Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:14:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,877,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,23 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.711,69 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,15 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.510,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.282,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,38 | m3 |
| B | Gia cố mái taluy và tường chắn cống cọc 14C | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 5 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,33 | m3 |
| 6 | Lưới rọ thép D2.7mm ô 60x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,77 | kg |
| 7 | Đắp đất bù hố móng chân mái tauy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,28 | m3 |
| C | Gia cố chân taluy | |||
| 1 | BTXM chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,73 | m3 |
| 2 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 3 | Cốt thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.513,76 | kg |
| D | Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,69 | m |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,37 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,37 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,37 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718,37 | m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 60kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,59 | m3 |
| E | Kết cấu mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đườngBTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,68 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,68 | m2 |
| F | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,91 | m3 |
| G | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt bó vỉa KT(26x23x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh KT (30x50x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | viên |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp HCN KT (0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hộp HCN KT (0,6x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 5 | Xây dựng cửa thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép kích thước (0,4+1,2)x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| H | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Tháo dỡ giàn van V5 cống cũ cọc TD2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ trụ bê tông cầu dẫn, bê tông sàn công tác, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,17 | m3 |
| 4 | Đắp bù đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đầu cống thượng hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 7 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố thu 10<D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | BTXM ốp đầu mái cống thượng, hạ lưu M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT KT (180x90x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT KT (140x70x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Trát vữa XM gạch bậc lên xuống dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp KT1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 17 | Gioăng củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 18 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 19 | Máy đóng mở kiểu vít V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bê tông dàn van và sàn công tác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 21 | Cốt thép giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 22 | Cốt thép giàn van D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 23 | Cốt thép giàn van D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép của giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 25 | Sơn bản mặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cống D =0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Bê tông móng cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| I | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng, cột tròn, khoang 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,88 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4 | m2 |
| 6 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,04 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường nhựa KT 14x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | viên |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt lại biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác cạnh 87,5 cm và cột D90, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 11 | Di chuyển lắp dựng lại đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách cứng bằng viên vỉa bê tông KT (53x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | viên |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt dải phân cách cứng bằng viên vỉa bê tông KT (53x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 14 | Đắp cát đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đảo M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m3 |
| 16 | Sơn đảo giao thông bằng sơn phản quang trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | m2 |
| J | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột đèn chiều cao cột H=14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng 200W LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 16 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| K | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315868E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.463174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác có hạng mục thảm BTN nóng ; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.414.072.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi