Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210579995-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210559371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:42:00 đến ngày 2021-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,767,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.675,846 m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,5297 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6897 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5486 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8318 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7975 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4997 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5844 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6072 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8908 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5593 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9823 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9569 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2403 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6407 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4691 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9378 tấn
19 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5101 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2185 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,541 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7257 100m3
23 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3925 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7811 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2711 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4657 m3
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0669 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7474 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8595 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6162 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9348 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0809 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7794 tấn
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3068 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1837 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2412 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 m3
30 Xây tường biển tên, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7357 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3016 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0046 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4041 m3
34 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2222 m3
35 Xây seno mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6046 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3729 tấn
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5793 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,2848 1m2
4 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3729 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5793 tấn
6 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4391 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 md
8 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9652 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,4398 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,1356 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,0781 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6475 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,148 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,188 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0729 m2
17 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,177 m2
19 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2224 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490,446 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,0106 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.968,151 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498,46 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,28 m
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0695 100m2
26 Sản xuất cửa đi kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
27 Phụ kiện cửa cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,14 m2
29 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
30 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,56 m2
32 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,98 m2
34 Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
36 Sản xuất sen hoa sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.547,81 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
38 Trần phẳng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,4364 m2
39 Chữ INOX mạ đồng cao 200 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
40 Chữ INOX mạ đồng cao 400 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Bê tông lót móng cầu thang, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 tấn
48 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1786 m3
49 Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1852 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1852 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1852 m2
53 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0578 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m
55 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
57 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5696 1m2
59 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
60 Đào móng tam cấp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7815 1m3
61 Ván khuôn móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 100m2
62 Bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9126 m3
63 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9059 m3
64 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8466 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,116 m
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3625 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5122 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5122 m2
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ nhà xe, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4525 1m3
2 Bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
4 Bê tông móng nhà xe, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3254 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1795 1m2
12 Bu lông M16x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m2
16 Viền ốp mái khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m
17 Diềm + máng tôn khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
18 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt cút + tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9366 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
3 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1cấu kiện
11 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m3
13 Đào móng hố ga - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6131 1m3
14 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7617 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7899 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 m3
22 Lắp đặt cấu kiệm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
23 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
25 Đào móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4747 1m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
27 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
28 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1cấu kiện
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng chít vữa XM - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
32 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m3
F BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nước, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9947 1m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
7 Bê tông móng bể nước, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5446 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7933 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3007 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4304 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5963 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5236 m3
16 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
17 Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
18 Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6997 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
21 Nắp bể tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G BỒN HOA
1 Đào móng bồn hoa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8977 1m3
2 Bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9488 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3422 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,505 m2
6 Ốp tường gạch thẻ 240x60x9, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1894 m2
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
8 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
H CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3471 1m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0166 100m
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4092 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0461 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4934 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 tấn
23 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9248 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m3
25 Ốp đá granit vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8275 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,29 m2
29 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9053 1m2
31 Mũi giáo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
32 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
34 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Then ngang+ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,71 m2
37 Gia công bảng tên bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
38 Lắp dựng biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
39 Chữ INOX mạ đồng cao 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Chữ INOX mạ đồng cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
41 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0978 m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 100m3
I TƯỜNG RÀO
1 Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5002 1m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7696 100m
3 Bê tông lót móng tường rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7405 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5191 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3555 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5593 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
15 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,292 m3
17 Trát vẩy tổ mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4324 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5091 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,788 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4457 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,72 m
22 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4615 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4281 1m2
24 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4945 m2
25 mũi giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
26 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m3
28 Đào móng tường rào, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3836 1m3
29 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3523 100m
30 Bê tông lót móng tường rào, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4226 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m2
32 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4332 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 100m2
34 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9301 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7097 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4403 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9362 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,4428 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,379 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6135 m3
46 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
47 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,45 m3
48 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 m2
49 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,925 m3
50 Lát gạch tezzazo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,5 m2
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng vệ sinh - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0992 1m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6418 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8858 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4657 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7712 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2815 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 m3
11 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m3
14 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2934 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
16 Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
19 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1761 m3
21 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 m2
24 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2932 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
29 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
30 Ngâm nước xi măng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2932 m2
31 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6685 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
44 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
45 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6333 m3
46 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3728 m3
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5784 m2
48 Ngâm nước XM chống thấm ( TT 5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5784 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5784 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2472 m2
51 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,548 m2
52 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,406 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,478 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5939 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,283 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,818 m2
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m3
60 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m2
61 Sản xuất cửa đi PVC lói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
62 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
64 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Tủ điện nhánh 200x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cầu dao 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Hộp aptomat nổi nhựa 1MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Đế ấm chống cháy loại đôi dành cho mặt chứ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
79 Máy bơm 6m3/h h=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Khóa ống nhiệt - Đường kính20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Khóa ống nhiệt - Đường kính32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
K PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn đèn led đơn 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn đèn led 3x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Đèn lốp Đài loan D25 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Đèn Downlight 110/9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
5 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
16 Đế âm + mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
25 Tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm (BOX) 210x422x62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Tê đỡ cáp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
28 Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Bình chữa cháy bình bột BC-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bình
30 Bình chữa cháy bình khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bình
31 Bình chữa cháy bình bột-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bình
32 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
33 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
39 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
40 Chân bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
41 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
45 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1650712E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.330142E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự công trình này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->