặt tec nước VXM mác 100# (tạo độ dốc) không đánh mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,25 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót 2 nước phủ | sơn dulux hoặc tương đương | 5.484,11 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà bằng 1 nước lót 2 nước phủ | sơn dulux hoặc tương đương | 122,04 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bậc cầu thang bằng đá Granite màu đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,5 | m2 |
| 34 | Ốp đá cổ bậc cầu thang bằng đá Granite màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,32 | m2 |
| 35 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic KT: 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.386,4 | m2 |
| 36 | Lát nền bên trong nhà wc làm mới bằng gạch kt:300x300 chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,08 | m2 |
| 37 | Ốp tường bên trong wc bằng gạch ốp tường kt:300x600, VXM75#; chiều cao ốp h=2,85m tính từ cos nền nhà wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,82 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường bằng gạch ốp tường kt:120x600, VXM75# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,93 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ giả đá ngoài nhà KT: 15x50cm vữa xi măng mác 75#, chiều cao tường ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.233,37 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,762 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,762 | tấn |
| 42 | Sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xà gồ thép C100x50x20x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 269,58 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,202 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ke chống bão bọc nhựa khoảng cách 06 cái/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.282 | cái |
| 45 | Sản xuất lan can cầu thang bộ, lan can Inox ống tròn 304, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3078 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ, lan can Inox 304, dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can ban công, lan can Inox hộp 304, dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,27 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can ban công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,38 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh, Khung nhôm hệ, khung màu xám; kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 234 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhôm hệ, khung màu xám; kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,33 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, khung màu xám; kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,37 | m2 |
| 52 | Sản xuất hoa gió bảo vệ Inox hộp 20x20x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa gió inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,02 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng cửa kính căng tin cường lực, cửa lùa treo ray trên + phụ kiện đẩy bộ, kính cường lực dầy 10 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa kính đi kèm (tay nắm âm 02 bộ, kẹp kính: 04 cái; khoá bán nguyệt kép: 02 bộ; ray cửa lùa: 04m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Gia công và lắp dựng vách kính mặt tiền cường lực dầy 8.38mm, khung nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,05 | m2 |
| 57 | Lắp đặt rèm cửa sổ rèm cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,28 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bồn tiểu nam, vách nhựa compact HPL dày 1,8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,16 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng mặt bàn đá Granite dày 2 cm đỡ chậu rửa tay nhà WC nam, nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,68 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ Inox 304 hộp vuông 80x40x3mm đỡ bàn đá đỡ lavabo, sử dụng bulong nở Inox 304 M8x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,312 | Tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng vách nhôm mặt tiền thanh 38x76 mm màu trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 601,6 | m |
| 62 | Gia công lắp dựng tấm Aluminium mặt tiền, tấm aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0,21 mm tấm ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,52 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng trần loại trần nhôm clip in 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng phào cổ trần PS rộng 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 507,78 | md |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 398,47 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô tự đổ chở đổ lên bãi thải Nhà máy Tuyển Vàng Danh 2; Cự ly vận chuyển 6km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 398,47 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật tư thu hồi kho công ty (cự ly 5km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca |
| 68 | Giường KT: 1,2X2,0M | Gỗ nhóm 3; có tài liệu đảm bảo tính hợp pháp, xuất xứ rõ ràng. | 122 | cái |
| 69 | Tủ đứng 1,6 tủ 3 cánh | Gỗ nhóm 3; có tài liệu đảm bảo tính hợp pháp, xuất xứ rõ ràng. | 61 | cái |
| 70 | Đệm gường kt: 1,2x1,95m 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122 | cái |
| C | phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước PPR d50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m |
| 2 | Ống cấp nước PPR d40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | m |
| 3 | Ống cấp nước PPR d32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 255 | m |
| 4 | Ống cấp nước nóng PPR d20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | m |
| 5 | Van chặn PPR d50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Van chặn PPR d32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Tê PPR d50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Cút vuông PPR d50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Côn thu PPR 50/32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Côn thu PPR 40/32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Côn thu PPR 50/40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Côn thu PPR 32/25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126 | Cái |
| 13 | Vòi xả nước lạnh gắn tường (D20) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Thoát sàn Inox KT 10x10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | Cái |
| 15 | Ống PVC d90 C2 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63 | m |
| 16 | Ống PVC d125 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m |
| 17 | Ống PVC d110 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m |
| 18 | Ống PVC d60 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 19 | Ốngg PVC d34 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 20 | Tê PVC 125 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Tê PVC110 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 22 | Cút PVC110 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Côn PVC 125/110 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Tê PVC loai C2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | Cái |
| 25 | Cút 90 độ PVC d34 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | Cái |
| 26 | côn PVC 60/34 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | Cái |
| 27 | côn PVC 110/60 loai C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 28 | bồn cầu 1 khối | Chống cặn, chống xước, nắp êm kháng khuẩn | 16 | Bộ |
| 29 | Vòi Xịt Toilet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 30 | Hộp đựng giấy inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 31 | lavabo ©m bµn dư¬ng vµnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | lavabo ©m bµn ®«i | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Cổ thoát lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 34 | vòi chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 35 | Gương treo nhà tắm đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 36 | Tiểu treo nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | Bộ |
| 37 | vòi tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2,0mm, loại 2 lớp cánh, KT:1200x800x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng điện 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Am pe kế 0-500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT-40x4; L=800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT-30x4; L=800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Mét |
| E | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, loại 2 lớp cánh, KT:800x600x300mm gồm: | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, loại 2 lớp cánh, KT:800x600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện 250/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Am pe kế 0-500A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT-40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT-30x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Mét |
| F | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, loại 2 lớp cánh, KT:400x300x210mm, gồm | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện dày 2mm, loại 2 lớp cánh, KT:400x300x210mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng MT-25x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | Mét |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng internet + truyền hình cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi, L=1,2m, 220V-22Wx2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đơn, L=1,2m, 220V-22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn led ốp trần KT 300x300 220V-24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn treo tường 220V-20W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ đèn led panel hộp kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt lắp che cho ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 313 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đơn 220V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt lắp che cho công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đôi 220V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt lắp che cho công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 220V-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt lắp che cho công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Hộp âm tường Đế, mặt, lắp che vít dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 473 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | hộp |
| 23 | Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 3x50+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV; cách điện XLPE, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 242 | m |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt đồng SC70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng SC50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt đồng SC16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây điện PVC 1x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.250 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện PVC 1x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.523 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện PVC 1x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.602 | m |
| G | Wifi cấp tín hiệu internet | |||
| 1 | Lắp đặt Wifi cấp tín hiệu internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt switch mạng 16 cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Dây cáp mạng dây cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.188 | m |
| 4 | Dây cáp tín hiệu truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.188 | m |
| 5 | Ống luồn đàn hồi HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9.313 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC xuyên sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 7 | Aptomat phòng MCB-2P-30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 8 | Aptomat phòng MCB-2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 20A MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 12 | Bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Aptomat phòng MCB-2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB -2p-15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC -0,6/1kV; cách điện PVC, vỏ nhựa không có băng thép bảo vệ, tiết diện 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 16 | Thép dẹt mạ kẽm, Thép CT3, dẹt 60x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m |
| 17 | Cọc thép mạ kẽm, Thép CT3; L63x63x6, L = 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cọc |
| 18 | Hóa chất giảm trở đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bao |
| 19 | Đào đất trôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m3 |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây chống sét theo tường và mái nhà bằng thép tròn F12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt Thép góc thép L63x63x6; L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Thép dẹt Dẹt 60x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| I | Kẹp nối tiếp địa | |||
| 1 | Thép dẹt Dẹt 60x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | m |
| 2 | Chì lá kích thước 60x110mm; Dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Lá |
| 3 | Hóa chất giảm trở đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Bao |
| 4 | Đào đất trôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4620376E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.646.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi