Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Lâm Giang (điểm trường thôn Phúc Linh), xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610797-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Lâm Giang (điểm trường thôn Phúc Linh), xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210610461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 09:32:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,077,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM HIỆU 1 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo quy định hiện hành 15,1067 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 1,2489 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,6141 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,6359 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,096 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,1356 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,1356 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 1,05 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định hiện hành 1,5 100m
10 Thí nghiệm sức tải đầu cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 0,51 100m
12 ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần Theo quy định hiện hành 7,2857 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 1,875 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 82,3608 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 32,6496 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,86 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 35,5155 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9688 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,3906 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3792 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0546 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,989 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,6481 tấn
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 39,3134 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,7769 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,2369 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0216 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3378 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2081 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8651 tấn
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9844 m3
32 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0654 m3
33 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,0847 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,4398 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,6283 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,4096 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,4221 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 xoa nhẵn Theo quy định hiện hành 2,0835 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,303 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,1184 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,512 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0853 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2373 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1451 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 163 cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,1385 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2898 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 10,2142 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 194,212 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,0519 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,34 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,34 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 52,8587 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,2035 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 101,907 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 101,907 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,3587 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 400,077 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 400,077 m2
60 Vách ngăn wc bằng COMPACT gồm cả phụ kiện và công lắp đặt Theo quy định hiện hành 4,48 m2
61 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,9608 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,6196 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 51,6196 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1916 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,4002 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,4002 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,56 m
68 Thêm công trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 5 công
69 Lan can hành lang bằng Inox L=17,42m Theo quy định hiện hành 187,5177 kg
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,9387 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,4748 m3
72 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 Theo quy định hiện hành 0,6456 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6456 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,9586 100m2
75 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 26,4 m
76 Cửa lên mái có khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
77 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 bộ
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 76,296 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,7 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 41,6 m2
81 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 20 bộ
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,175 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 12,96 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 12,96 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,008 m2
86 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,008 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 5,8292 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9102 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3957 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6245 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,0952 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,4242 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0386 100m2
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1266 100m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 116,52 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 116,52 m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1448 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0149 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8547 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1632 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0866 tấn
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,383 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,383 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,9 m
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,41 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,1157 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,9361 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8509 tấn
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 196,1758 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 191,9008 m2
111 Xi măng ngâm mái 0,5kg/m2 Theo quy định hiện hành 107,923 kg
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,5 m
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,3 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 9,3 m2
115 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
116 Lắp dựng dầm trần Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
117 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả khung xương thép hộp Theo quy định hiện hành 21,5644 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,2994 100m2
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,8227 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0264 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,1319 100m3
122 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3859 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,7718 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,7986 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,256 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,227 m2
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4094 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0203 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0275 tấn
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 4 cấu kiện
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,01 100m
133 Tê nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
134 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 3 cái
135 Cút nhựa PVC d60 Theo quy định hiện hành 4 cái
B ĐIỆN CS, THU SÉT, CTN NHÀ BGH
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 14 bộ
3 Đèn gắn tường 7w Theo quy định hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 7 cái
9 Mặt, đế âm, ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Mặt, đế âm, hạt công tăc đơn Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Mặt, đế âm, ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 22 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Mặt, đế âm, hạt công tăc đôi, hạt ổ cắm đơn 3 chấu Theo quy định hiện hành 2 bảng
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 220 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 200 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 5 hộp
20 Tê, cút, vít nở các loại Theo quy định hiện hành 300 cái
21 Tủ điều khiển âm tường Theo quy định hiện hành 5 cái
22 Tủ sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Bình MFZ Theo quy định hiện hành 2 bình
24 Bình CO2 T5 Theo quy định hiện hành 2 bình
25 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 4 bộ
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 98 m
30 Bật thép giữ dây Theo quy định hiện hành 98 cái
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 80 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 12 cọc
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 25,6 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,256 100m3
35 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,8572 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
38 Đo điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
40 Vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
41 Lắp đặt vòi nước Theo quy định hiện hành 2 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
43 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 4 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
45 Van xả tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
47 Van xả tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt cuộn giấy Theo quy định hiện hành 4 cái
50 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt kệ để xà phòng Theo quy định hiện hành 4 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
57 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
59 Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
60 Lắp đặt côn PPR D25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
61 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Lắp đặt tê PPR D20mm Theo quy định hiện hành 3 cái
63 Lắp đặt cút PPR D32mm Theo quy định hiện hành 6 cái
64 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
65 Lắp đặt cút PPR D20mm Theo quy định hiện hành 10 cái
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
