Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210579995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:42:00 đến ngày 2021-06-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,767,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,846 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,5297 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6897 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7975 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4997 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5844 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8908 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9823 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9569 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2403 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6407 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9378 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5101 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2185 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,541 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7257 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3925 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7811 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2711 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4657 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7474 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8595 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0809 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7794 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3068 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1837 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2412 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 30 | Xây tường biển tên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7357 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3016 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0046 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4041 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2222 | m3 |
| 35 | Xây seno mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6046 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3729 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5793 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,2848 | 1m2 |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3729 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5793 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4391 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | md |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9652 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4398 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,1356 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,0781 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6475 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,188 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,0729 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,177 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2224 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490,446 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,0106 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,151 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,46 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,28 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0695 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,98 | m2 |
| 34 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất sen hoa sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,81 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 38 | Trần phẳng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,4364 | m2 |
| 39 | Chữ INOX mạ đồng cao 200 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 40 | Chữ INOX mạ đồng cao 400 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Bê tông lót móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1786 | m3 |
| 49 | Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1852 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1852 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1852 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0578 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m |
| 55 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5696 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 60 | Đào móng tam cấp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7815 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9126 | m3 |
| 63 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9059 | m3 |
| 64 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8466 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,116 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5122 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5122 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ nhà xe, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1795 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 16 | Viền ốp mái khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 17 | Diềm + máng tôn khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9366 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6131 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7899 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4747 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 28 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng chít vữa XM - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9947 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Bê tông móng bể nước, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5446 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7933 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3007 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4304 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5963 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6997 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Nắp bể tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8977 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3422 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,505 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch thẻ 240x60x9, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1894 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3471 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0166 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0461 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9248 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8275 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9053 | 1m2 |
| 31 | Mũi giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 32 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 34 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Then ngang+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m2 |
| 37 | Gia công bảng tên bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 39 | Chữ INOX mạ đồng cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Chữ INOX mạ đồng cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0978 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5002 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7696 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5191 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5593 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,292 | m3 |
| 17 | Trát vẩy tổ mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4324 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5091 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,788 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4457 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,72 | m |
| 22 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4615 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4281 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4945 | m2 |
| 25 | mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 28 | Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3836 | 1m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3523 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng tường rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4226 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4332 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9301 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7097 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4403 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9362 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,4428 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,379 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6135 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m3 |
| 48 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | m2 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,925 | m3 |
| 50 | Lát gạch tezzazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,5 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng vệ sinh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0992 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6418 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8858 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5654 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2934 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | m3 |
| 21 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2932 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2932 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6685 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6333 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3728 | m3 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5784 | m2 |
| 48 | Ngâm nước XM chống thấm ( TT 5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5784 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5784 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2472 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,548 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,406 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,478 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5939 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,283 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,818 | m2 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m3 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi PVC lói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Tủ điện nhánh 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Hộp aptomat nổi nhựa 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đế ấm chống cháy loại đôi dành cho mặt chứ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Máy bơm 6m3/h h=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Khóa ống nhiệt - Đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Khóa ống nhiệt - Đường kính32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| K | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn led đơn 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đèn led 3x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn lốp Đài loan D25 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight 110/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 16 | Đế âm + mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm (BOX) 210x422x62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê đỡ cáp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bình bột BC-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 30 | Bình chữa cháy bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 31 | Bình chữa cháy bình bột-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 32 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 40 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1650712E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.330142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi