Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626337-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210626207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:49:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,038,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,958 100m3
2 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4201 100m3
3 Đào khuôn, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7755 100m3
4 Đào rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5111 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,363 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3196 100m3
7 Đất đắp K95 mua tại mỏ (tận dụng 70% Kl đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.948,2763 m3
8 Điều phối đất trên tuyến - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7429 100m3
9 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1568 100m2
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC1 (TUYẾN CHÍNH):
1 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1323 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8818 100m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,6361 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8257 100m2
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.992 m
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,5 m
7 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,366 m
C MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC2 (TUYẾN NHÁNH):
1 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1072 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,048 100m2
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,864 m3
D ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4004 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) - tuyến chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m3
3 Lớp ni lông chống mất nước - tuyến chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8241 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - tuyến chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,482 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông - tuyến chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
6 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) - tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 100m3
7 Lớp ni lông chống mất nước - tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0435 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,783 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông - tuyến nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m2
E CỌC TIÊU:
1 Đào đất cấp III (542cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9124 1m3
2 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,338 m3
3 Bê tông móng mác M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,932 m3
4 Bê tông thân cọc tiêu M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
5 Ván khuôn thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9268 100m2
6 Cốt thép thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2688 tấn
7 Sơn phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,43 m2
8 Sơn lót trắng hai lớp cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,24 m2
9 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 cái
F CỌC H:
1 Đào đất cấp III (14cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1692 1m3
2 Bê tông móng mác M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Bê tông thân cọc H M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Ván khuôn thân cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
5 Cốt thép thân cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
6 Sơn phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
7 Sơn lót trắng hai lớp cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
8 Lắp dựng cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
G CỘT KM:
1 Đào đất cấp III (2cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1252 1m3
2 Bê tông móng mác M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
3 Bê tông cột KM M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
4 Ván khuôn thân cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
5 Sơn phản quang cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m2
6 Sơn lót trắng cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m2
7 Lắp dựng cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H BIỂN BÁO:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 1m3
2 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Biển báo phản quang, biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
9 Biển báo phản quang, chữ nhật cạnh 75x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
I VẠCH SƠN GỜ GIẢM TỐC:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
phản quang, dày sơn 1mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,102 m2
2 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
J GIA CỐ MÁI TALUY:
1 Đào thi công chân khay - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3133 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4136 100m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại II (Subase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6002 100m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9271 100m2
5 Bê tông M200 gia cố mái + chân khay, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,96 m3
K HOÀN TRẢ ỐNG CỐNG D30 (8M/VỊ TRÍ):
1 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 tấn
6 Quét nhựa đường 2 lớp ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
7 Vữa xi măng chèn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
L HOÀN TRẢ MƯƠNG (2M/VỊ TRÍ):
1 Bê tông thân mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
5 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
M CỐNG BẢN B=0,75M:
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6073 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8334 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3013 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4798 m3
5 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5973 m3
7 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,547 m3
8 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9199 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1137 100m2
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 100m2
15 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6807 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
17 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,8725 kg
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,25 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8872 m3
21 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9436 m3
N CỐNG BẢN B=1M:
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9438 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6305 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5458 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4028 m3
5 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9006 m3
7 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2572 m3
8 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4135 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4129 100m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 100m2
14 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3112 100m2
15 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
16 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8923 kg
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1015 m3
20 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5508 m3
O CỐNG BẢN B=2M:
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6137 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3863 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8311 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,056 m3
5 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0175 m3
7 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
8 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5606 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 100m2
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1195 100m2
15 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7048 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
17 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,568 kg
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4605 m3
21 Phá dỡ kết cấu đá xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7689 m3
P CỐNG BẢN L=3M (TUYẾN CHÍNH ):
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2227 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2645 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 100m3
5 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,884 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
7 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 m3
8 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7785 m3
10 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5086 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,536 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2949 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
17 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4095 100m2
19 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 100m2
20 Ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
21 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 kg
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
23 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
25 Bu lông neo U-M18, L=546mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2775 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3665 m3
Q CỐNG BẢN L=6M (TUYẾN NHÁNH ):
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1883 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7659 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6285 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1756 100m3
5 Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,542 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
7 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
8 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,17 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,941 m3
10 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,457 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,168 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3201 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 tấn
16 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 100m2
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5028 100m2
18 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5572 100m2
19 Ván khuôn giằng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
20 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,92 kg
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
22 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
24 Bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5476 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc: (2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu) có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc: (Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->