Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:49:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,038,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,958 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4201 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7755 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5111 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,363 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3196 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 mua tại mỏ (tận dụng 70% Kl đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.948,2763 | m3 |
| 8 | Điều phối đất trên tuyến - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7429 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1568 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC1 (TUYẾN CHÍNH): | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1323 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8818 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,6361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8257 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,366 | m |
| C | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC2 (TUYẾN NHÁNH): | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1072 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,864 | m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4004 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) - tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước - tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,482 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) - tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước - tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0435 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,783 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông - tuyến nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| E | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào đất cấp III (542cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9124 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9268 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,43 | m2 |
| 8 | Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | cái |
| F | CỌC H: | |||
| 1 | Đào đất cấp III (14cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc H M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 6 | Sơn phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Sơn lót trắng hai lớp cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | CỘT KM: | |||
| 1 | Đào đất cấp III (2cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1252 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng mác M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông cột KM M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 5 | Sơn phản quang cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m2 |
| 6 | Sơn lót trắng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang, biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang, chữ nhật cạnh 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| I | VẠCH SƠN GỜ GIẢM TỐC: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,102 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào thi công chân khay - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9271 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200 gia cố mái + chân khay, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,96 | m3 |
| K | HOÀN TRẢ ỐNG CỐNG D30 (8M/VỊ TRÍ): | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG (2M/VỊ TRÍ): | |||
| 1 | Bê tông thân mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| M | CỐNG BẢN B=0,75M: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8334 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3013 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4798 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5973 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,547 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1137 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6807 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8725 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8872 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9436 | m3 |
| N | CỐNG BẢN B=1M: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6305 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5458 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4028 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9006 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2572 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5617 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3112 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8923 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1015 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5508 | m3 |
| O | CỐNG BẢN B=2M: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8311 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,056 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0175 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 8 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5606 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1195 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,568 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4605 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7689 | m3 |
| P | CỐNG BẢN L=3M (TUYẾN CHÍNH ): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2645 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 5 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,884 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7785 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5086 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,536 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4095 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 21 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 25 | Bu lông neo U-M18, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2775 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3665 | m3 |
| Q | CỐNG BẢN L=6M (TUYẾN NHÁNH ): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7659 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6285 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1756 | 100m3 |
| 5 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,542 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,941 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,457 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,168 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,92 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 24 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5476 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc: (2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc: (Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi