Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623365-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210616585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:41:00 đến ngày 2021-06-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,896,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5051 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6549 100m3
3 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,93 1m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2165 100m3
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8909 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9924 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5051 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3042 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8909 100m3
10 Xúc đá sau phá đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9924 100m3
11 Vận chuyển đá sau phá đá, trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9924 100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,648 100m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5969 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.025,01 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,61 100m
5 Chèn ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
6 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
C HẠNG MỤC CẦU BẢN
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
4 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m2
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7955 100m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,51 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,83 m3
9 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
11 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7614 100m2
13 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
14 Ván khuôn gỗ tấm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4404 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9918 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
21 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 1m2
23 Đắp cấp phối sỏi sạn công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7184 100m3
24 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8447 100m2
25 Ống nhựa thoát nước mặt cầu D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
26 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
27 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m3
28 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m3
30 Ca bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
D HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8807 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 m3
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
4 Đắp cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
5 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,14 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3931 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1cấu kiện
14 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
15 Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 tấn
16 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
17 Cống tròn BTCT D50, dài 1m, dầy 8cm, H13-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
18 Cống tròn BTCT D75, dài 1m, dầy 8cm, H13-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6  ống
19 Cống tròn BTCT D100, dài 1m, dầy 8cm, H13-X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống 
20 Vận chuyển ống cống bê tông (Vận chuyển ống cống từ TP Tuyên Quang đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3468 m2
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8113 100m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0694 100m3
E HẠNG MỤC RÃNH LẮP GHÉP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2885 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,317 1m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4317 100m3
4 Đắp cấp phối công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,69 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.760 cái
9 Đắp cấp phối công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 m3
F HẠNG MỤC TRÀN RỌ THÉP
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
3 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 rọ
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 rọ
5 Ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
7 Vận chuyển ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 100m2
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,74 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
13 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 1m3
16 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
17 Biển báo đầu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
22 Sơn cột tiêu, thủy trí bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7845E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.565E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->