69 Măng sông nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 5 cái
70 Măng sông nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 5 cái
71 Tê kiểm tra nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Tê kiểm tra nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Y nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 1 cái
74 Y nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 1 cái
75 Chếch nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 1 cái
76 Chếch nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 1 cái
77 Tê nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 5 cái
78 Tê nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 3 cái
79 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 5 cái
80 Cút nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 8 cái
81 Cút nhựa PVC d42 Theo quy định hiện hành 6 cái
82 Côn nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 1 cái
83 Côn nhựa PVC d76 Theo quy định hiện hành 1 cái
84 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 80,538 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,33 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 29,322 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8964 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,0909 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2413 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7456 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,3921 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo quy định hiện hành 28,0402 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 2,3629 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,2441 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,9359 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,0928 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,3933 tấn
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 4,64 100m
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo quy định hiện hành 58 mối nối
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 0,493 100m
19 ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần Theo quy định hiện hành 7,0429 m
20 Thí nghiệm thử tải cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 1,8125 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 37,5113 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,8523 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,1115 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7375 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2268 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9377 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5295 tấn
29 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,4281 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 19,4788 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9746 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,2232 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,556 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5543 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0426 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0365 tấn
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 41 cái
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2583 m3
39 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7232 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,1794 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,812 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7439 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 1,1805 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,7439 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,7439 100m3
46 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,7439 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,3747 m3
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 130,542 m2
49 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,6532 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,8408 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,8408 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 35,4671 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 34,6652 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 159,065 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 159,065 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 402,284 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 397,08 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,16 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 110,262 m2
60 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,6532 m2
61 Xỉ tôn sàn Theo quy định hiện hành 2,7306 m3
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 13,6532 m2
63 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,1953 m3
64 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,0354 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 56,314 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 56,314 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1441 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,2275 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,4718 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,4718 m2
71 Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) Theo quy định hiện hành 9 cái
72 Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 3 công
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8064 m3
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,244 m2
75 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 523,5305 kg
76 Trụ inox D100 Theo quy định hiện hành 1 cái
77 Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh Theo quy định hiện hành 15,94 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5588 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,8248 m3
80 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3454 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3453 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,5666 100m2
83 úp nóc Theo quy định hiện hành 32,12 m
84 Cửa lên mái có khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
85 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 bộ
86 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 55,84 m2
87 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 32 bộ
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt (13,5kg/1m2) Theo quy định hiện hành 0,3845 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 28,48 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 28,48 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,3036 m2
92 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 54,3036 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,3623 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,0955 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,2477 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1954 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6314 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1296 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0231 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,202 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,8071 tấn
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 179,629 m2
105 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 179,629 m2
106 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,995 m2
107 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,9 m
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0863 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2827 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2169 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1161 tấn
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,9004 m2
113 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 19,9004 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,1362 m2
115 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 14,1362 m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4423 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3783 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0949 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1055 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0645 tấn
121 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,152 m2
122 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 12,152 m2
123 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,152 m2
124 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,48 m
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,1348 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,8812 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,2569 tấn
128 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 260,2376 m2
129 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 260,2376 m2
130 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,2 m
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,232 m2
132 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 44,232 m2
133 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 80,316 m2
134 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 Theo quy định hiện hành 164,715 kg
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,0064 100m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 8 bộ
3 Đèn LED neon đơn 1x18w; L=1,2m Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Đèn LED ốp tường 220V/7w Theo quy định hiện hành 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 6 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Mặt 1 + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Mặt 2 + rọ (B2) Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Mặt 1 + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 260 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 180 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 4 hộp
22 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
23 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Tủ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 4 cái
27 Bình khí chữa cháy CO2 T5 Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Tủ đựng bình cứu hỏa Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Sứ nhồi xi măng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Gia công thép bản hàn kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,6143 m2
34 Gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 công
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 40 m
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 25 m
37 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Theo quy định hiện hành 48 cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 5 cọc
39 Thử điện trở R Theo quy định hiện hành 1 điểm
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 8 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8 m3
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
44 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 6 bộ
45 Lắp đặt vòi nước Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
47 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo quy định hiện hành 6 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
49 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
51 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
52 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
55 Phao điện Theo quy định hiện hành 1 cái
56 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
58 Lắp đặt măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
