Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Lâm Giang (điểm trường thôn Phúc Linh), xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Lâm Giang (điểm trường thôn Phúc Linh), xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:32:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,077,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU 1 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 15,1067 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,2489 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,6141 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,6359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,096 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1356 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1356 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 10 | Thí nghiệm sức tải đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 12 | ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần | Theo quy định hiện hành | 7,2857 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 1,875 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 82,3608 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 32,6496 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,86 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 35,5155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9688 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,3906 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3792 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0546 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,989 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,6481 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 39,3134 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,7769 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,2369 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0216 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3378 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2081 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8651 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9844 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0654 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,0847 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,4398 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,6283 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,4096 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,4221 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn | Theo quy định hiện hành | 2,0835 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,303 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,1184 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,512 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0853 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2373 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1451 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 163 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,1385 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2898 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 10,2142 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 194,212 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,0519 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,34 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,34 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 52,8587 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,2035 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 101,907 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 101,907 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,3587 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 400,077 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 400,077 | m2 |
| 60 | Vách ngăn wc bằng COMPACT gồm cả phụ kiện và công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 4,48 | m2 |
| 61 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,9608 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,6196 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 51,6196 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1916 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,4002 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,4002 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,56 | m |
| 68 | Thêm công trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 69 | Lan can hành lang bằng Inox L=17,42m | Theo quy định hiện hành | 187,5177 | kg |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,9387 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,4748 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 | Theo quy định hiện hành | 0,6456 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6456 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,9586 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 26,4 | m |
| 76 | Cửa lên mái có khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 77 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 76,296 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,7 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 41,6 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,175 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,008 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,008 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 5,8292 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9102 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3957 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6245 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,0952 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,4242 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0386 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1266 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,52 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 116,52 | m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0149 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8547 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1632 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0866 | tấn |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,383 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,383 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,9 | m |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,41 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,1157 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,9361 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8509 | tấn |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 196,1758 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 191,9008 | m2 |
| 111 | Xi măng ngâm mái 0,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 107,923 | kg |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,5 | m |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,3 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 9,3 | m2 |
| 115 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 116 | Lắp dựng dầm trần | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 117 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả khung xương thép hộp | Theo quy định hiện hành | 21,5644 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,2994 | 100m2 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,8227 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1319 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3859 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,7718 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,7986 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,256 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,227 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4094 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0203 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0275 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 133 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 135 | Cút nhựa PVC d60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| B | ĐIỆN CS, THU SÉT, CTN NHÀ BGH | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường 7w | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 9 | Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt công tăc đơn | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Mặt, đế âm, hạt công tăc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 20 | Tê, cút, vít nở các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển âm tường | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Tủ sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Bình MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | bình |
| 24 | Bình CO2 T5 | Theo quy định hiện hành | 2 | bình |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 98 | m |
| 30 | Bật thép giữ dây | Theo quy định hiện hành | 98 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,256 | 100m3 |
| 35 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,8572 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 38 | Đo điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 40 | Vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 47 | Van xả tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn giấy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PPR D25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 69 | Măng sông nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Y nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 74 | Y nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC d42 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 82 | Côn nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Côn nhựa PVC d76 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 80,538 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 29,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8964 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,0909 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2413 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,3921 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 28,0402 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 2,3629 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,2441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,9359 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0928 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,3933 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 4,64 | 100m |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định hiện hành | 58 | mối nối |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 0,493 | 100m |
| 19 | ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần | Theo quy định hiện hành | 7,0429 | m |
| 20 | Thí nghiệm thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 1,8125 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 37,5113 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,8523 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,1115 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7375 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2268 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9377 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5295 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,4281 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 19,4788 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9746 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,2232 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,556 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5543 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0365 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 41 | cái |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7232 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,1794 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,812 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7439 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,1805 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,7439 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,7439 | 100m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,7439 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,3747 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 130,542 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,6532 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,8408 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,8408 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 35,4671 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 34,6652 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 159,065 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 159,065 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 402,284 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 397,08 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,16 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,262 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,6532 | m2 |
| 61 | Xỉ tôn sàn | Theo quy định hiện hành | 2,7306 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 13,6532 | m2 |
