Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625816-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210576611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:32:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,936,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m3
2 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 100m
3 Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 m
4 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 m2
5 Thép D6 neo đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 Kg
6 Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2448 100m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2448 100m3
8 Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m3
10 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6273 100m3
11 Đắp đất nền đường đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3425 100m3
12 Vét bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7248 100m3
13 Đào rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4416 100m3
14 Đào cấp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2965 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6341 100m3
16 Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly cận chuyển 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,283 100m3
17 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,283 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1km- Cấp đất I 19,2779 100m3
19 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6279 100m2
20 Đào bỏ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6181 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3393 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7854 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,76 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6339 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0354 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m3
5 Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m3
6 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3039 100m2
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
8 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 tấn
9 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3196 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cấu kiện
11 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,34 m2
12 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
13 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9789 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6969 100m3
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 (Biển báo hạn chế tải trọng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 SX lắp đặt trụ sắt ống D90 và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
D THUẾ, PHÍ TNMT
1 Thuế phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.29980958E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->