59 Lắp đặt cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
60 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 5 cái
61 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 5 cái
63 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 40 cái
64 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 80 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
68 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 8 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 20 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo quy định hiện hành 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 25 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,24 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
79 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
80 Măng sông PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
81 Tê kiểm tra PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Tê kiểm tra PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
83 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
84 Y PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Chếch nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
86 Chếch nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
87 Tê nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
88 Tê nhựa PVC D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
89 Cút nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
90 Cút nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 2 cái
91 Cút nhựa PVC D42 Theo quy định hiện hành 12 cái
92 Côn nhựa PVC D110x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
93 Côn nhựa PVC D76x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
94 Mũ thông hơi d42 Theo quy định hiện hành 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
97 Cút nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
98 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 17,5 m3
100 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 6,5598 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 11 100m3
E NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,9234 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0925 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,6854 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1045 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,864 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9504 100m2
7 Bu lông D16 liên kết chân cột Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 25,0091 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5128 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,377 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,4968 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4951 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1359 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,001 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,9194 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,424 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,19 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2793 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,19 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,19 100m3
22 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,19 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,6094 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,9886 m2
25 Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,8377 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,779 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,779 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 25,9915 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,6915 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 86,58 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 86,58 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 146,6955 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,3411 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 146,6955 m2
35 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5808 m3
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,6568 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,6568 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,688 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0954 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0284 tấn
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,5705 m2
42 Thi công trần bằng tôn xốp Theo quy định hiện hành 48,5468 m2
43 Ống thép tráng kẽm D60x1,1 làm cột Theo quy định hiện hành 12,9333 kg
44 Mặt bích hàn chân + đầu cột Theo quy định hiện hành 25,388 kg
45 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 0,0383 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3883 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3058 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3058 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0967 100m2
50 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 28,68 m
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính trắng dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 18,21 m2
52 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 cái
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt (13.5kg/m2) Theo quy định hiện hành 0,0778 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 5,76 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,76 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,428 m2
57 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 11,428 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1361 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1156 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1013 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0363 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,3808 m2
63 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 2,3808 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3603 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0691 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,022 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0186 tấn
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,646 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,78 m
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,646 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1302 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1302 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,6502 m2
74 Bu lông M16 - L=500 Theo quy định hiện hành 8 cái
75 Gia công giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0588 tấn
76 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0588 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,12 m2
78 Tăng đơ d16 Theo quy định hiện hành 4 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,052 100m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẾP
1 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Hộp điều tốc Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 6 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo quy định hiện hành 3 bảng
10 Mặt 1 + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Mặt 2 + rọ (B2) Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Mặt 1 + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 100 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 3 hộp
18 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
19 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 1 cái
G HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,1182 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0197 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0985 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0985 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,6566 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,5538 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0099 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0243 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,9225 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,64 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo quy định hiện hành 16,64 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,2768 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8138 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0313 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định hiện hành 0,0359 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,6312 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 1,4036 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0023 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,065 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,13 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo quy định hiện hành 0,0046 100m2
24 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3661 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,624 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,0816 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1082 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0042 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0049 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 1 cấu kiện
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,5648 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0009 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0336 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,0336 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,2165 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,44 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,36 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0336 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0016 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0016 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 10 m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 3,1375 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 6,875 100m3
45 Lắp đặt vòi nước Theo quy định hiện hành 2 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
47 Lắp đặt măng sông PPR D20mm Theo quy định hiện hành 3 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt tê PPR D20mm Theo quy định hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt cút PPR D20mm Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
52 Lắp đặt măng xông PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
54 Phá dỡ 6m hàng rào cũ để VC vật liệu Theo quy định hiện hành 6 m
55 Hoàn trả hàng rào sau thi công Theo quy định hiện hành 6 m
H SAN NỀN
1 Đào vét bùn bằng máy đào, tính tương đương đất cấp I (tính đào TB 0,5m) Theo quy định hiện hành 14,2399 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 142,3975 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển tiếp 2 trong phạm vi Theo quy định hiện hành 142,3975 10m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 70,0647 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 700,647 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển tiếp 2 trong phạm vi Theo quy định hiện hành 700,647 10m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 70,0647 100m3
I THUẾ MÔI TRƯỜNG
1 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 8.430,46 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1158075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.223E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.043.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.708.087.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->