| 63 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,1953 | m3 |
| 64 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,0354 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,314 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 56,314 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1441 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2275 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,4718 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,4718 | m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 72 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8064 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,244 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 523,5305 | kg |
| 76 | Trụ inox D100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 15,94 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5588 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,8248 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3454 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3453 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,5666 | 100m2 |
| 83 | úp nóc | Theo quy định hiện hành | 32,12 | m |
| 84 | Cửa lên mái có khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 85 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 55,84 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (13,5kg/1m2) | Theo quy định hiện hành | 0,3845 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 28,48 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 28,48 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,3036 | m2 |
| 92 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 54,3036 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,3623 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,0955 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,2477 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1954 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6314 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1296 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0231 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,202 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,8071 | tấn |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 179,629 | m2 |
| 105 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 179,629 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,995 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,9 | m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0863 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2827 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2169 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1161 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,9004 | m2 |
| 113 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 19,9004 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,1362 | m2 |
| 115 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 14,1362 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4423 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3783 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0949 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1055 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0645 | tấn |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| 122 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,48 | m |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30,1348 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,8812 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,2569 | tấn |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 260,2376 | m2 |
| 129 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 260,2376 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,2 | m |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,232 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 44,232 | m2 |
| 133 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,316 | m2 |
| 134 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo quy định hiện hành | 164,715 | kg |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,0064 | 100m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp tường 220V/7w | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Mặt 1 + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 22 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Bình khí chữa cháy CO2 T5 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Sứ nhồi xi măng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Gia công thép bản hàn kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,6143 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 37 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 5 | cọc |
| 39 | Thử điện trở R | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi nước | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 55 | Phao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 64 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 79 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 80 | Măng sông PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Y PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 92 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 93 | Côn nhựa PVC D76x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Mũ thông hơi d42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 97 | Cút nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 98 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 17,5 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 6,5598 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 11 | 100m3 |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9234 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0925 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,6854 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9504 | 100m2 |
| 7 | Bu lông D16 liên kết chân cột | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 25,0091 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5128 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,377 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,4968 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4951 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1359 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,001 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9194 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,424 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2793 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,19 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,6094 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,9886 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,8377 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,779 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,779 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 25,9915 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,6915 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 86,58 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 86,58 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 146,6955 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,3411 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 146,6955 | m2 |
| 35 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5808 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,6568 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,6568 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,688 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0954 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | tấn |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,5705 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tôn xốp | Theo quy định hiện hành | 48,5468 | m2 |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D60x1,1 làm cột | Theo quy định hiện hành | 12,9333 | kg |
| 44 | Mặt bích hàn chân + đầu cột | Theo quy định hiện hành | 25,388 | kg |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,0383 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3883 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3058 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3058 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0967 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 28,68 | m |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 18,21 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (13.5kg/m2) | Theo quy định hiện hành | 0,0778 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,428 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 11,428 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1361 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1156 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1013 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0363 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,3808 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 2,3808 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3603 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0691 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,022 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0186 | tấn |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,646 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,78 | m |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,646 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1302 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1302 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,6502 | m2 |
| 74 | Bu lông M16 - L=500 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 75 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,12 | m2 |
| 78 | Tăng đơ d16 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,052 | 100m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Hộp điều tốc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 3 | bảng |
| 10 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Mặt 1 + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0985 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,6566 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,5538 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0099 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0243 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,9225 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo quy định hiện hành | 16,64 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2768 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8138 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0313 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0359 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,6312 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4036 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0023 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,065 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định hiện hành | 0,0046 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3661 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,624 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,0816 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1082 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0042 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0049 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,5648 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0009 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0336 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,0336 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2165 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0336 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0016 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0016 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 10 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 3,1375 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 6,875 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt vòi nước | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Phá dỡ 6m hàng rào cũ để VC vật liệu | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 55 | Hoàn trả hàng rào sau thi công | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào, tính tương đương đất cấp I (tính đào TB 0,5m) | Theo quy định hiện hành | 14,2399 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 142,3975 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển tiếp 2 trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 142,3975 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 70,0647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 700,647 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển tiếp 2 trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 700,647 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 70,0647 | 100m3 |
| I | THUẾ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 8.430,46 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1158075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.043.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.708.087.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi